Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Dương lịch 11/7/1952
Âm lịch 20/5/1952 (nhuận)
Ngày trong tuần Thứ Sáu
Ngày hoàng đạo / hắc đạo Thiên Lao Hắc Đạo
/ /

Thông tin cơ bản ngày 11/7/1952

Can Chi ngày Mậu Ngọ
Can Chi tháng Bính Ngọ
Can Chi năm Nhâm Thìn
Trực Kiến Cát
Ngũ Hành Thổ
Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Thời gian Giờ Loại Đánh giá
23:00-00:59 Hoàng Đạo
01:00-02:59 Sửu Hoàng Đạo
03:00-04:59 Dần Hắc Đạo
05:00-06:59 Mão Hắc Đạo
07:00-08:59 Thìn Hoàng Đạo
09:00-10:59 Tỵ Hoàng Đạo
11:00-12:59 Ngọ Hắc Đạo
13:00-14:59 Mùi Hoàng Đạo
15:00-16:59 Thân Hắc Đạo
17:00-18:59 Dậu Hắc Đạo
19:00-20:59 Tuất Hoàng Đạo
21:00-22:59 Hợi Hắc Đạo
Tuổi hợp
Dần Tuất Mùi
Tuổi xung
Mão Dậu
Bành Tổ Bách Kỵ
⚠ Ngày Mậu không nên ký hợp đồng đất đai - bất lợi cho chủ.
⚠ Giờ Ngọ không nên lợp mái nhà - nhà chủ dễ thay đổi.
Các Ngày Kỵ Không phạm ngày kỵ
Hôm nay không phạm bất kỳ ngày kỵ nào - thuận lợi để khởi sự mọi việc.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên Can Mậu Hành Thổ
Địa Chi Ngọ Hành Hỏa
Nạp Âm Thiên Thượng Hỏa Hành Hỏa
Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục. Xung Tý, hình Ngọ (tự hình), hại Sửu, phá Mão.
Thập Nhị Trực Trực Kiến
Kiến lập, khởi đầu, xây dựng cơ sở mới
Nên làm
Khai trương Xuất hành Động thổ Cúng tế Hôn lễ Ký kết
Kiêng cữ
An táng Phá tường Đào đất
Khổng Minh Lục Diệu Lưu Niên - Hung
Ngày Lưu Niên thuộc cung Bắc, dễ gặp bệnh tật và kiện tụng. Hành nhân chưa về, cầu tài khó thành. Nên hạn chế việc lớn, chú ý sức khỏe và tránh tranh chấp.
Bài kệ
Lưu Niên cư Bắc phương,
Cẩn thận bệnh tật thương.
Thưa kiện sinh ưu hoạn,
Hành nhân chưa về làng.
Cầu tài không đắc lợi,
Mọi việc cần đề phòng.
Nhị Thập Bát Tú Sao Tâm – Hung Tú
Tên ngày Tâm Nguyệt Hồ
Hành Nguyệt
Tướng tinh Con Cáo
Chủ trị Thứ Hai
Nên làm

Không nên làm việc trọng đại. Có thể cúng tế, tu sửa nhỏ trong nhà.

Kiêng cữ

Kiện tụng, phẫu thuật, xây cất, xuất hành xa. Sao hung chủ tai ương, bệnh tật, khẩu thiệt.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 5   6
Sao tốt (5)
Thiên Nguyện
Ngày trời ban điều ước, tốt cho cầu nguyện, lễ bái, hôn nhân.
Tứ Tướng
Can ngày vượng tướng theo mùa. Tốt cho khởi sự, khai trương, xây dựng, hợp tác kinh doanh.
Quan Nhật
Ngày quan lộc, tốt cho cầu quan, nhậm chức, thi cử.
Lục Hợp
Chi ngày hợp với Chi tháng. Rất tốt cho hôn nhân, hợp tác, giao kết, ký hợp đồng.
Bất Tướng
Ngày không phạm tướng, đặc biệt tốt cho hôn nhân, cưới hỏi.
Sao xấu (6)
Thiên Lại
Hung tinh quan lại, kỵ kiện tụng, tranh chấp pháp lý.
Trí Tử
Hung tinh nguy hiểm, kỵ thăm bệnh, phẫu thuật, đi xa.
Huyết Chi
Kỵ việc liên quan máu huyết, phẫu thuật, châm chích.
Vãng Vong
Đi không trở lại, kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài, động thổ.
Thiên Lao
Hắc Đạo hình ngục, tránh ký kết, kiện tụng và mọi giao ước quan trọng.
Trục Trận
Kỵ xuất quân, tranh đấu, kiện tụng.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ Thần Đông Bắc
Tài Thần Trung
Hung Thần Bắc
Lưu Niên Cẩn thận bệnh tật và kiện tụng, tránh hao tổn.
Nhân Lộ Ngày bình thường cho xuất hành, không có nhiều may mắn nhưng cũng ít trở ngại.
Khung giờ Sao Ý nghĩa
23h-01h và 11h-13h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
01h-03h và 13h-15h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
03h-05h và 15h-17h Tiểu Các Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05h-07h và 17h-19h Tuyệt Lộ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
07h-09h và 19h-21h Đại An Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
09h-11h và 21h-23h Tốc Hỷ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
Kết luận ngày 11/7/1952
Ngày bình thường

Ngày trung tính, không có vượng khí đặc biệt nhưng cũng không nhiều sát khí. Phù hợp cho công việc thường ngày, hạn chế việc hệ trọng.

Việc nên làm
Khai trương Xuất hành Động thổ Cúng tế Hôn lễ Ký kết
Việc không nên làm
An táng Phá tường Đào đất
Chọn giờ (23:00-00:59) hoặc Mùi (13:00-14:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Bắc (Hỷ Thần) hoặc Trung (Tài Thần). Tránh Bắc.
Sự kiện của bạn

Đăng nhập để lưu và xem sự kiện cá nhân ngay trên lịch.

✦ ✧ ✦

Thông tin về ngày tốt xấu 11/7/1952

Ngày 11/7/1952 dương lịch tương ứng ngày 20/5 âm lịch (tháng nhuận), can chi ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Thìn, ngũ hành Thổ. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày bình thường, mang sao Thiên Lao Hắc Đạo.

Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.

Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 11/7/1952

Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Tý 23:00-00:59 (Thanh Long); Giờ Sửu 01:00-02:59 (Minh Đường); Giờ Thìn 07:00-08:59 (Kim Quỹ); Giờ Tỵ 09:00-10:59 (Bảo Quang); Giờ Mùi 13:00-14:59 (Ngọc Đường); Giờ Tuất 19:00-20:59 (Tư Mệnh). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.

Ngày 11/7/1952 có trực Kiến (Cát): Ngày tốt cho việc khởi sự, khai trương, xuất hành và cúng tế.

Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu

Can Mậu, Chi Ngọ, nạp âm Thiên Thượng Hỏa. Sao Nhị Thập Bát Tú Tâm hành Nguyệt – Hung: Kiện tụng, phẫu thuật không nên; cẩn thận sức khỏe. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Lưu Niên (Hung) – Cẩn thận bệnh tật và kiện tụng, tránh hao tổn.

Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 5 sao tốt (Thiên Nguyện, Tứ Tướng, Quan Nhật, Lục Hợp, Bất Tướng) và 6 sao xấu (Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Vãng Vong, Thiên Lao, Trục Trận) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.

Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 11/7/1952

Hỷ Thần hướng Đông Bắc, Tài Thần hướng Trung. Tránh xuất hành hướng Bắc. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Mậu không nên ký hợp đồng đất đai - bất lợi cho chủ.; Giờ Ngọ không nên lợp mái nhà - nhà chủ dễ thay đổi.

Tuổi xung khắc với ngày Mậu Ngọ: Chuột, Mèo, Gà. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/7/1952

Ngày 11/7/1952 có nên khai trương không?

Có, trực Kiến cho phép khai trương, kết hợp chọn giờ hoàng đạo để tốt nhất.

Ngày 11/7/1952 có nên cưới hỏi không?

Có, trực Kiến tốt cho hôn lễ, cưới hỏi.

Ngày 11/7/1952 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Thiên Lao Hắc Đạo, thuộc Hắc Đạo nên cần cẩn trọng, ưu tiên chọn giờ Hoàng Đạo trong ngày để hóa giải.

Ngày 11/7/1952 có nên động thổ, xây dựng không?

Có, trực Kiến thuận lợi cho động thổ, khởi công xây dựng.

Ngày 11/7/1952 có nên xuất hành, đi xa không?

Có, trực Kiến thuận lợi cho xuất hành, đi xa. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Đông Bắc hoặc Tài Thần Trung, tránh hướng Bắc.