Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 4/1926
Tháng Âm lịch ~2/1926
Can chi tháng Tân Mão
Năm can chi Bính Dần
Ngày tốt 9 / 30 ngày

Sự kiện dương lịch 4/1926

Ngày
Sự kiện
1/4
Ngày Cá Tháng Tư
4/4
Ngày QT Nhận thức Bom mìn
5/4
Tết Thanh Minh
7/4
Ngày Y tế TG
14/4
Tết Dân tộc Khmer Nam Bộ
22/4
Ngày Trái Đất
23/4
Ngày Sách và Bản quyền TG
26/4
Ngày Sở hữu Trí tuệ TG
30/4
Ngày Giải Phóng Miền Nam

Sự kiện âm lịch 4/1926

Ngày ÂL
Sự kiện
19/2
Lễ hội Quan Thế Âm (Đà Nẵng)
22/2
Hội đình Trúc Tay (Bắc Giang)
27/2
Hội chùa Sàn (Bắc Giang)
3/3
Tết Thanh Minh
6/3
Lễ hội Cố đô Hoa Lư (Ninh Bình)
7/3
Lễ hội chùa Thầy (Hà Nội)
9/3
Lễ hội Nam Trì (Hưng Yên)
10/3
Giỗ Tổ Hùng Vương
15/3
Hội làng Đông Hồ (Bắc Ninh) – Rằm tháng 3
18/3
Hội Đậu (Bắc Ninh)

Lịch nghỉ lễ 4/1926

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 4/1926

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/4 Đã qua 36697 ngày
19/2
Thứ Năm
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
2/4 Đã qua 36696 ngày
20/2
Thứ Sáu
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
3/4 Đã qua 36695 ngày
21/2
Thứ Bảy
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
4/4 Đã qua 36694 ngày
22/2
Chủ Nhật
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
5/4 Đã qua 36693 ngày
23/2
Thứ Hai
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
6/4 Đã qua 36692 ngày
24/2
Thứ Ba
Bình thường
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
7/4 Đã qua 36691 ngày
25/2
Thứ Tư
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
8/4 Đã qua 36690 ngày
26/2
Thứ Năm
Bình thường
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
9/4 Đã qua 36689 ngày
27/2
Thứ Sáu
Xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
10/4 Đã qua 36688 ngày
28/2
Thứ Bảy
Rất tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
11/4 Đã qua 36687 ngày
29/2
Chủ Nhật
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
12/4 Đã qua 36686 ngày
1/3
Thứ Hai
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
13/4 Đã qua 36685 ngày
2/3
Thứ Ba
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
14/4 Đã qua 36684 ngày
3/3
Thứ Tư
Bình thường
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
15/4 Đã qua 36683 ngày
4/3
Thứ Năm
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
16/4 Đã qua 36682 ngày
5/3
Thứ Sáu
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
17/4 Đã qua 36681 ngày
6/3
Thứ Bảy
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
18/4 Đã qua 36680 ngày
7/3
Chủ Nhật
Rất xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
19/4 Đã qua 36679 ngày
8/3
Thứ Hai
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
20/4 Đã qua 36678 ngày
9/3
Thứ Ba
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
21/4 Đã qua 36677 ngày
10/3
Thứ Tư
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
22/4 Đã qua 36676 ngày
11/3
Thứ Năm
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
23/4 Đã qua 36675 ngày
12/3
Thứ Sáu
Xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
24/4 Đã qua 36674 ngày
13/3
Thứ Bảy
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
25/4 Đã qua 36673 ngày
14/3
Chủ Nhật
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
26/4 Đã qua 36672 ngày
15/3
Thứ Hai
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
27/4 Đã qua 36671 ngày
16/3
Thứ Ba
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
28/4 Đã qua 36670 ngày
17/3
Thứ Tư
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
29/4 Đã qua 36669 ngày
18/3
Thứ Năm
Rất xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
30/4 Đã qua 36668 ngày
19/3
Thứ Sáu
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 4/1926 – Tân Mão

Lịch âm tháng 4/1926 mang can chi Tân Mão, thuộc năm Bính Dần. Tháng này có 30 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 2 âm lịch năm 1926. Trong số 30 ngày, có 9 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 4/1926 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 4/1926

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 4/1926 mang can chi Tân Mão.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 9 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 4/1926

Tháng 4/1926 có 9 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 4/1926" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1926 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 4/1926 có 9 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 4/1926 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 4/1926 dương lịch tương đương khoảng tháng 2 âm lịch năm 1926 (Bính Dần). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 4/1926 là gì?

Tháng 4/1926 mang can chi là Tân Mão, thuộc năm Bính Dần trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 1926 để có cái nhìn tổng quan cả năm.