Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 11/2003
Tháng Âm lịch ~10/2003
Can chi tháng Quý Hợi
Năm can chi Quý Mùi
Ngày tốt 13 / 30 ngày

Sự kiện dương lịch 11/2003

Ngày
Sự kiện
9/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
20/11
Ngày Nhà Giáo Việt Nam
23/11
Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ VN
28/11
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam

Sự kiện âm lịch 11/2003

Ngày ÂL
Sự kiện
10/10
Tết Trùng Thập
15/10
Tết Hạ Nguyên – Tết Cơm mới – Rằm tháng 10

Lịch nghỉ lễ 11/2003

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 11/2003

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/11 Đã qua 8316 ngày
8/10
Thứ Bảy
Rất tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
2/11 Đã qua 8315 ngày
9/10
Chủ Nhật
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
3/11 Đã qua 8314 ngày
10/10
Thứ Hai
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
4/11 Đã qua 8313 ngày
11/10
Thứ Ba
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
5/11 Đã qua 8312 ngày
12/10
Thứ Tư
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
6/11 Đã qua 8311 ngày
13/10
Thứ Năm
Rất xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
7/11 Đã qua 8310 ngày
14/10
Thứ Sáu
Rất tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
8/11 Đã qua 8309 ngày
15/10
Thứ Bảy
Xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
9/11 Đã qua 8308 ngày
16/10
Chủ Nhật
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
10/11 Đã qua 8307 ngày
17/10
Thứ Hai
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
11/11 Đã qua 8306 ngày
18/10
Thứ Ba
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
12/11 Đã qua 8305 ngày
19/10
Thứ Tư
Bình thường
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
13/11 Đã qua 8304 ngày
20/10
Thứ Năm
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
14/11 Đã qua 8303 ngày
21/10
Thứ Sáu
Xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
15/11 Đã qua 8302 ngày
22/10
Thứ Bảy
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
16/11 Đã qua 8301 ngày
23/10
Chủ Nhật
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
17/11 Đã qua 8300 ngày
24/10
Thứ Hai
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
18/11 Đã qua 8299 ngày
25/10
Thứ Ba
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
19/11 Đã qua 8298 ngày
26/10
Thứ Tư
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
20/11 Đã qua 8297 ngày
27/10
Thứ Năm
Bình thường
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
21/11 Đã qua 8296 ngày
28/10
Thứ Sáu
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
22/11 Đã qua 8295 ngày
29/10
Thứ Bảy
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
23/11 Đã qua 8294 ngày
30/10
Chủ Nhật
Xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
24/11 Đã qua 8293 ngày
1/11
Thứ Hai
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
25/11 Đã qua 8292 ngày
2/11
Thứ Ba
Xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
26/11 Đã qua 8291 ngày
3/11
Thứ Tư
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
27/11 Đã qua 8290 ngày
4/11
Thứ Năm
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
28/11 Đã qua 8289 ngày
5/11
Thứ Sáu
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
29/11 Đã qua 8288 ngày
6/11
Thứ Bảy
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
30/11 Đã qua 8287 ngày
7/11
Chủ Nhật
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 11/2003 – Quý Hợi

Lịch âm tháng 11/2003 mang can chi Quý Hợi, thuộc năm Quý Mùi. Tháng này có 30 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 10 âm lịch năm 2003. Trong số 30 ngày, có 13 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 11/2003 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 11/2003

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 11/2003 mang can chi Quý Hợi.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 13 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 11/2003

Tháng 11/2003 có 13 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 11/2003" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2003 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 11/2003 có 13 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 11/2003 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 11/2003 dương lịch tương đương khoảng tháng 10 âm lịch năm 2003 (Quý Mùi). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 11/2003 là gì?

Tháng 11/2003 mang can chi là Quý Hợi, thuộc năm Quý Mùi trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 2003 để có cái nhìn tổng quan cả năm.