Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Dương lịch 4/10/2046
Âm lịch 5/9/2046
Ngày trong tuần Thứ Năm
Ngày hoàng đạo / hắc đạo Bạch Hổ Hắc Đạo
/ /

Thông tin cơ bản ngày 4/10/2046

Can Chi ngày Bính Thân
Can Chi tháng Mậu Tuất
Can Chi năm Bính Dần
Trực Khai Cát
Ngũ Hành Hỏa
Tiết Khí Thu Phân
Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Thời gian Giờ Loại Đánh giá
23:00-00:59 Hoàng Đạo
01:00-02:59 Sửu Hoàng Đạo
03:00-04:59 Dần Hắc Đạo
05:00-06:59 Mão Hoàng Đạo
07:00-08:59 Thìn Hắc Đạo
09:00-10:59 Tỵ Hắc Đạo
11:00-12:59 Ngọ Hoàng Đạo
13:00-14:59 Mùi Hắc Đạo
15:00-16:59 Thân Hoàng Đạo
17:00-18:59 Dậu Hoàng Đạo
19:00-20:59 Tuất Hắc Đạo
21:00-22:59 Hợi Hắc Đạo
Tuổi hợp
Thìn Tỵ
Tuổi xung
Dần Tỵ Hợi
Bành Tổ Bách Kỵ
⚠ Ngày Bính không nên sửa bếp - dễ gặp tai ương.
⚠ Giờ Thân không nên di chuyển giường - quỷ quái dễ vào nhà.
Các Ngày Kỵ Phạm 1 ngày kỵ
Nguyệt Kỵ

"Mùng năm, mười bốn, hai ba – Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn." Ngày kỵ trong tháng, hạn chế mọi việc trọng đại.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên Can Bính Hành Hỏa
Địa Chi Thân Hành Kim
Nạp Âm Sơn Hạ Hỏa Hành Hỏa
Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hại Hợi, phá Tỵ.
Thập Nhị Trực Trực Khai
Khai mở, bắt đầu mới, mở ra cơ hội
Nên làm
Đào giếng Khai khẩn Khởi công Nhập học Xuất hành
Kiêng cữ
An táng Đám tang
Khổng Minh Lục Diệu Tốc Hỷ — Cát
Ngày Tốc Hỷ mang niềm vui đến nhanh, thuộc phương Nam. Hành nhân sắp về, bệnh tật mau khỏi. Đặc biệt tốt cho hôn lễ, tiệc vui, gặp gỡ và mọi giao dịch vui vẻ.
Bài kệ
Tốc Hỷ hỷ khánh đến,
Niềm vui chóng tới liền.
Nam phương cầu tài lợi,
Hành nhân sắp về miền.
Hôn nhân đại cát tường,
Bệnh giả khỏi bình yên.
Nhị Thập Bát Tú Sao Hư – Hung Tú
Tên ngày Hư Nhật Thử
Hành Nhật
Tướng tinh Con Chuột
Chủ trị Chủ Nhật
Nên làm

Không nên làm gì trọng đại.

Kiêng cữ

Khai trương, cưới hỏi, đi xa. Sao hung chủ tiêu hao tài vật, hao người hao của.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 6   5
Sao tốt (6)
Vương Nhật
Ngày vượng khí của vua, tốt cho nhậm chức, cầu quan.
Thiên Mã
Ngựa trời, lợi cho xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc, kinh doanh.
Ngũ Phú
Ngày giàu có, tốt cho kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương, tích lũy.
Thánh Tâm
Ngày thánh tâm, tốt cho mọi việc, nhất là cầu phúc, cúng bái tế tự.
Trừ Thần
Trừ bỏ điều xấu, tốt cho dọn dẹp, tẩy uế, trừ bệnh.
Minh Phệ
Ngày tốt cho an táng, hạ huyệt.
Sao xấu (5)
Du Hoạ
Tai họa lang thang, kỵ xuất hành, cầu y.
Huyết Chi
Kỵ việc liên quan máu huyết, phẫu thuật, châm chích.
Địa Nang
Kỵ động thổ, đào ao, đào giếng, xây dựng dưới đất.
Ngũ Ly
Ngày chia lìa, kỵ hôn nhân, giá thú, hợp tác.
Bạch Hổ
Hắc Đạo sát tinh hung hiểm, kỵ xuất hành xa, dễ gặp tai nạn, thương tích.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ Thần Đông Nam
Tài Thần Nam
Hung Thần Nam
Tốc Hỷ Niềm vui đến mau, lành mạnh, thích hợp hôn lễ.
Địa Hộ Xuất hành buôn bán, kinh doanh thuận lợi, gặp nhiều may mắn về tài lộc.
Khung giờ Sao Ý nghĩa
23h-01h và 11h-13h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
01h-03h và 13h-15h Tiểu Các Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03h-05h và 15h-17h Tuyệt Lộ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
05h-07h và 17h-19h Đại An Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
07h-09h và 19h-21h Tốc Hỷ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
09h-11h và 21h-23h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
Kết luận ngày 4/10/2046
Ngày bình thường

Ngày trung tính, không có vượng khí đặc biệt nhưng cũng không nhiều sát khí. Phù hợp cho công việc thường ngày, hạn chế việc hệ trọng.

Việc nên làm
Đào giếng Khai khẩn Khởi công Nhập học Xuất hành
Việc không nên làm
An táng Đám tang Nguyệt Kỵ
Chọn giờ Mão (05:00-06:59) hoặc Thân (15:00-16:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Nam (Hỷ Thần) hoặc Nam (Tài Thần). Tránh Nam.
Sự kiện của bạn

Đăng nhập để lưu và xem sự kiện cá nhân ngay trên lịch.

✦ ✧ ✦

Thông tin về ngày tốt xấu 4/10/2046

Ngày 4/10/2046 dương lịch tương ứng ngày 5/9 âm lịch, can chi ngày Bính Thân, tháng Mậu Tuất, năm Bính Dần, ngũ hành Hỏa. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày bình thường, mang sao Bạch Hổ Hắc Đạo.

Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.

Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 4/10/2046

Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Tý 23:00-00:59 (Kim Quỹ); Giờ Sửu 01:00-02:59 (Bảo Quang); Giờ Mão 05:00-06:59 (Ngọc Đường); Giờ Ngọ 11:00-12:59 (Tư Mệnh); Giờ Thân 15:00-16:59 (Thanh Long); Giờ Dậu 17:00-18:59 (Minh Đường). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.

Ngày 4/10/2046 có trực Khai (Cát): Tốt cho khởi công, đào giếng, khai khẩn, nhập học.

Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu

Can Bính, Chi Thân, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Sao Nhị Thập Bát Tú hành Nhật – Hung: Khai trương, cưới hỏi, đi xa không tốt. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Tốc Hỷ (Cát) – Niềm vui đến mau, lành mạnh, thích hợp hôn lễ.

Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 6 sao tốt (Vương Nhật, Thiên Mã, Ngũ Phú, Thánh Tâm, Trừ Thần, Minh Phệ) và 5 sao xấu (Du Hoạ, Huyết Chi, Địa Nang, Ngũ Ly, Bạch Hổ) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.

Lưu ý, ngày này thuộc các ngày kỵ: Nguyệt Kỵ. "Mùng năm, mười bốn, hai ba – Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn." Ngày kỵ trong tháng, hạn chế mọi việc trọng đại.

Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 4/10/2046

Hỷ Thần hướng Đông Nam, Tài Thần hướng Nam. Tránh xuất hành hướng Nam. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Bính không nên sửa bếp - dễ gặp tai ương.; Giờ Thân không nên di chuyển giường - quỷ quái dễ vào nhà.

Tuổi xung khắc với ngày Bính Thân: Hổ, Rắn, Lợn. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/10/2046

Ngày 4/10/2046 có nên khai trương không?

Không nên, trực Khai không thuận cho khai trương.

Ngày 4/10/2046 có nên cưới hỏi không?

Không khuyến khích, trực Khai không thuận lợi cho hôn lễ.

Ngày 4/10/2046 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Bạch Hổ Hắc Đạo, thuộc Hắc Đạo nên cần cẩn trọng, ưu tiên chọn giờ Hoàng Đạo trong ngày để hóa giải.

Ngày 4/10/2046 có nên động thổ, xây dựng không?

Không nên, trực Khai không hợp với động thổ, xây dựng trong ngày này.

Ngày 4/10/2046 có nên xuất hành, đi xa không?

Có, trực Khai thuận lợi cho xuất hành, đi xa. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Đông Nam hoặc Tài Thần Nam, tránh hướng Nam.