Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 4/1936
Tháng Âm lịch ~3/1936
Can chi tháng Nhâm Thìn
Năm can chi Bính Tý
Ngày tốt 9 / 30 ngày

Sự kiện dương lịch 4/1936

Ngày
Sự kiện
1/4
Ngày Cá Tháng Tư
4/4
Ngày QT Nhận thức Bom mìn
5/4
Tết Thanh Minh
7/4
Ngày Y tế TG
14/4
Tết Dân tộc Khmer Nam Bộ
22/4
Ngày Trái Đất
23/4
Ngày Sách và Bản quyền TG
26/4
Ngày Sở hữu Trí tuệ TG
30/4
Ngày Giải Phóng Miền Nam

Sự kiện âm lịch 4/1936

Ngày ÂL
Sự kiện
10/3
Giỗ Tổ Hùng Vương
15/3
Hội làng Đông Hồ (Bắc Ninh) – Rằm tháng 3
18/3
Hội Đậu (Bắc Ninh)
23/3
Hội chùa Bút Tháp (Bắc Ninh)
27/3
Hội thả chim Bồ câu (Bắc Ninh)
3/3
Tết Thanh Minh
6/3
Lễ hội Cố đô Hoa Lư (Ninh Bình)
7/3
Lễ hội chùa Thầy (Hà Nội)
9/3
Lễ hội Nam Trì (Hưng Yên)
10/3
Giỗ Tổ Hùng Vương

Lịch nghỉ lễ 4/1936

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 4/1936

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/4 Đã qua 33042 ngày
10/3
Thứ Tư
Rất xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
2/4 Đã qua 33041 ngày
11/3
Thứ Năm
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
3/4 Đã qua 33040 ngày
12/3
Thứ Sáu
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
4/4 Đã qua 33039 ngày
13/3
Thứ Bảy
Xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
5/4 Đã qua 33038 ngày
14/3
Chủ Nhật
Bình thường
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
6/4 Đã qua 33037 ngày
15/3
Thứ Hai
Bình thường
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
7/4 Đã qua 33036 ngày
16/3
Thứ Ba
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
8/4 Đã qua 33035 ngày
17/3
Thứ Tư
Rất tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
9/4 Đã qua 33034 ngày
18/3
Thứ Năm
Bình thường
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
10/4 Đã qua 33033 ngày
19/3
Thứ Sáu
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
11/4 Đã qua 33032 ngày
20/3
Thứ Bảy
Bình thường
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
12/4 Đã qua 33031 ngày
21/3
Chủ Nhật
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
13/4 Đã qua 33030 ngày
22/3
Thứ Hai
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
14/4 Đã qua 33029 ngày
23/3
Thứ Ba
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
15/4 Đã qua 33028 ngày
24/3
Thứ Tư
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
16/4 Đã qua 33027 ngày
25/3
Thứ Năm
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
17/4 Đã qua 33026 ngày
26/3
Thứ Sáu
Bình thường
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
18/4 Đã qua 33025 ngày
27/3
Thứ Bảy
Bình thường
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
19/4 Đã qua 33024 ngày
28/3
Chủ Nhật
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
20/4 Đã qua 33023 ngày
29/3
Thứ Hai
Rất tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
21/4 Đã qua 33022 ngày
1/3
Thứ Ba
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
22/4 Đã qua 33021 ngày
2/3
Thứ Tư
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
23/4 Đã qua 33020 ngày
3/3
Thứ Năm
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
24/4 Đã qua 33019 ngày
4/3
Thứ Sáu
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
25/4 Đã qua 33018 ngày
5/3
Thứ Bảy
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
26/4 Đã qua 33017 ngày
6/3
Chủ Nhật
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
27/4 Đã qua 33016 ngày
7/3
Thứ Hai
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
28/4 Đã qua 33015 ngày
8/3
Thứ Ba
Bình thường
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
29/4 Đã qua 33014 ngày
9/3
Thứ Tư
Bình thường
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
30/4 Đã qua 33013 ngày
10/3
Thứ Năm
Rất xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 4/1936 – Nhâm Thìn

Lịch âm tháng 4/1936 mang can chi Nhâm Thìn, thuộc năm Bính Tý. Tháng này có 30 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 3 âm lịch năm 1936. Trong số 30 ngày, có 9 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 4/1936 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 4/1936

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 4/1936 mang can chi Nhâm Thìn.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 9 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 4/1936

Tháng 4/1936 có 9 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 4/1936" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1936 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 4/1936 có 9 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 4/1936 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 4/1936 dương lịch tương đương khoảng tháng 3 âm lịch năm 1936 (Bính Tý). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 4/1936 là gì?

Tháng 4/1936 mang can chi là Nhâm Thìn, thuộc năm Bính Tý trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 1936 để có cái nhìn tổng quan cả năm.