Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 11/1926
Tháng Âm lịch ~9/1926
Can chi tháng Mậu Tuất
Năm can chi Bính Dần
Ngày tốt 10 / 30 ngày

Sự kiện dương lịch 11/1926

Ngày
Sự kiện
9/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
20/11
Ngày Nhà Giáo Việt Nam
23/11
Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ VN
28/11
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam

Sự kiện âm lịch 11/1926

Ngày ÂL
Sự kiện
29/9
Hội Đại Bái (Bắc Ninh)
10/10
Tết Trùng Thập
15/10
Tết Hạ Nguyên – Tết Cơm mới – Rằm tháng 10

Lịch nghỉ lễ 11/1926

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 11/1926

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/11 Đã qua 36483 ngày
26/9
Thứ Hai
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
2/11 Đã qua 36482 ngày
27/9
Thứ Ba
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
3/11 Đã qua 36481 ngày
28/9
Thứ Tư
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
4/11 Đã qua 36480 ngày
29/9
Thứ Năm
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
5/11 Đã qua 36479 ngày
1/10
Thứ Sáu
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
6/11 Đã qua 36478 ngày
2/10
Thứ Bảy
Rất tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
7/11 Đã qua 36477 ngày
3/10
Chủ Nhật
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
8/11 Đã qua 36476 ngày
4/10
Thứ Hai
Rất tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
9/11 Đã qua 36475 ngày
5/10
Thứ Ba
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
10/11 Đã qua 36474 ngày
6/10
Thứ Tư
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
11/11 Đã qua 36473 ngày
7/10
Thứ Năm
Xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
12/11 Đã qua 36472 ngày
8/10
Thứ Sáu
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
13/11 Đã qua 36471 ngày
9/10
Thứ Bảy
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
14/11 Đã qua 36470 ngày
10/10
Chủ Nhật
Rất tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
15/11 Đã qua 36469 ngày
11/10
Thứ Hai
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
16/11 Đã qua 36468 ngày
12/10
Thứ Ba
Bình thường
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
17/11 Đã qua 36467 ngày
13/10
Thứ Tư
Xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
18/11 Đã qua 36466 ngày
14/10
Thứ Năm
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
19/11 Đã qua 36465 ngày
15/10
Thứ Sáu
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
20/11 Đã qua 36464 ngày
16/10
Thứ Bảy
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
21/11 Đã qua 36463 ngày
17/10
Chủ Nhật
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
22/11 Đã qua 36462 ngày
18/10
Thứ Hai
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
23/11 Đã qua 36461 ngày
19/10
Thứ Ba
Bình thường
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
24/11 Đã qua 36460 ngày
20/10
Thứ Tư
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
25/11 Đã qua 36459 ngày
21/10
Thứ Năm
Bình thường
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
26/11 Đã qua 36458 ngày
22/10
Thứ Sáu
Rất tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
27/11 Đã qua 36457 ngày
23/10
Thứ Bảy
Rất xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
28/11 Đã qua 36456 ngày
24/10
Chủ Nhật
Xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
29/11 Đã qua 36455 ngày
25/10
Thứ Hai
Bình thường
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
30/11 Đã qua 36454 ngày
26/10
Thứ Ba
Rất tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 11/1926 – Mậu Tuất

Lịch âm tháng 11/1926 mang can chi Mậu Tuất, thuộc năm Bính Dần. Tháng này có 30 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 9 âm lịch năm 1926. Trong số 30 ngày, có 10 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 11/1926 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 11/1926

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 11/1926 mang can chi Mậu Tuất.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 10 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 11/1926

Tháng 11/1926 có 10 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 11/1926" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1926 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 11/1926 có 10 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 11/1926 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 11/1926 dương lịch tương đương khoảng tháng 9 âm lịch năm 1926 (Bính Dần). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 11/1926 là gì?

Tháng 11/1926 mang can chi là Mậu Tuất, thuộc năm Bính Dần trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 1926 để có cái nhìn tổng quan cả năm.