Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Dương lịch 30/9/2046
Âm lịch 1/9/2046
Ngày trong tuần Chủ Nhật
Ngày hoàng đạo / hắc đạo Thiên Hình Hắc Đạo
/ /

Thông tin cơ bản ngày 30/9/2046

Can Chi ngày Nhâm Thìn
Can Chi tháng Mậu Tuất
Can Chi năm Bính Dần
Trực Phá Hung
Ngũ Hành Thủy
Tiết Khí Thu Phân
Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Thời gian Giờ Loại Đánh giá
23:00-00:59 Hắc Đạo
01:00-02:59 Sửu Hắc Đạo
03:00-04:59 Dần Hoàng Đạo
05:00-06:59 Mão Hắc Đạo
07:00-08:59 Thìn Hoàng Đạo
09:00-10:59 Tỵ Hoàng Đạo
11:00-12:59 Ngọ Hắc Đạo
13:00-14:59 Mùi Hắc Đạo
15:00-16:59 Thân Hoàng Đạo
17:00-18:59 Dậu Hoàng Đạo
19:00-20:59 Tuất Hắc Đạo
21:00-22:59 Hợi Hoàng Đạo
Tuổi hợp
Thân Dậu
Tuổi xung
Sửu Mùi Tuất
Bành Tổ Bách Kỵ
⚠ Ngày Nhâm không nên phá đê tháo nước - khó giữ lại được.
⚠ Giờ Thìn không nên than khóc - dễ gặp thêm tang thương.
Các Ngày Kỵ Phạm 1 ngày kỵ
Sát Chủ

Ngày xung với chi tháng. Chủ nhà cần đặc biệt cẩn thận sức khỏe và tai nạn trong ngày.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên Can Nhâm Hành Thủy
Địa Chi Thìn Hành Thổ
Nạp Âm Trường Lưu Thủy Hành Thủy
Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn (tự hình), hại Mão, phá Sửu.
Thập Nhị Trực Trực Phá
Phá bỏ cái cũ, giải trừ, đổi mới
Nên làm
Phá dỡ cũ Chữa bệnh Giải trừ
Kiêng cữ
Cưới hỏi Khai trương Xuất hành Ký kết Xây dựng Nạp tài
Khổng Minh Lục Diệu Tiểu Cát — Cát
Ngày Tiểu Cát mang chút may mắn nhỏ, phù hợp việc nhỏ và giao dịch thường ngày. Hành nhân sớm muộn đến nơi, bệnh tật dần hồi phục. Không thuận cho việc trọng đại.
Bài kệ
Tiểu Cát mang lành nhỏ,
Cầu tài ít nhiều có.
Hành nhân sớm muộn đến,
Bệnh giả sức hồi phục.
Giao dịch nhẹ hanh thông,
Vui vẻ đón ngày mới.
Nhị Thập Bát Tú Sao Cơ – Kiết Tú
Tên ngày Cơ Thủy Báo
Hành Thủy
Tướng tinh Con Báo
Chủ trị Thứ Tư
Nên làm

Giao thương, xuất hành, thu hoạch hoa lợi, ký kết. Tốt cho buôn bán, kinh doanh.

Kiêng cữ

Không có kiêng cữ đặc biệt.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 5   4
Sao tốt (5)
Mẫu Thương
Hành ngày sinh vượng cho mùa. Tốt cho nuôi dưỡng, chăn nuôi, gieo trồng, xây nhà ở.
Tứ Tướng
Can ngày vượng tướng theo mùa. Tốt cho khởi sự, khai trương, xây dựng, hợp tác kinh doanh.
Lục Hợp
Chi ngày hợp với Chi tháng. Rất tốt cho hôn nhân, hợp tác, giao kết, ký hợp đồng.
Bất Tướng
Ngày không phạm tướng, đặc biệt tốt cho hôn nhân, cưới hỏi.
Kính An
Ngày kính cẩn an lành, tốt cho lễ bái, cầu nguyện, mọi việc tâm linh.
Sao xấu (4)
Nguyệt Sát
Sát khí trong tháng, kỵ giá thú, mở cửa hàng, khai trương.
Nguyệt Hư
Kỵ giá thú, mở cửa hàng, khai trương, dễ hao tổn.
Tứ Kích
Kỵ xuất hành bốn phương, dễ va chạm, xung đột.
Thiên Hình
Hắc Đạo hung tinh, kỵ kiện tụng, tránh tranh chấp và các việc liên quan pháp lý.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ Thần Đông Nam
Tài Thần Bắc
Hung Thần Nam
Tiểu Cát Chút may mắn, thích hợp việc nhỏ, giao dịch nhẹ.
Quỷ Lộ Không nên xuất hành, dễ gặp tai họa, thị phi; nếu bắt buộc cần đặc biệt cẩn thận.
Khung giờ Sao Ý nghĩa
23h-01h và 11h-13h Đại An Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
01h-03h và 13h-15h Tốc Hỷ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
03h-05h và 15h-17h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
05h-07h và 17h-19h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
07h-09h và 19h-21h Tiểu Các Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09h-11h và 21h-23h Tuyệt Lộ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
Kết luận ngày 30/9/2046
Ngày rất xấu

Ngày tập trung nhiều sát khí. Tốt nhất là tránh mọi việc lớn — cưới hỏi, khai trương, ký kết, xây dựng đều không nên thực hiện hôm nay.

Việc nên làm
Phá dỡ cũ Chữa bệnh Giải trừ
Việc không nên làm
Cưới hỏi Khai trương Xuất hành Ký kết Xây dựng Nạp tài Sát Chủ
Chọn giờ Thìn (07:00-08:59) hoặc Hợi (21:00-22:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Nam (Hỷ Thần) hoặc Bắc (Tài Thần). Tránh Nam.
Sự kiện của bạn

Đăng nhập để lưu và xem sự kiện cá nhân ngay trên lịch.

✦ ✧ ✦

Thông tin về ngày tốt xấu 30/9/2046

Ngày 30/9/2046 dương lịch tương ứng ngày 1/9 âm lịch, can chi ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Tuất, năm Bính Dần, ngũ hành Thủy. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày rất xấu, mang sao Thiên Hình Hắc Đạo.

Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.

Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 30/9/2046

Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Dần 03:00-04:59 (Tư Mệnh); Giờ Thìn 07:00-08:59 (Thanh Long); Giờ Tỵ 09:00-10:59 (Minh Đường); Giờ Thân 15:00-16:59 (Kim Quỹ); Giờ Dậu 17:00-18:59 (Bảo Quang); Giờ Hợi 21:00-22:59 (Ngọc Đường). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.

Ngày 30/9/2046 có trực Phá (Hung): Ngày xấu, không nên làm việc quan trọng. Chỉ nên phá dỡ cũ, chữa bệnh.

Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu

Can Nhâm, Chi Thìn, nạp âm Trường Lưu Thủy. Sao Nhị Thập Bát Tú hành Thủy – Kiết: Giao thương, xuất hành, thu hoạch đều tốt. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Tiểu Cát (Cát) – Chút may mắn, thích hợp việc nhỏ, giao dịch nhẹ.

Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 5 sao tốt (Mẫu Thương, Tứ Tướng, Lục Hợp, Bất Tướng, Kính An) và 4 sao xấu (Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Tứ Kích, Thiên Hình) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.

Lưu ý, ngày này thuộc các ngày kỵ: Sát Chủ. Ngày xung với chi tháng. Chủ nhà cần đặc biệt cẩn thận sức khỏe và tai nạn trong ngày.

Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 30/9/2046

Hỷ Thần hướng Đông Nam, Tài Thần hướng Bắc. Tránh xuất hành hướng Nam. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Nhâm không nên phá đê tháo nước - khó giữ lại được.; Giờ Thìn không nên than khóc - dễ gặp thêm tang thương.

Tuổi xung khắc với ngày Nhâm Thìn: Trâu, Dê, Chó. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.

Câu hỏi thường gặp về ngày 30/9/2046

Ngày 30/9/2046 có nên khai trương không?

Không nên, trực Phá không thuận cho khai trương.

Ngày 30/9/2046 có nên cưới hỏi không?

Không khuyến khích, trực Phá không thuận lợi cho hôn lễ.

Ngày 30/9/2046 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Thiên Hình Hắc Đạo, thuộc Hắc Đạo nên cần cẩn trọng, ưu tiên chọn giờ Hoàng Đạo trong ngày để hóa giải.

Ngày 30/9/2046 có nên động thổ, xây dựng không?

Không nên, trực Phá không hợp với động thổ, xây dựng trong ngày này.

Ngày 30/9/2046 có nên xuất hành, đi xa không?

Không nên, trực Phá không thuận cho xuất hành trong ngày này. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Đông Nam hoặc Tài Thần Bắc, tránh hướng Nam.