Ngày 17 tháng 4 năm 1951 tốt hay xấu?
Thông tin cơ bản ngày 17/4/1951
| Thời gian | Giờ | Loại | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| 23:00-00:59 | Tý | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 01:00-02:59 | Sửu | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 03:00-04:59 | Dần | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 05:00-06:59 | Mão | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 07:00-08:59 | Thìn | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 09:00-10:59 | Tỵ | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 11:00-12:59 | Ngọ | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 13:00-14:59 | Mùi | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 15:00-16:59 | Thân | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 17:00-18:59 | Dậu | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 19:00-20:59 | Tuất | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 21:00-22:59 | Hợi | Hắc Đạo | ★★★★★ |
Xích Khẩu thị Tây phương, Khẩu thiệt lắm họa ương. Cãi vã kiện tụng phát, Hành nhân bị trở đường. Cầu tài hao tổn lắm, Bệnh giả thêm tai ương.
Ít việc nên làm. Nếu có thì chỉ các việc nhỏ trong nhà.
Tuyệt đối kỵ cưới gả, khai trương, xây dựng. Chôn cất ngày này khiến tang gia bại hoại, tổn tài tuyệt tự.
Các yếu tố phong thủy nghiêng về tốt lành. Thích hợp để thực hiện các công việc quan trọng, đặc biệt nếu chọn thêm đúng giờ Hoàng Đạo.
Đăng nhập để lưu và xem sự kiện cá nhân ngay trên lịch.
Thông tin về ngày tốt xấu 17/4/1951
Ngày 17/4/1951 dương lịch tương ứng ngày 12/3 âm lịch, can chi ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mão, ngũ hành Hỏa. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày tốt, mang sao Ngọc Đường Hoàng Đạo.
Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 17/4/1951
Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Tý 23:00-00:59 (Tư Mệnh); Giờ Dần 03:00-04:59 (Thanh Long); Giờ Mão 05:00-06:59 (Minh Đường); Giờ Ngọ 11:00-12:59 (Kim Quỹ); Giờ Mùi 13:00-14:59 (Bảo Quang); Giờ Dậu 17:00-18:59 (Ngọc Đường). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.
Ngày 17/4/1951 có trực Nguy (Hung): Ngày nguy hiểm, không leo trèo, đi xa hay phẫu thuật.
Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu
Can Đinh, Chi Hợi, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Sao Nhị Thập Bát Tú Cang hành Kim – Hung: Thành hôn, khai trương không tốt; xuất hành cẩn thận. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Xích Khẩu (Hung) – Dễ khẩu thiệt, cãi vã, kiện tụng; cẩn lời nói.
Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 6 sao tốt (Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Bất Tướng, Ngọc Đường) và 3 sao xấu (Du Hoạ, Thiên Tặc, Trùng Nhật) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.
Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 17/4/1951
Hỷ Thần hướng Tây Nam, Tài Thần hướng Nam. Tránh xuất hành hướng Tây. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Đinh không nên cắt tóc cạo đầu - đầu dễ sinh bệnh.; Giờ Hợi không nên kết hôn - bất lợi cho đôi bên.
Tuổi xung khắc với ngày Đinh Hợi: Hổ, Khỉ, Rắn. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.
Câu hỏi thường gặp về ngày 17/4/1951
Ngày 17/4/1951 có nên khai trương không?
Không nên, trực Nguy không thuận cho khai trương.
Ngày 17/4/1951 có nên cưới hỏi không?
Không khuyến khích, trực Nguy không thuận lợi cho hôn lễ.
Ngày 17/4/1951 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?
Ngày này mang sao Ngọc Đường Hoàng Đạo, thuộc Hoàng Đạo nên thuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt nếu chọn đúng giờ tốt.
Ngày 17/4/1951 có nên động thổ, xây dựng không?
Không nên, trực Nguy không hợp với động thổ, xây dựng trong ngày này.
Ngày 17/4/1951 có nên xuất hành, đi xa không?
Không nên, trực Nguy không thuận cho xuất hành trong ngày này. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Tây Nam hoặc Tài Thần Nam, tránh hướng Tây.