Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng Ngày tốt
40/100
Bình thường
Đã qua 67 ngày
10/5/2026 (DL) · 24/3 (ÂL) · Giáp Thân · Trực Định

Ngày 10/5/2026 (Giáp Thân, Trực Định) đạt 40/100 điểm cưới hỏi — xếp loại "Bình thường". Trực Định rất hợp việc cưới hỏi, tổ chức hôn lễ.

Chi tiết điểm đánh giá

  • Trực Định rất hợp việc cưới hỏi, tổ chức hôn lễ.

Nhập năm sinh chú rể, cô dâu để xem điểm cá nhân hoá cho cặp đôi.

Vòng tròn 12 con giáp

Chuột Sửu Trâu Dần Hổ Mão Mèo Thìn Rồng Tỵ Rắn Ngọ Ngựa Mùi Thân Khỉ Dậu Tuất Chó Hợi Lợn
Ngày 10/5/2026 — tuổi Khỉ (Thân) Nhập năm sinh chú rể, cô dâu ở trang Xem ngày cưới hỏi để xem quan hệ tuổi với ngày này.

Giờ đẹp theo từng nghi lễ

Đón dâu
  • Giờ Mão (05:00-06:59) — Ngọc Đường
Lễ gia tiên
  • Giờ Ngọ (11:00-12:59) — Tư Mệnh
Xuất hành, đãi tiệc
  • Giờ Thân (15:00-16:59) — Thanh Long
  • Giờ Dậu (17:00-18:59) — Minh Đường

Toàn bộ giờ hoàng đạo / hắc đạo

Giờ Tý 23:00-00:59 Kim Quỹ
Giờ Sửu 01:00-02:59 Bảo Quang
Giờ Dần 03:00-04:59 Bạch Hổ
Giờ Mão 05:00-06:59 Ngọc Đường
Giờ Thìn 07:00-08:59 Thiên Lao
Giờ Tỵ 09:00-10:59 Huyền Vũ
Giờ Ngọ 11:00-12:59 Tư Mệnh
Giờ Mùi 13:00-14:59 Câu Trận
Giờ Thân 15:00-16:59 Thanh Long
Giờ Dậu 17:00-18:59 Minh Đường
Giờ Tuất 19:00-20:59 Thiên Hình
Giờ Hợi 21:00-22:59 Chu Tước

Sao tốt / xấu trong ngày

Cát tinh
Nguyệt Không — Ngày thông thoáng, hóa giải trở ngại. Tốt cho làm nhà, sửa nhà, kê giường, động thổ.
Tướng Nhật — Ngày tướng, vượng khí, tốt cho khởi sự, nhậm chức.
Lục Hợp — Chi ngày hợp với Chi tháng. Rất tốt cho hôn nhân, hợp tác, giao kết, ký hợp đồng.
Ngũ Phú — Ngày giàu có, tốt cho kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương, tích lũy.
Bất Tướng — Ngày không phạm tướng, đặc biệt tốt cho hôn nhân, cưới hỏi.
Tục Thế — Ngày nối dõi, tốt cho hôn nhân, giá thú, cầu con.
Trừ Thần — Trừ bỏ điều xấu, tốt cho dọn dẹp, tẩy uế, trừ bệnh.
Minh Phệ — Ngày tốt cho an táng, hạ huyệt.
Hung tinh
Hà Khôi — Hung tinh, kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu cho mọi việc.
Tử Thần — Kỵ thăm bệnh, an táng, việc hệ trọng liên quan sinh tử.
Nguyệt Hình — Chi ngày xung hình Chi tháng, dễ tranh chấp, kiện tụng, bất hòa.
Du Hoạ — Tai họa lang thang, kỵ xuất hành, cầu y.
Ngũ Hư — Hư hao ngũ phương, kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.
Bát Phong — Kỵ xuất hành xa, dễ gặp gió bão, trở ngại thời tiết.
Huyết Kỵ — Kỵ việc liên quan máu huyết, phẫu thuật, châm cứu.
Ngũ Ly — Ngày chia lìa, kỵ hôn nhân, giá thú, hợp tác.
Thiên Hình — Hắc Đạo hung tinh, kỵ kiện tụng, tránh tranh chấp và các việc liên quan pháp lý.

Ngày đẹp khác trong tháng 5/2026

Ngày 10/5/2026 có tốt để cưới không?

Ngày 10/5/2026 (Giáp Thân, Trực Định) đạt 40/100 điểm cưới hỏi — xếp loại "Bình thường". Trực Định rất hợp việc cưới hỏi, tổ chức hôn lễ.

Trực ngày 10/5/2026 có hợp cưới hỏi không?

Trực Định — Tốt cho cúng tế, ký kết, giao dịch. Không nên xuất hàng, mở kho. Việc nên làm: Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường. Việc nên tránh: Mở kho, Xuất hàng, Kiện tụng.

Câu hỏi thường gặp

Giờ hoàng đạo ngày 10/5/2026 cưới lúc mấy giờ đẹp?

Các giờ hoàng đạo ngày 10/5/2026: Giờ Tý (23:00-00:59), Giờ Sửu (01:00-02:59), Giờ Mão (05:00-06:59), Giờ Ngọ (11:00-12:59), Giờ Thân (15:00-16:59), Giờ Dậu (17:00-18:59).

Ngày 10/5/2026 có phải ngày kỵ dân gian không?

Không. Ngày 10/5/2026 không rơi vào các ngày kỵ dân gian phổ biến như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ.

Nếu ngày 10/5/2026 không hợp tuổi chú rể, cô dâu thì nên làm gì?

Có thể xem Top 5 ngày đẹp khác trong tháng 5/2026 ngay bên dưới, hoặc quay lại trang Xem ngày cưới hỏi để đổi tháng, năm và so sánh nhiều ngày cùng lúc, chọn ra ngày phù hợp nhất với cả hai tuổi.