Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 11/2031
Tháng Âm lịch ~9/2031
Can chi tháng Mậu Tuất
Năm can chi Tân Hợi
Ngày tốt 12 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 11/2031

Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Việc tốt nên làm
1/11 Còn 1941 ngày
17/9
Thứ Bảy
Tốt
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
2/11 Còn 1942 ngày
18/9
Chủ Nhật
Xấu
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
3/11 Còn 1943 ngày
19/9
Thứ Hai
Bình thường
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
4/11 Còn 1944 ngày
20/9
Thứ Ba
Bình thường
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
5/11 Còn 1945 ngày
21/9
Thứ Tư
Tốt
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
6/11 Còn 1946 ngày
22/9
Thứ Năm
Rất xấu
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
7/11 Còn 1947 ngày
23/9
Thứ Sáu
Tốt
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
8/11 Còn 1948 ngày
24/9
Thứ Bảy
Xấu
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
9/11 Còn 1949 ngày
25/9
Chủ Nhật
Tốt
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
10/11 Còn 1950 ngày
26/9
Thứ Hai
Bình thường
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
11/11 Còn 1951 ngày
27/9
Thứ Ba
Xấu
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
12/11 Còn 1952 ngày
28/9
Thứ Tư
Tốt
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
13/11 Còn 1953 ngày
29/9
Thứ Năm
Xấu
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
14/11 Còn 1954 ngày
30/9
Thứ Sáu
Rất tốt
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
15/11 Còn 1955 ngày
1/10
Thứ Bảy
Tốt
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
16/11 Còn 1956 ngày
2/10
Chủ Nhật
Bình thường
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
17/11 Còn 1957 ngày
3/10
Thứ Hai
Xấu
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
18/11 Còn 1958 ngày
4/10
Thứ Ba
Tốt
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
19/11 Còn 1959 ngày
5/10
Thứ Tư
Tốt
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
20/11 Còn 1960 ngày
6/10
Thứ Năm
Xấu
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
21/11 Còn 1961 ngày
7/10
Thứ Sáu
Bình thường
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
22/11 Còn 1962 ngày
8/10
Thứ Bảy
Bình thường
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
23/11 Còn 1963 ngày
9/10
Chủ Nhật
Bình thường
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
24/11 Còn 1964 ngày
10/10
Thứ Hai
Tốt
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
25/11 Còn 1965 ngày
11/10
Thứ Ba
Rất xấu
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
26/11 Còn 1966 ngày
12/10
Thứ Tư
Tốt
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
27/11 Còn 1967 ngày
13/10
Thứ Năm
Bình thường
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
28/11 Còn 1968 ngày
14/10
Thứ Sáu
Xấu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
29/11 Còn 1969 ngày
15/10
Thứ Bảy
Xấu
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
30/11 Còn 1970 ngày
16/10
Chủ Nhật
Tốt
An táng, Chứa trữ, Tích lũy

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 11/2031 – Mậu Tuất

Lịch âm tháng 11/2031 mang can chi Mậu Tuất, thuộc năm Tân Hợi. Tháng này có 30 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 9 âm lịch năm 2031. Trong số 30 ngày, có 12 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 11/2031 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 11/2031

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 11/2031 mang can chi Mậu Tuất.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 12 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 11/2031

Tháng 11/2031 có 12 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 11/2031" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2031 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 11/2031 có 12 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 11/2031 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 11/2031 dương lịch tương đương khoảng tháng 9 âm lịch năm 2031 (Tân Hợi). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 11/2031 là gì?

Tháng 11/2031 mang can chi là Mậu Tuất, thuộc năm Tân Hợi trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 2031 để có cái nhìn tổng quan cả năm.