Ngày 29 tháng 8 năm 1946 tốt hay xấu?
Thông tin cơ bản ngày 29/8/1946
| Thời gian | Giờ | Loại | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| 23:00-00:59 | Tý | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 01:00-02:59 | Sửu | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 03:00-04:59 | Dần | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 05:00-06:59 | Mão | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 07:00-08:59 | Thìn | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 09:00-10:59 | Tỵ | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 11:00-12:59 | Ngọ | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 13:00-14:59 | Mùi | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 15:00-16:59 | Thân | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 17:00-18:59 | Dậu | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 19:00-20:59 | Tuất | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 21:00-22:59 | Hợi | Hắc Đạo | ★★★★★ |
Ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch. Không nên cưới hỏi, xuất hành, khởi công lớn.
Không Vong vạn sự không, Cầu gì cũng hư không. Hành nhân chưa về nhà, Thất vật mất tây đông. Bệnh giả nguy nan lắm, Nhất thiết nghỉ an phòng.
Không nên làm gì trọng đại. Chỉ phù hợp việc nhỏ trong nhà.
Xuất hành, cưới gả. Sao hung chủ trắc trở tình duyên, hao tài, dễ thị phi.
Ngày tập trung nhiều sát khí. Tốt nhất là tránh mọi việc lớn - cưới hỏi, khai trương, ký kết, xây dựng đều không nên thực hiện hôm nay.
Đăng nhập để lưu và xem sự kiện cá nhân ngay trên lịch.
Thông tin về ngày tốt xấu 29/8/1946
Ngày 29/8/1946 dương lịch tương ứng ngày 3/8 âm lịch, can chi ngày Ất Hợi, tháng Đinh Dậu, năm Bính Tuất, ngũ hành Mộc. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày rất xấu, mang sao Câu Trận Hắc Đạo.
Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 29/8/1946
Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Tý 23:00-00:59 (Tư Mệnh); Giờ Dần 03:00-04:59 (Thanh Long); Giờ Mão 05:00-06:59 (Minh Đường); Giờ Ngọ 11:00-12:59 (Kim Quỹ); Giờ Mùi 13:00-14:59 (Bảo Quang); Giờ Dậu 17:00-18:59 (Ngọc Đường). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.
Ngày 29/8/1946 có trực Mãn (Cát): Ngày rất tốt, thích hợp nhiều việc lớn: cưới hỏi, khai trương, xây dựng.
Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu
Can Ất, Chi Hợi, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Sao Nhị Thập Bát Tú Mão hành Nhật – Hung: Xuất hành, cưới gả không tốt; cẩn thận. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Không Vong (Hung) – Trống rỗng, việc gì cũng thất bại; nên nghỉ ngơi.
Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 2 sao tốt (Tướng Nhật, Phổ Hộ) và 6 sao xấu (Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Hại, Du Hoạ, Trùng Nhật, Câu Trận) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.
Lưu ý, ngày này thuộc các ngày kỵ: Tam Nương. Ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch. Không nên cưới hỏi, xuất hành, khởi công lớn.
Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 29/8/1946
Hỷ Thần hướng Đông Nam, Tài Thần hướng Đông. Tránh xuất hành hướng Tây. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Ất không nên trồng cây - cây không phát triển được.; Giờ Hợi không nên kết hôn - bất lợi cho đôi bên.
Tuổi xung khắc với ngày Ất Hợi: Hổ, Khỉ, Rắn. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.
Câu hỏi thường gặp về ngày 29/8/1946
Ngày 29/8/1946 có nên khai trương không?
Có, trực Mãn cho phép khai trương, kết hợp chọn giờ hoàng đạo để tốt nhất.
Ngày 29/8/1946 có nên cưới hỏi không?
Có, trực Mãn tốt cho hôn lễ, cưới hỏi.
Ngày 29/8/1946 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?
Ngày này mang sao Câu Trận Hắc Đạo, thuộc Hắc Đạo nên cần cẩn trọng, ưu tiên chọn giờ Hoàng Đạo trong ngày để hóa giải.
Ngày 29/8/1946 có nên động thổ, xây dựng không?
Không nên, trực Mãn không hợp với động thổ, xây dựng trong ngày này.
Ngày 29/8/1946 có nên xuất hành, đi xa không?
Có, trực Mãn thuận lợi cho xuất hành, đi xa. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Đông Nam hoặc Tài Thần Đông, tránh hướng Tây.