Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 1/2003
Tháng Âm lịch ~11/2002
Can chi tháng Nhâm Tý
Năm can chi Nhâm Ngọ
Ngày tốt 13 / 31 ngày

Sự kiện dương lịch 1/2003

Ngày
Sự kiện
1/1
Tết Dương Lịch
6/1
Tổng tuyển cử QH khóa đầu tiên
9/1
Ngày Học sinh - Sinh viên VN
11/1
Việt Nam gia nhập WTO
27/1
Ký Hiệp định Paris
30/1
Kỷ niệm ngày sinh Phạm Quỳnh

Sự kiện âm lịch 1/2003

Ngày ÂL
Sự kiện
12/12
Hội Mậu Lân (Vĩnh Phúc)
15/12
Rằm tháng 12
23/12
Ông Công Ông Táo
28/12
Hội Bạch Lưu (Vĩnh Phúc)

Lịch nghỉ lễ 1/2003

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 1/2003

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/1 Đã qua 8620 ngày
29/11
Thứ Tư
Bình thường
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
2/1 Đã qua 8619 ngày
30/11
Thứ Năm
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
3/1 Đã qua 8618 ngày
1/12
Thứ Sáu
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
4/1 Đã qua 8617 ngày
2/12
Thứ Bảy
Rất tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
5/1 Đã qua 8616 ngày
3/12
Chủ Nhật
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
6/1 Đã qua 8615 ngày
4/12
Thứ Hai
Rất tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
7/1 Đã qua 8614 ngày
5/12
Thứ Ba
Rất xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
8/1 Đã qua 8613 ngày
6/12
Thứ Tư
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
9/1 Đã qua 8612 ngày
7/12
Thứ Năm
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
10/1 Đã qua 8611 ngày
8/12
Thứ Sáu
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
11/1 Đã qua 8610 ngày
9/12
Thứ Bảy
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
12/1 Đã qua 8609 ngày
10/12
Chủ Nhật
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
13/1 Đã qua 8608 ngày
11/12
Thứ Hai
Tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
14/1 Đã qua 8607 ngày
12/12
Thứ Ba
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
15/1 Đã qua 8606 ngày
13/12
Thứ Tư
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
16/1 Đã qua 8605 ngày
14/12
Thứ Năm
Bình thường
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
17/1 Đã qua 8604 ngày
15/12
Thứ Sáu
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
18/1 Đã qua 8603 ngày
16/12
Thứ Bảy
Rất tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
19/1 Đã qua 8602 ngày
17/12
Chủ Nhật
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
20/1 Đã qua 8601 ngày
18/12
Thứ Hai
Rất tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
21/1 Đã qua 8600 ngày
19/12
Thứ Ba
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
22/1 Đã qua 8599 ngày
20/12
Thứ Tư
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
23/1 Đã qua 8598 ngày
21/12
Thứ Năm
Bình thường
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
24/1 Đã qua 8597 ngày
22/12
Thứ Sáu
Rất xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
25/1 Đã qua 8596 ngày
23/12
Thứ Bảy
Tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
26/1 Đã qua 8595 ngày
24/12
Chủ Nhật
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
27/1 Đã qua 8594 ngày
25/12
Thứ Hai
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
28/1 Đã qua 8593 ngày
26/12
Thứ Ba
Xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
29/1 Đã qua 8592 ngày
27/12
Thứ Tư
Bình thường
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
30/1 Đã qua 8591 ngày
28/12
Thứ Năm
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
31/1 Đã qua 8590 ngày
29/12
Thứ Sáu
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 1/2003 – Nhâm Tý

Lịch âm tháng 1/2003 mang can chi Nhâm Tý, thuộc năm Nhâm Ngọ. Tháng này có 31 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 11 âm lịch năm 2002. Trong số 31 ngày, có 13 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 1/2003 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 1/2003

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 1/2003 mang can chi Nhâm Tý.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 13 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 1/2003

Tháng 1/2003 có 13 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 1/2003" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2003 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 1/2003 có 13 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 1/2003 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 1/2003 dương lịch tương đương khoảng tháng 11 âm lịch năm 2002 (Nhâm Ngọ). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 1/2003 là gì?

Tháng 1/2003 mang can chi là Nhâm Tý, thuộc năm Nhâm Ngọ trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 2003 để có cái nhìn tổng quan cả năm.