Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 11/1976
Tháng Âm lịch ~9/1976
Can chi tháng Mậu Tuất
Năm can chi Bính Thìn
Ngày tốt 12 / 30 ngày

Sự kiện dương lịch 11/1976

Ngày
Sự kiện
9/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
20/11
Ngày Nhà Giáo Việt Nam
23/11
Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ VN
28/11
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam

Sự kiện âm lịch 11/1976

Ngày ÂL
Sự kiện
13/9
Lễ hội chùa Keo (Thái Bình)
15/9
Rằm tháng 9
20/9
Hội đền Bắc Lệ (Lạng Sơn)
29/9
Hội Đại Bái (Bắc Ninh)
10/10
Tết Trùng Thập

Lịch nghỉ lễ 11/1976

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 11/1976

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/11 Đã qua 18176 ngày
10/9
Thứ Hai
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
2/11 Đã qua 18175 ngày
11/9
Thứ Ba
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
3/11 Đã qua 18174 ngày
12/9
Thứ Tư
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
4/11 Đã qua 18173 ngày
13/9
Thứ Năm
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
5/11 Đã qua 18172 ngày
14/9
Thứ Sáu
Xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
6/11 Đã qua 18171 ngày
15/9
Thứ Bảy
Bình thường
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
7/11 Đã qua 18170 ngày
16/9
Chủ Nhật
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
8/11 Đã qua 18169 ngày
17/9
Thứ Hai
Bình thường
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
9/11 Đã qua 18168 ngày
18/9
Thứ Ba
Tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
10/11 Đã qua 18167 ngày
19/9
Thứ Tư
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
11/11 Đã qua 18166 ngày
20/9
Thứ Năm
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
12/11 Đã qua 18165 ngày
21/9
Thứ Sáu
Tốt
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
13/11 Đã qua 18164 ngày
22/9
Thứ Bảy
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
14/11 Đã qua 18163 ngày
23/9
Chủ Nhật
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
15/11 Đã qua 18162 ngày
24/9
Thứ Hai
Tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
16/11 Đã qua 18161 ngày
25/9
Thứ Ba
Rất xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
17/11 Đã qua 18160 ngày
26/9
Thứ Tư
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
18/11 Đã qua 18159 ngày
27/9
Thứ Năm
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
19/11 Đã qua 18158 ngày
28/9
Thứ Sáu
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
20/11 Đã qua 18157 ngày
29/9
Thứ Bảy
Bình thường
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
21/11 Đã qua 18156 ngày
1/10
Chủ Nhật
Bình thường
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
22/11 Đã qua 18155 ngày
2/10
Thứ Hai
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
23/11 Đã qua 18154 ngày
3/10
Thứ Ba
Xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
24/11 Đã qua 18153 ngày
4/10
Thứ Tư
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
25/11 Đã qua 18152 ngày
5/10
Thứ Năm
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
26/11 Đã qua 18151 ngày
6/10
Thứ Sáu
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
27/11 Đã qua 18150 ngày
7/10
Thứ Bảy
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
28/11 Đã qua 18149 ngày
8/10
Chủ Nhật
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
29/11 Đã qua 18148 ngày
9/10
Thứ Hai
Bình thường
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
30/11 Đã qua 18147 ngày
10/10
Thứ Ba
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 11/1976 – Mậu Tuất

Lịch âm tháng 11/1976 mang can chi Mậu Tuất, thuộc năm Bính Thìn. Tháng này có 30 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 9 âm lịch năm 1976. Trong số 30 ngày, có 12 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 11/1976 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 11/1976

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 11/1976 mang can chi Mậu Tuất.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 12 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 11/1976

Tháng 11/1976 có 12 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 11/1976" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1976 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 11/1976 có 12 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 11/1976 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 11/1976 dương lịch tương đương khoảng tháng 9 âm lịch năm 1976 (Bính Thìn). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 11/1976 là gì?

Tháng 11/1976 mang can chi là Mậu Tuất, thuộc năm Bính Thìn trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 1976 để có cái nhìn tổng quan cả năm.