Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 1/1990
Tháng Âm lịch ~12/1989
Can chi tháng Đinh Sửu
Năm can chi Kỷ Tỵ
Ngày tốt 11 / 31 ngày

Sự kiện dương lịch 1/1990

Ngày
Sự kiện
1/1
Tết Dương Lịch
6/1
Tổng tuyển cử QH khóa đầu tiên
9/1
Ngày Học sinh - Sinh viên VN
11/1
Việt Nam gia nhập WTO
27/1
Ký Hiệp định Paris
30/1
Kỷ niệm ngày sinh Phạm Quỳnh

Sự kiện âm lịch 1/1990

Ngày ÂL
Sự kiện
12/12
Hội Mậu Lân (Vĩnh Phúc)
15/12
Rằm tháng 12
23/12
Ông Công Ông Táo
28/12
Hội Bạch Lưu (Vĩnh Phúc)
30/12
Tất Niên
1/1
Mùng 1 Tết Nguyên Đán
2/1
Mùng 2 Tết
3/1
Mùng 3 Tết
4/1
Mùng 4 Tết
5/1
Mùng 5 Tết – Tết Đoan Ngọ (15/5 Âm)

Lịch nghỉ lễ 1/1990

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 1/1990

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/1 Đã qua 13367 ngày
5/12
Thứ Hai
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
2/1 Đã qua 13366 ngày
6/12
Thứ Ba
Rất tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
3/1 Đã qua 13365 ngày
7/12
Thứ Tư
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
4/1 Đã qua 13364 ngày
8/12
Thứ Năm
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
5/1 Đã qua 13363 ngày
9/12
Thứ Sáu
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
6/1 Đã qua 13362 ngày
10/12
Thứ Bảy
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
7/1 Đã qua 13361 ngày
11/12
Chủ Nhật
Bình thường
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
8/1 Đã qua 13360 ngày
12/12
Thứ Hai
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
9/1 Đã qua 13359 ngày
13/12
Thứ Ba
Tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
10/1 Đã qua 13358 ngày
14/12
Thứ Tư
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
11/1 Đã qua 13357 ngày
15/12
Thứ Năm
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
12/1 Đã qua 13356 ngày
16/12
Thứ Sáu
Xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
13/1 Đã qua 13355 ngày
17/12
Thứ Bảy
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
14/1 Đã qua 13354 ngày
18/12
Chủ Nhật
Rất tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
15/1 Đã qua 13353 ngày
19/12
Thứ Hai
Rất xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
16/1 Đã qua 13352 ngày
20/12
Thứ Ba
Rất tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
17/1 Đã qua 13351 ngày
21/12
Thứ Tư
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
18/1 Đã qua 13350 ngày
22/12
Thứ Năm
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
19/1 Đã qua 13349 ngày
23/12
Thứ Sáu
Bình thường
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
20/1 Đã qua 13348 ngày
24/12
Thứ Bảy
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
21/1 Đã qua 13347 ngày
25/12
Chủ Nhật
Tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
22/1 Đã qua 13346 ngày
26/12
Thứ Hai
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
23/1 Đã qua 13345 ngày
27/12
Thứ Ba
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
24/1 Đã qua 13344 ngày
28/12
Thứ Tư
Xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
25/1 Đã qua 13343 ngày
29/12
Thứ Năm
Xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
26/1 Đã qua 13342 ngày
30/12
Thứ Sáu
Rất tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
27/1 Đã qua 13341 ngày
1/1
Thứ Bảy
Xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
28/1 Đã qua 13340 ngày
2/1
Chủ Nhật
Tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
29/1 Đã qua 13339 ngày
3/1
Thứ Hai
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
30/1 Đã qua 13338 ngày
4/1
Thứ Ba
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
31/1 Đã qua 13337 ngày
5/1
Thứ Tư
Tốt
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 1/1990 – Đinh Sửu

Lịch âm tháng 1/1990 mang can chi Đinh Sửu, thuộc năm Kỷ Tỵ. Tháng này có 31 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 12 âm lịch năm 1989. Trong số 31 ngày, có 11 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 1/1990 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 1/1990

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 1/1990 mang can chi Đinh Sửu.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 11 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 1/1990

Tháng 1/1990 có 11 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 1/1990" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1990 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 1/1990 có 11 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 1/1990 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 1/1990 dương lịch tương đương khoảng tháng 12 âm lịch năm 1989 (Kỷ Tỵ). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 1/1990 là gì?

Tháng 1/1990 mang can chi là Đinh Sửu, thuộc năm Kỷ Tỵ trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 1990 để có cái nhìn tổng quan cả năm.