Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 2/1920
Tháng Âm lịch ~12/1919
Can chi tháng Đinh Sửu
Năm can chi Kỷ Mùi
Ngày tốt 12 / 29 ngày
Tháng 1

Tháng 2 năm 1920

Tháng 3

Sự kiện dương lịch 2/1920

Ngày
Sự kiện
2/2
Ngày sinh nhà thơ Xuân Diệu
3/2
Ngày thành lập Đảng CSVN
4/2
Thống nhất các tổ chức mặt trận
8/2
Nguyễn Ái Quốc về nước
11/2
Ngày sinh Thomas Edison
14/2
Ngày Lễ Tình Nhân (Valentine)
15/2
Ngày sinh Galileo Galilei
19/2
Ngày sinh Nicolaus Copernicus
20/2
Ngày Công bằng Xã hội TG
21/2
Ngày Ngôn ngữ Mẹ đẻ QT
27/2
Ngày Thầy thuốc Việt Nam

Sự kiện âm lịch 2/1920

Ngày ÂL
Sự kiện
12/12
Hội Mậu Lân (Vĩnh Phúc)
15/12
Rằm tháng 12
23/12
Ông Công Ông Táo
28/12
Hội Bạch Lưu (Vĩnh Phúc)
30/12
Tất Niên
1/1
Mùng 1 Tết Nguyên Đán
2/1
Mùng 2 Tết
3/1
Mùng 3 Tết
4/1
Mùng 4 Tết
5/1
Mùng 5 Tết – Tết Đoan Ngọ (15/5 Âm)
6/1
Hội Gióng Sóc Sơn, Khai hội Chùa Hương
7/1
Hội chợ Viềng (Nam Định)
8/1
Lễ hội đền Vua Bà (Hòa Bình)
9/1
Lễ hội Đức Chí Tôn (Tây Ninh)
10/1
Khai hội Yên Tử (Quảng Ninh)

Lịch nghỉ lễ 2/1920

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 2/1920

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/2 Đã qua 38948 ngày
12/12
Chủ Nhật
Xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
2/2 Đã qua 38947 ngày
13/12
Thứ Hai
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
3/2 Đã qua 38946 ngày
14/12
Thứ Ba
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
4/2 Đã qua 38945 ngày
15/12
Thứ Tư
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
5/2 Đã qua 38944 ngày
16/12
Thứ Năm
Rất tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
6/2 Đã qua 38943 ngày
17/12
Thứ Sáu
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
7/2 Đã qua 38942 ngày
18/12
Thứ Bảy
Tốt
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
8/2 Đã qua 38941 ngày
19/12
Chủ Nhật
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
9/2 Đã qua 38940 ngày
20/12
Thứ Hai
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
10/2 Đã qua 38939 ngày
21/12
Thứ Ba
Tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
11/2 Đã qua 38938 ngày
22/12
Thứ Tư
Xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
12/2 Đã qua 38937 ngày
23/12
Thứ Năm
Xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
13/2 Đã qua 38936 ngày
24/12
Thứ Sáu
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
14/2 Đã qua 38935 ngày
25/12
Thứ Bảy
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
15/2 Đã qua 38934 ngày
26/12
Chủ Nhật
Bình thường
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
16/2 Đã qua 38933 ngày
27/12
Thứ Hai
Tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
17/2 Đã qua 38932 ngày
28/12
Thứ Ba
Rất tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
18/2 Đã qua 38931 ngày
29/12
Thứ Tư
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
19/2 Đã qua 38930 ngày
30/12
Thứ Năm
Tốt
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
20/2 Đã qua 38929 ngày
1/1
Thứ Sáu
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
21/2 Đã qua 38928 ngày
2/1
Thứ Bảy
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
22/2 Đã qua 38927 ngày
3/1
Chủ Nhật
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
23/2 Đã qua 38926 ngày
4/1
Thứ Hai
Rất xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
24/2 Đã qua 38925 ngày
5/1
Thứ Ba
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
25/2 Đã qua 38924 ngày
6/1
Thứ Tư
Bình thường
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
26/2 Đã qua 38923 ngày
7/1
Thứ Năm
Rất xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
27/2 Đã qua 38922 ngày
8/1
Thứ Sáu
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
28/2 Đã qua 38921 ngày
9/1
Thứ Bảy
Rất tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
29/2 Đã qua 38920 ngày
10/1
Chủ Nhật
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 2/1920 – Đinh Sửu

Lịch âm tháng 2/1920 mang can chi Đinh Sửu, thuộc năm Kỷ Mùi. Tháng này có 29 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 12 âm lịch năm 1919. Trong số 29 ngày, có 12 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 2/1920 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 2/1920

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 2/1920 mang can chi Đinh Sửu.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 12 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 2/1920

Tháng 2/1920 có 12 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 29 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 2/1920" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1920 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 2/1920 có 12 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 29 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 2/1920 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 2/1920 dương lịch tương đương khoảng tháng 12 âm lịch năm 1919 (Kỷ Mùi). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 2/1920 là gì?

Tháng 2/1920 mang can chi là Đinh Sửu, thuộc năm Kỷ Mùi trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 1920 để có cái nhìn tổng quan cả năm.