Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Dương lịch 28/8/1946
Âm lịch 2/8/1946
Ngày trong tuần Thứ Tư
Ngày hoàng đạo / hắc đạo Tư Mệnh Hoàng Đạo
/ /

Thông tin cơ bản ngày 28/8/1946

Can Chi ngày Giáp Tuất
Can Chi tháng Đinh Dậu
Can Chi năm Bính Tuất
Trực Trừ Hung
Ngũ Hành Mộc
Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Thời gian Giờ Loại Đánh giá
23:00-00:59 Hắc Đạo
01:00-02:59 Sửu Hắc Đạo
03:00-04:59 Dần Hoàng Đạo
05:00-06:59 Mão Hắc Đạo
07:00-08:59 Thìn Hoàng Đạo
09:00-10:59 Tỵ Hoàng Đạo
11:00-12:59 Ngọ Hắc Đạo
13:00-14:59 Mùi Hắc Đạo
15:00-16:59 Thân Hoàng Đạo
17:00-18:59 Dậu Hoàng Đạo
19:00-20:59 Tuất Hắc Đạo
21:00-22:59 Hợi Hoàng Đạo
Tuổi hợp
Dần Ngọ Mão
Tuổi xung
Sửu Mùi Thìn
Bành Tổ Bách Kỵ
⚠ Ngày Giáp không nên mở kho - tài vật dễ hao tán.
⚠ Giờ Tuất không nên ăn thịt chó - dễ sinh quái dị.
Các Ngày Kỵ Phạm 1 ngày kỵ
Thổ Tứ

Ngày đất đai không thuận, khí thổ xung động. Không nên động thổ, đào đất, xây dựng, sửa nhà.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên Can Giáp Hành Mộc
Địa Chi Tuất Hành Thổ
Nạp Âm Sơn Đầu Hỏa Hành Hỏa
Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Hỏa cục. Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi.
Thập Nhị Trực Trực Trừ
Loại bỏ, tẩy trừ những điều cũ kỹ, bệnh tật
Nên làm
Chữa bệnh Tắm gội Dọn dẹp Tiểu tẩy uế
Kiêng cữ
Cưới hỏi Khai trương Xuất hành Hôn lễ
Khổng Minh Lục Diệu Tiểu Cát - Cát
Ngày Tiểu Cát mang chút may mắn nhỏ, phù hợp việc nhỏ và giao dịch thường ngày. Hành nhân sớm muộn đến nơi, bệnh tật dần hồi phục. Không thuận cho việc trọng đại.
Bài kệ
Tiểu Cát mang lành nhỏ,
Cầu tài ít nhiều có.
Hành nhân sớm muộn đến,
Bệnh giả sức hồi phục.
Giao dịch nhẹ hanh thông,
Vui vẻ đón ngày mới.
Nhị Thập Bát Tú Sao Vị – Kiết Tú
Tên ngày Vị Thổ Trĩ
Hành Thổ
Tướng tinh Con Gà lôi
Chủ trị Thứ Bảy
Nên làm

Xây dựng, khai trương, nạp tài, lương thực đều tốt.

Kiêng cữ

Không có kiêng cữ đặc biệt.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 8   4
Sao tốt (8)
Mẫu Thương
Hành ngày sinh vượng cho mùa. Tốt cho nuôi dưỡng, chăn nuôi, gieo trồng, xây nhà ở.
Dương Đức
Ngày dương đức, tốt cho mọi việc, đặc biệt việc dương trạch, xây nhà.
Thủ Nhật
Ngày giữ vững, tốt cho tích lũy, gìn giữ tài sản.
Thiên Vu
Ngày được thầy trời trợ giúp, tốt cho cầu tài, thầy thuốc, nghi lễ.
Phúc Đức
Can ngày hợp Can tháng, phúc đức song toàn. Tốt cho cầu tài, cưới hỏi, khai trương, ký kết.
Lục Nghi
Ngày đủ lễ nghi, tốt cho cúng tế, lễ nghi, giao tiếp.
Kính An
Ngày kính cẩn an lành, tốt cho lễ bái, cầu nguyện, mọi việc tâm linh.
Tư Mệnh
Hoàng Đạo phú quý, lợi cho lễ cúng tế, cầu phúc và nghi lễ tâm linh.
Sao xấu (4)
Yếm Đối
Kỵ hôn nhân, gặp việc đối nghịch, bất hòa.
Chiêu Diêu
Kỵ thuyền bè, sông nước, xuất hành đường thủy.
Thiên Cẩu
Kỵ chăn nuôi gia súc, cúng tế.
Cửu Không
Kỵ xuất hành, kinh doanh, cầu tài, khai trương.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ Thần Đông Bắc
Tài Thần Đông
Hung Thần Bắc
Tiểu Cát Chút may mắn, thích hợp việc nhỏ, giao dịch nhẹ.
Địa Hộ Xuất hành buôn bán, kinh doanh thuận lợi, gặp nhiều may mắn về tài lộc.
Khung giờ Sao Ý nghĩa
23h-01h và 11h-13h Tiểu Các Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01h-03h và 13h-15h Tuyệt Lộ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
03h-05h và 15h-17h Đại An Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
05h-07h và 17h-19h Tốc Hỷ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
07h-09h và 19h-21h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
09h-11h và 21h-23h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
Kết luận ngày 28/8/1946
Ngày tốt

Các yếu tố phong thủy nghiêng về tốt lành. Thích hợp để thực hiện các công việc quan trọng, đặc biệt nếu chọn thêm đúng giờ Hoàng Đạo.

Việc nên làm
Chữa bệnh Tắm gội Dọn dẹp Tiểu tẩy uế
Việc không nên làm
Cưới hỏi Khai trương Xuất hành Hôn lễ Thổ Tứ
Chọn giờ Thìn (07:00-08:59) hoặc Hợi (21:00-22:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Bắc (Hỷ Thần) hoặc Đông (Tài Thần). Tránh Bắc.
Sự kiện của bạn

Đăng nhập để lưu và xem sự kiện cá nhân ngay trên lịch.

✦ ✧ ✦

Thông tin về ngày tốt xấu 28/8/1946

Ngày 28/8/1946 dương lịch tương ứng ngày 2/8 âm lịch, can chi ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Dậu, năm Bính Tuất, ngũ hành Mộc. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày tốt, mang sao Tư Mệnh Hoàng Đạo.

Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.

Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 28/8/1946

Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Dần 03:00-04:59 (Tư Mệnh); Giờ Thìn 07:00-08:59 (Thanh Long); Giờ Tỵ 09:00-10:59 (Minh Đường); Giờ Thân 15:00-16:59 (Kim Quỹ); Giờ Dậu 17:00-18:59 (Bảo Quang); Giờ Hợi 21:00-22:59 (Ngọc Đường). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.

Ngày 28/8/1946 có trực Trừ (Hung): Thích hợp chữa bệnh, tẩy uế. Không nên cưới hỏi, khai trương.

Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu

Can Giáp, Chi Tuất, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Sao Nhị Thập Bát Tú Vị hành Thổ – Kiết: Xây dựng, khai trương, nạp tài đều tốt. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Tiểu Cát (Cát) – Chút may mắn, thích hợp việc nhỏ, giao dịch nhẹ.

Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 8 sao tốt (Mẫu Thương, Dương Đức, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Lục Nghi, Kính An, Tư Mệnh) và 4 sao xấu (Yếm Đối, Chiêu Diêu, Thiên Cẩu, Cửu Không) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.

Lưu ý, ngày này thuộc các ngày kỵ: Thổ Tứ. Ngày đất đai không thuận, khí thổ xung động. Không nên động thổ, đào đất, xây dựng, sửa nhà.

Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 28/8/1946

Hỷ Thần hướng Đông Bắc, Tài Thần hướng Đông. Tránh xuất hành hướng Bắc. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Giáp không nên mở kho - tài vật dễ hao tán.; Giờ Tuất không nên ăn thịt chó - dễ sinh quái dị.

Tuổi xung khắc với ngày Giáp Tuất: Trâu, Dê, Rồng. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.

Câu hỏi thường gặp về ngày 28/8/1946

Ngày 28/8/1946 có nên khai trương không?

Không nên, trực Trừ không thuận cho khai trương.

Ngày 28/8/1946 có nên cưới hỏi không?

Không khuyến khích, trực Trừ không thuận lợi cho hôn lễ.

Ngày 28/8/1946 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Tư Mệnh Hoàng Đạo, thuộc Hoàng Đạo nên thuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt nếu chọn đúng giờ tốt.

Ngày 28/8/1946 có nên động thổ, xây dựng không?

Không nên, trực Trừ không hợp với động thổ, xây dựng trong ngày này. Ngoài ra, ngày còn phạm Thổ Tứ nên cần đặc biệt tránh đào đất, động thổ.

Ngày 28/8/1946 có nên xuất hành, đi xa không?

Không nên, trực Trừ không thuận cho xuất hành trong ngày này. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Đông Bắc hoặc Tài Thần Đông, tránh hướng Bắc.