Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Dương lịch 16/1/2083
Âm lịch 29/11/2082
Ngày trong tuần Thứ Bảy
Ngày hoàng đạo / hắc đạo Chu Tước Hắc Đạo
/ /

Thông tin cơ bản ngày 16/1/2083

Can Chi ngày Kỷ Sửu
Can Chi tháng Nhâm Tý
Can Chi năm Nhâm Dần
Trực Trừ Hung
Ngũ Hành Thổ
Tiết Khí Tiểu Hàn
Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Thời gian Giờ Loại Đánh giá
23:00-00:59 Hắc Đạo
01:00-02:59 Sửu Hắc Đạo
03:00-04:59 Dần Hoàng Đạo
05:00-06:59 Mão Hoàng Đạo
07:00-08:59 Thìn Hắc Đạo
09:00-10:59 Tỵ Hoàng Đạo
11:00-12:59 Ngọ Hắc Đạo
13:00-14:59 Mùi Hắc Đạo
15:00-16:59 Thân Hoàng Đạo
17:00-18:59 Dậu Hắc Đạo
19:00-20:59 Tuất Hoàng Đạo
21:00-22:59 Hợi Hoàng Đạo
Tuổi hợp
Tỵ Dậu
Tuổi xung
Mùi Thìn Tuất
Bành Tổ Bách Kỵ
⚠ Ngày Kỷ không nên hủy giao kèo - hai bên đều tổn hại.
⚠ Giờ Sửu không nên chỉnh trang y phục trọng đại.
Các Ngày Kỵ Phạm 1 ngày kỵ
Thổ Tứ

Ngày đất đai không thuận, khí thổ xung động. Không nên động thổ, đào đất, xây dựng, sửa nhà.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên Can Kỷ Hành Thổ
Địa Chi Sửu Hành Thổ
Nạp Âm Tích Lịch Hỏa Hành Hỏa
Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn.
Thập Nhị Trực Trực Trừ
Loại bỏ, tẩy trừ những điều cũ kỹ, bệnh tật
Nên làm
Chữa bệnh Tắm gội Dọn dẹp Tiểu tẩy uế
Kiêng cữ
Cưới hỏi Khai trương Xuất hành Hôn lễ
Khổng Minh Lục Diệu Tiểu Cát - Cát
Ngày Tiểu Cát mang chút may mắn nhỏ, phù hợp việc nhỏ và giao dịch thường ngày. Hành nhân sớm muộn đến nơi, bệnh tật dần hồi phục. Không thuận cho việc trọng đại.
Bài kệ
Tiểu Cát mang lành nhỏ,
Cầu tài ít nhiều có.
Hành nhân sớm muộn đến,
Bệnh giả sức hồi phục.
Giao dịch nhẹ hanh thông,
Vui vẻ đón ngày mới.
Nhị Thập Bát Tú Sao Chủy – Hung Tú
Tên ngày Chủy Hỏa Hầu
Hành Hỏa
Tướng tinh Con Khỉ
Chủ trị Thứ Ba
Nên làm

Sao Chủy không nên làm bất kỳ việc chi.

Kiêng cữ

Khởi công tạo tác việc gì cũng không tốt. KỴ NHẤT là chôn cất và mọi việc liên quan đến tang ma như sửa đắp mồ mả, làm sanh phần, đóng thọ đường. Tuyệt đối không tiến hành chôn cất người chết.

Ngoại lệ
  • Tại Tỵ bị đoạt khí, còn Hung thì càng thêm Hung. Tại Dậu rất tốt vì Sao Chủy Đăng Viên ở Dậu đem lại sự khởi động và thăng tiến, tuy nhiên phạm vào Phục Đoạn Sát.
  • Tại Sửu là Đắc Địa, mọi việc ắt nên. Rất hợp với ngày Đinh Sửu và Tân Sửu, mọi tạo tác Đại Lợi, nếu chôn cất thì Phú Quý song toàn.
Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 3   6
Sao tốt (3)
Thủ Nhật
Ngày giữ vững, tốt cho tích lũy, gìn giữ tài sản.
Bất Tướng
Ngày không phạm tướng, đặc biệt tốt cho hôn nhân, cưới hỏi.
Yếu An
Ngày cần an định, tốt cho mọi việc, đặc biệt hôn nhân, giá thú.
Sao xấu (6)
Nguyệt Kiến
Ngày trùng Kiến của tháng, kỵ động thổ, tu sửa, dời chuyển.
Tiểu Thời
Hung tinh nhỏ theo thời, kỵ việc hệ trọng.
Thổ Phủ
Kỵ động thổ, xây dựng, đào đất, an táng.
Vãng Vong
Đi không trở lại, kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài, động thổ.
Phục Nhật
Ngày lặp lại điềm xấu, kỵ an táng, tang lễ.
Chu Tước
Hắc Đạo thị phi khẩu thiệt, cẩn thận lời ăn tiếng nói, tránh ký kết, nhập trạch, khai trương.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ Thần Tây Bắc
Tài Thần Tây
Hung Thần Đông
Tiểu Cát Chút may mắn, thích hợp việc nhỏ, giao dịch nhẹ.
Quỷ Lộ Không nên xuất hành, dễ gặp tai họa, thị phi; nếu bắt buộc cần đặc biệt cẩn thận.
Khung giờ Sao Ý nghĩa
23h-01h và 11h-13h Tốc Hỷ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
01h-03h và 13h-15h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
03h-05h và 15h-17h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
05h-07h và 17h-19h Tiểu Các Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07h-09h và 19h-21h Tuyệt Lộ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
09h-11h và 21h-23h Đại An Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Kết luận ngày 16/1/2083
Ngày rất xấu

Ngày tập trung nhiều sát khí. Tốt nhất là tránh mọi việc lớn - cưới hỏi, khai trương, ký kết, xây dựng đều không nên thực hiện hôm nay.

Việc nên làm
Chữa bệnh Tắm gội Dọn dẹp Tiểu tẩy uế
Việc không nên làm
Cưới hỏi Khai trương Xuất hành Hôn lễ Thổ Tứ
Chọn giờ Tỵ (09:00-10:59) hoặc Tuất (19:00-20:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Tây Bắc (Hỷ Thần) hoặc Tây (Tài Thần). Tránh Đông.
Sự kiện của bạn

Đăng nhập để lưu và xem sự kiện cá nhân ngay trên lịch.

✦ ✧ ✦

Thông tin về ngày tốt xấu 16/1/2083

Ngày 16/1/2083 dương lịch tương ứng ngày 29/11 âm lịch, can chi ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần, ngũ hành Thổ. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày rất xấu, mang sao Chu Tước Hắc Đạo.

Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.

Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 16/1/2083

Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Dần 03:00-04:59 (Kim Quỹ); Giờ Mão 05:00-06:59 (Bảo Quang); Giờ Tỵ 09:00-10:59 (Ngọc Đường); Giờ Thân 15:00-16:59 (Tư Mệnh); Giờ Tuất 19:00-20:59 (Thanh Long); Giờ Hợi 21:00-22:59 (Minh Đường). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.

Ngày 16/1/2083 có trực Trừ (Hung): Thích hợp chữa bệnh, tẩy uế. Không nên cưới hỏi, khai trương.

Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu

Can Kỷ, Chi Sửu, nạp âm Tích Lịch Hỏa. Sao Nhị Thập Bát Tú Chủy hành Hỏa – Hung: Xây dựng, khai trương không nên; tránh tranh cãi. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Tiểu Cát (Cát) – Chút may mắn, thích hợp việc nhỏ, giao dịch nhẹ.

Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 3 sao tốt (Thủ Nhật, Bất Tướng, Yếu An) và 6 sao xấu (Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Vãng Vong, Phục Nhật, Chu Tước) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.

Lưu ý, ngày này thuộc các ngày kỵ: Thổ Tứ. Ngày đất đai không thuận, khí thổ xung động. Không nên động thổ, đào đất, xây dựng, sửa nhà.

Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 16/1/2083

Hỷ Thần hướng Tây Bắc, Tài Thần hướng Tây. Tránh xuất hành hướng Đông. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Kỷ không nên hủy giao kèo - hai bên đều tổn hại.; Giờ Sửu không nên chỉnh trang y phục trọng đại.

Tuổi xung khắc với ngày Kỷ Sửu: Dê, Rồng, Chó. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/1/2083

Ngày 16/1/2083 có nên khai trương không?

Không nên, trực Trừ không thuận cho khai trương.

Ngày 16/1/2083 có nên cưới hỏi không?

Không khuyến khích, trực Trừ không thuận lợi cho hôn lễ.

Ngày 16/1/2083 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Chu Tước Hắc Đạo, thuộc Hắc Đạo nên cần cẩn trọng, ưu tiên chọn giờ Hoàng Đạo trong ngày để hóa giải.

Ngày 16/1/2083 có nên động thổ, xây dựng không?

Không nên, trực Trừ không hợp với động thổ, xây dựng trong ngày này. Ngoài ra, ngày còn phạm Thổ Tứ nên cần đặc biệt tránh đào đất, động thổ.

Ngày 16/1/2083 có nên xuất hành, đi xa không?

Không nên, trực Trừ không thuận cho xuất hành trong ngày này. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Tây Bắc hoặc Tài Thần Tây, tránh hướng Đông.