Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 1/1936
Tháng Âm lịch ~12/1935
Can chi tháng Kỷ Sửu
Năm can chi Ất Hợi
Ngày tốt 12 / 31 ngày

Sự kiện dương lịch 1/1936

Ngày
Sự kiện
1/1
Tết Dương Lịch
6/1
Tổng tuyển cử QH khóa đầu tiên
9/1
Ngày Học sinh - Sinh viên VN
11/1
Việt Nam gia nhập WTO
27/1
Ký Hiệp định Paris
30/1
Kỷ niệm ngày sinh Phạm Quỳnh

Sự kiện âm lịch 1/1936

Ngày ÂL
Sự kiện
12/12
Hội Mậu Lân (Vĩnh Phúc)
15/12
Rằm tháng 12
23/12
Ông Công Ông Táo
28/12
Hội Bạch Lưu (Vĩnh Phúc)
1/1
Mùng 1 Tết Nguyên Đán
2/1
Mùng 2 Tết
3/1
Mùng 3 Tết
4/1
Mùng 4 Tết
5/1
Mùng 5 Tết – Tết Đoan Ngọ (15/5 Âm)
6/1
Hội Gióng Sóc Sơn, Khai hội Chùa Hương
7/1
Hội chợ Viềng (Nam Định)
8/1
Lễ hội đền Vua Bà (Hòa Bình)

Lịch nghỉ lễ 1/1936

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 1/1936

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/1 Đã qua 33133 ngày
7/12
Thứ Tư
Bình thường
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
2/1 Đã qua 33132 ngày
8/12
Thứ Năm
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
3/1 Đã qua 33131 ngày
9/12
Thứ Sáu
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
4/1 Đã qua 33130 ngày
10/12
Thứ Bảy
Rất tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
5/1 Đã qua 33129 ngày
11/12
Chủ Nhật
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
6/1 Đã qua 33128 ngày
12/12
Thứ Hai
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
7/1 Đã qua 33127 ngày
13/12
Thứ Ba
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
8/1 Đã qua 33126 ngày
14/12
Thứ Tư
Xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
9/1 Đã qua 33125 ngày
15/12
Thứ Năm
Bình thường
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
10/1 Đã qua 33124 ngày
16/12
Thứ Sáu
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
11/1 Đã qua 33123 ngày
17/12
Thứ Bảy
Rất xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
12/1 Đã qua 33122 ngày
18/12
Chủ Nhật
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
13/1 Đã qua 33121 ngày
19/12
Thứ Hai
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
14/1 Đã qua 33120 ngày
20/12
Thứ Ba
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
15/1 Đã qua 33119 ngày
21/12
Thứ Tư
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
16/1 Đã qua 33118 ngày
22/12
Thứ Năm
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
17/1 Đã qua 33117 ngày
23/12
Thứ Sáu
Tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
18/1 Đã qua 33116 ngày
24/12
Thứ Bảy
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
19/1 Đã qua 33115 ngày
25/12
Chủ Nhật
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
20/1 Đã qua 33114 ngày
26/12
Thứ Hai
Bình thường
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
21/1 Đã qua 33113 ngày
27/12
Thứ Ba
Bình thường
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
22/1 Đã qua 33112 ngày
28/12
Thứ Tư
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
23/1 Đã qua 33111 ngày
29/12
Thứ Năm
Rất xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
24/1 Đã qua 33110 ngày
1/1
Thứ Sáu
Rất tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
25/1 Đã qua 33109 ngày
2/1
Thứ Bảy
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
26/1 Đã qua 33108 ngày
3/1
Chủ Nhật
Xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
27/1 Đã qua 33107 ngày
4/1
Thứ Hai
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
28/1 Đã qua 33106 ngày
5/1
Thứ Ba
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
29/1 Đã qua 33105 ngày
6/1
Thứ Tư
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
30/1 Đã qua 33104 ngày
7/1
Thứ Năm
Tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
31/1 Đã qua 33103 ngày
8/1
Thứ Sáu
Xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 1/1936 – Kỷ Sửu

Lịch âm tháng 1/1936 mang can chi Kỷ Sửu, thuộc năm Ất Hợi. Tháng này có 31 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 12 âm lịch năm 1935. Trong số 31 ngày, có 12 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 1/1936 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 1/1936

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 1/1936 mang can chi Kỷ Sửu.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 12 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 1/1936

Tháng 1/1936 có 12 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 1/1936" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1936 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 1/1936 có 12 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 1/1936 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 1/1936 dương lịch tương đương khoảng tháng 12 âm lịch năm 1935 (Ất Hợi). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 1/1936 là gì?

Tháng 1/1936 mang can chi là Kỷ Sửu, thuộc năm Ất Hợi trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 1936 để có cái nhìn tổng quan cả năm.