Lịch âm Lịch năm Lịch tuần Ngày tốt
Dương lịch 12/11/2031
Âm lịch 28/9/2031
Ngày trong tuần Thứ Tư
Ngày hoàng đạo / hắc đạo Tư Mệnh Hoàng Đạo
/ /

Thông tin cơ bản ngày 12/11/2031

Can Chi ngày Bính Thìn
Can Chi tháng Mậu Tuất
Can Chi năm Tân Hợi
Trực Phá Hung
Ngũ Hành Hỏa
Tiết Khí Lập Đông
Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Thời gian Giờ Loại Đánh giá
23:00-00:59 Hắc Đạo
01:00-02:59 Sửu Hắc Đạo
03:00-04:59 Dần Hoàng Đạo
05:00-06:59 Mão Hắc Đạo
07:00-08:59 Thìn Hoàng Đạo
09:00-10:59 Tỵ Hoàng Đạo
11:00-12:59 Ngọ Hắc Đạo
13:00-14:59 Mùi Hắc Đạo
15:00-16:59 Thân Hoàng Đạo
17:00-18:59 Dậu Hoàng Đạo
19:00-20:59 Tuất Hắc Đạo
21:00-22:59 Hợi Hoàng Đạo
Tuổi hợp
Thân Dậu
Tuổi xung
Sửu Mùi Tuất
Bành Tổ Bách Kỵ
⚠ Ngày Bính không nên sửa bếp - dễ gặp tai ương.
⚠ Giờ Thìn không nên than khóc - dễ gặp thêm tang thương.
Các Ngày Kỵ Phạm 1 ngày kỵ
Sát Chủ

Ngày xung với chi tháng. Chủ nhà cần đặc biệt cẩn thận sức khỏe và tai nạn trong ngày.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên Can Bính Hành Hỏa
Địa Chi Thìn Hành Thổ
Nạp Âm Sa Trung Thổ Hành Thổ
Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn (tự hình), hại Mão, phá Sửu.
Thập Nhị Trực Trực Phá
Phá bỏ cái cũ, giải trừ, đổi mới
Nên làm
Phá dỡ cũ Chữa bệnh Giải trừ
Kiêng cữ
Cưới hỏi Khai trương Xuất hành Ký kết Xây dựng Nạp tài
Khổng Minh Lục Diệu Lưu Niên — Hung
Ngày Lưu Niên thuộc cung Bắc, dễ gặp bệnh tật và kiện tụng. Hành nhân chưa về, cầu tài khó thành. Nên hạn chế việc lớn, chú ý sức khỏe và tránh tranh chấp.
Bài kệ
Lưu Niên cư Bắc phương,
Cẩn thận bệnh tật thương.
Thưa kiện sinh ưu hoạn,
Hành nhân chưa về làng.
Cầu tài không đắc lợi,
Mọi việc cần đề phòng.
Nhị Thập Bát Tú Sao Đê – Hung Tú
Tên ngày Đê Thổ Lạc
Hành Thổ
Tướng tinh Con Cầy
Chủ trị Thứ Bảy
Nên làm

Không nên làm gì trọng đại. Tốt nhất là nghỉ ngơi.

Kiêng cữ

Khởi công xây dựng, đào đất. Tuyệt đối kỵ chôn cất – tang gia tuyệt tự, tài sản điêu linh.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 3   3
Sao tốt (3)
Dương Đức
Ngày dương đức, tốt cho mọi việc, đặc biệt việc dương trạch, xây nhà.
Giải Thần
Thần giải trừ tai ách. Tốt cho cúng bái, tế tự, tố tụng, giải oan, trừ sao xấu.
Tư Mệnh
Hoàng Đạo phú quý, lợi cho lễ cúng tế, cầu phúc và nghi lễ tâm linh.
Sao xấu (3)
Tiểu Hao
Hao tài nhỏ, kỵ chi tiêu lớn, mua sắm, đầu tư.
Thiên Tặc
Giặc trời, kỵ khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương.
Thổ Phù
Kỵ động thổ, xây dựng, đào đất.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ Thần Đông Nam
Tài Thần Nam
Hung Thần Nam
Lưu Niên Cẩn thận bệnh tật và kiện tụng, tránh hao tổn.
Địa Hộ Xuất hành buôn bán, kinh doanh thuận lợi, gặp nhiều may mắn về tài lộc.
Khung giờ Sao Ý nghĩa
23h-01h và 11h-13h Tiểu Các Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01h-03h và 13h-15h Tuyệt Lộ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
03h-05h và 15h-17h Đại An Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
05h-07h và 17h-19h Tốc Hỷ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
07h-09h và 19h-21h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
09h-11h và 21h-23h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
Kết luận ngày 12/11/2031
Ngày tốt

Các yếu tố phong thủy nghiêng về tốt lành. Thích hợp để thực hiện các công việc quan trọng, đặc biệt nếu chọn thêm đúng giờ Hoàng Đạo.

Việc nên làm
Phá dỡ cũ Chữa bệnh Giải trừ
Việc không nên làm
Cưới hỏi Khai trương Xuất hành Ký kết Xây dựng Nạp tài Sát Chủ
Chọn giờ Thìn (07:00-08:59) hoặc Hợi (21:00-22:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Nam (Hỷ Thần) hoặc Nam (Tài Thần). Tránh Nam.
✦ ✧ ✦

Thông tin về ngày tốt xấu 12/11/2031

Ngày 12/11/2031 dương lịch tương ứng ngày 28/9 âm lịch, can chi ngày Bính Thìn, tháng Mậu Tuất, năm Tân Hợi, ngũ hành Hỏa. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày tốt, mang sao Tư Mệnh Hoàng Đạo.

Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.

Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 12/11/2031

Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Dần 03:00-04:59 (Tư Mệnh); Giờ Thìn 07:00-08:59 (Thanh Long); Giờ Tỵ 09:00-10:59 (Minh Đường); Giờ Thân 15:00-16:59 (Kim Quỹ); Giờ Dậu 17:00-18:59 (Bảo Quang); Giờ Hợi 21:00-22:59 (Ngọc Đường). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.

Ngày 12/11/2031 có trực Phá (Hung): Ngày xấu, không nên làm việc quan trọng. Chỉ nên phá dỡ cũ, chữa bệnh.

Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu

Can Bính, Chi Thìn, nạp âm Sa Trung Thổ. Sao Nhị Thập Bát Tú Đê hành Thổ – Hung: Đào đất, xây dựng gặp hung; không khởi sự. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Lưu Niên (Hung) – Cẩn thận bệnh tật và kiện tụng, tránh hao tổn.

Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 3 sao tốt (Dương Đức, Giải Thần, Tư Mệnh) và 3 sao xấu (Tiểu Hao, Thiên Tặc, Thổ Phù) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.

Lưu ý, ngày này thuộc các ngày kỵ: Sát Chủ. Ngày xung với chi tháng. Chủ nhà cần đặc biệt cẩn thận sức khỏe và tai nạn trong ngày.

Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 12/11/2031

Hỷ Thần hướng Đông Nam, Tài Thần hướng Nam. Tránh xuất hành hướng Nam. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Bính không nên sửa bếp - dễ gặp tai ương.; Giờ Thìn không nên than khóc - dễ gặp thêm tang thương.

Tuổi xung khắc với ngày Bính Thìn: Trâu, Dê, Chó. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/11/2031

Ngày 12/11/2031 có nên khai trương không?

Không nên, trực Phá không thuận cho khai trương.

Ngày 12/11/2031 có nên cưới hỏi không?

Không khuyến khích, trực Phá không thuận lợi cho hôn lễ.

Ngày 12/11/2031 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Tư Mệnh Hoàng Đạo, thuộc Hoàng Đạo nên thuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt nếu chọn đúng giờ tốt.

Ngày 12/11/2031 có nên động thổ, xây dựng không?

Không nên, trực Phá không hợp với động thổ, xây dựng trong ngày này.

Ngày 12/11/2031 có nên xuất hành, đi xa không?

Không nên, trực Phá không thuận cho xuất hành trong ngày này. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Đông Nam hoặc Tài Thần Nam, tránh hướng Nam.