Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Dương lịch 14/1/2083
Âm lịch 27/11/2082
Ngày trong tuần Thứ Năm
Ngày hoàng đạo / hắc đạo Minh Đường Hoàng Đạo
/ /

Thông tin cơ bản ngày 14/1/2083

Can Chi ngày Đinh Hợi
Can Chi tháng Nhâm Tý
Can Chi năm Nhâm Dần
Trực Bế Hung
Ngũ Hành Hỏa
Tiết Khí Tiểu Hàn
Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Thời gian Giờ Loại Đánh giá
23:00-00:59 Hoàng Đạo
01:00-02:59 Sửu Hắc Đạo
03:00-04:59 Dần Hoàng Đạo
05:00-06:59 Mão Hoàng Đạo
07:00-08:59 Thìn Hắc Đạo
09:00-10:59 Tỵ Hắc Đạo
11:00-12:59 Ngọ Hoàng Đạo
13:00-14:59 Mùi Hoàng Đạo
15:00-16:59 Thân Hắc Đạo
17:00-18:59 Dậu Hoàng Đạo
19:00-20:59 Tuất Hắc Đạo
21:00-22:59 Hợi Hắc Đạo
Tuổi hợp
Mão Mùi Dần
Tuổi xung
Dần Thân Tỵ
Bành Tổ Bách Kỵ
⚠ Ngày Đinh không nên cắt tóc cạo đầu - đầu dễ sinh bệnh.
⚠ Giờ Hợi không nên kết hôn - bất lợi cho đôi bên.
Các Ngày Kỵ Phạm 1 ngày kỵ
Tam Nương

Ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch. Không nên cưới hỏi, xuất hành, khởi công lớn.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên Can Đinh Hành Hỏa
Địa Chi Hợi Hành Thủy
Nạp Âm Ốc Thượng Thổ Hành Thổ
Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục. Xung Tỵ, hình Hợi (tự hình), hại Thân, phá Dần.
Thập Nhị Trực Trực Bế
Đóng kín, tích lũy, lưu trữ bảo quản
Nên làm
An táng Chứa trữ Tích lũy
Kiêng cữ
Khai trương Xuất hành Cưới hỏi Ký kết
Khổng Minh Lục Diệu Tốc Hỷ - Cát
Ngày Tốc Hỷ mang niềm vui đến nhanh, thuộc phương Nam. Hành nhân sắp về, bệnh tật mau khỏi. Đặc biệt tốt cho hôn lễ, tiệc vui, gặp gỡ và mọi giao dịch vui vẻ.
Bài kệ
Tốc Hỷ hỷ khánh đến,
Niềm vui chóng tới liền.
Nam phương cầu tài lợi,
Hành nhân sắp về miền.
Hôn nhân đại cát tường,
Bệnh giả khỏi bình yên.
Nhị Thập Bát Tú Sao Mão – Hung Tú
Tên ngày Mão Nhật Kê
Hành Nhật
Tướng tinh Con Gà
Chủ trị Chủ Nhật
Nên làm

Không nên làm gì trọng đại. Chỉ phù hợp việc nhỏ trong nhà.

Kiêng cữ

Xuất hành, cưới gả. Sao hung chủ trắc trở tình duyên, hao tài, dễ thị phi.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 8   3
Sao tốt (8)
Âm Đức
Ngày âm đức, tốt cho làm việc thiện, cúng bái, mọi việc.
Vương Nhật
Ngày vượng khí của vua, tốt cho nhậm chức, cầu quan.
Dịch Mã
Ngựa trạm dịch, lợi xuất hành, di chuyển, giao dịch xa.
Thiên Hậu
Ngày được mẫu hậu trời che chở, tốt cho cầu con, hôn nhân.
Thời Âm
Ngày âm khí điều hòa, tốt cho việc nội trợ, riêng tư.
Sinh Khí
Ngày sinh khí vượng. Tốt cho làm nhà, sửa nhà, động thổ, gieo trồng.
Ích Hậu
Ngày lợi cho con cái, tốt cho cầu con, hôn nhân, giá thú.
Minh Đường
Hoàng Đạo sáng sủa, cầu tài đắc lợi, khởi sự hanh thông, quan lộc phát triển.
Sao xấu (3)
Nguyệt Yếm
Kỵ giá thú, hôn nhân, việc liên quan vợ chồng.
Địa Hỏa
Kỵ động thổ, đốt nương, việc liên quan lửa.
Trùng Nhật
Ngày trùng lặp, kỵ an táng, tránh việc hệ trọng lặp lại.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ Thần Tây Nam
Tài Thần Nam
Hung Thần Tây
Tốc Hỷ Niềm vui đến mau, lành mạnh, thích hợp hôn lễ.
Địa Hộ Xuất hành buôn bán, kinh doanh thuận lợi, gặp nhiều may mắn về tài lộc.
Khung giờ Sao Ý nghĩa
23h-01h và 11h-13h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
01h-03h và 13h-15h Tiểu Các Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03h-05h và 15h-17h Tuyệt Lộ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
05h-07h và 17h-19h Đại An Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
07h-09h và 19h-21h Tốc Hỷ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
09h-11h và 21h-23h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
Kết luận ngày 14/1/2083
Ngày tốt

Các yếu tố phong thủy nghiêng về tốt lành. Thích hợp để thực hiện các công việc quan trọng, đặc biệt nếu chọn thêm đúng giờ Hoàng Đạo.

Việc nên làm
An táng Chứa trữ Tích lũy
Việc không nên làm
Khai trương Xuất hành Cưới hỏi Ký kết Tam Nương
Chọn giờ Dần (03:00-04:59) hoặc Dậu (17:00-18:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Tây Nam (Hỷ Thần) hoặc Nam (Tài Thần). Tránh Tây.
Sự kiện của bạn

Đăng nhập để lưu và xem sự kiện cá nhân ngay trên lịch.

✦ ✧ ✦

Thông tin về ngày tốt xấu 14/1/2083

Ngày 14/1/2083 dương lịch tương ứng ngày 27/11 âm lịch, can chi ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần, ngũ hành Hỏa. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày tốt, mang sao Minh Đường Hoàng Đạo.

Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.

Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 14/1/2083

Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Tý 23:00-00:59 (Tư Mệnh); Giờ Dần 03:00-04:59 (Thanh Long); Giờ Mão 05:00-06:59 (Minh Đường); Giờ Ngọ 11:00-12:59 (Kim Quỹ); Giờ Mùi 13:00-14:59 (Bảo Quang); Giờ Dậu 17:00-18:59 (Ngọc Đường). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.

Ngày 14/1/2083 có trực Bế (Hung): Ngày xấu cho khởi sự. Thích hợp an táng, tích lũy.

Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu

Can Đinh, Chi Hợi, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Sao Nhị Thập Bát Tú Mão hành Nhật – Hung: Xuất hành, cưới gả không tốt; cẩn thận. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Tốc Hỷ (Cát) – Niềm vui đến mau, lành mạnh, thích hợp hôn lễ.

Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 8 sao tốt (Âm Đức, Vương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Âm, Sinh Khí, Ích Hậu, Minh Đường) và 3 sao xấu (Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.

Lưu ý, ngày này thuộc các ngày kỵ: Tam Nương. Ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch. Không nên cưới hỏi, xuất hành, khởi công lớn.

Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 14/1/2083

Hỷ Thần hướng Tây Nam, Tài Thần hướng Nam. Tránh xuất hành hướng Tây. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Đinh không nên cắt tóc cạo đầu - đầu dễ sinh bệnh.; Giờ Hợi không nên kết hôn - bất lợi cho đôi bên.

Tuổi xung khắc với ngày Đinh Hợi: Hổ, Khỉ, Rắn. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/1/2083

Ngày 14/1/2083 có nên khai trương không?

Không nên, trực Bế không thuận cho khai trương.

Ngày 14/1/2083 có nên cưới hỏi không?

Không khuyến khích, trực Bế không thuận lợi cho hôn lễ.

Ngày 14/1/2083 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Minh Đường Hoàng Đạo, thuộc Hoàng Đạo nên thuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt nếu chọn đúng giờ tốt.

Ngày 14/1/2083 có nên động thổ, xây dựng không?

Không nên, trực Bế không hợp với động thổ, xây dựng trong ngày này.

Ngày 14/1/2083 có nên xuất hành, đi xa không?

Không nên, trực Bế không thuận cho xuất hành trong ngày này. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Tây Nam hoặc Tài Thần Nam, tránh hướng Tây.