Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Dương lịch 18/7/1952
Âm lịch 27/5/1952 (nhuận)
Ngày trong tuần Thứ Sáu
Ngày hoàng đạo / hắc đạo Chu Tước Hắc Đạo
/ /

Thông tin cơ bản ngày 18/7/1952

Can Chi ngày Ất Sửu
Can Chi tháng Bính Ngọ
Can Chi năm Nhâm Thìn
Trực Nguy Hung
Ngũ Hành Mộc
Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Thời gian Giờ Loại Đánh giá
23:00-00:59 Hắc Đạo
01:00-02:59 Sửu Hắc Đạo
03:00-04:59 Dần Hoàng Đạo
05:00-06:59 Mão Hoàng Đạo
07:00-08:59 Thìn Hắc Đạo
09:00-10:59 Tỵ Hoàng Đạo
11:00-12:59 Ngọ Hắc Đạo
13:00-14:59 Mùi Hắc Đạo
15:00-16:59 Thân Hoàng Đạo
17:00-18:59 Dậu Hắc Đạo
19:00-20:59 Tuất Hoàng Đạo
21:00-22:59 Hợi Hoàng Đạo
Tuổi hợp
Tỵ Dậu
Tuổi xung
Mùi Thìn Tuất
Bành Tổ Bách Kỵ
⚠ Ngày Ất không nên trồng cây - cây không phát triển được.
⚠ Giờ Sửu không nên chỉnh trang y phục trọng đại.
Các Ngày Kỵ Phạm 1 ngày kỵ
Tam Nương

Ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch. Không nên cưới hỏi, xuất hành, khởi công lớn.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên Can Ất Hành Mộc
Địa Chi Sửu Hành Thổ
Nạp Âm Hải Trung Kim Hành Kim
Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn.
Thập Nhị Trực Trực Nguy
Nguy hiểm, cần thận trọng, tránh rủi ro
Nên làm
Thu hoạch nhỏ Cất giữ
Kiêng cữ
Leo trèo cao Đi xa Phẫu thuật Khai trương
Khổng Minh Lục Diệu Tốc Hỷ - Cát
Ngày Tốc Hỷ mang niềm vui đến nhanh, thuộc phương Nam. Hành nhân sắp về, bệnh tật mau khỏi. Đặc biệt tốt cho hôn lễ, tiệc vui, gặp gỡ và mọi giao dịch vui vẻ.
Bài kệ
Tốc Hỷ hỷ khánh đến,
Niềm vui chóng tới liền.
Nam phương cầu tài lợi,
Hành nhân sắp về miền.
Hôn nhân đại cát tường,
Bệnh giả khỏi bình yên.
Nhị Thập Bát Tú Sao Nguy – Hung Tú
Tên ngày Nguy Nguyệt Yến
Hành Nguyệt
Tướng tinh Con Chim én
Chủ trị Thứ Hai
Nên làm

Không nên leo trèo cao, xuất hành xa.

Kiêng cữ

Leo trèo cao, đi xa, xây dựng trên cao. Sao hung chủ tai nạn rơi ngã, hao tài.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 1   6
Sao tốt (1)
Thiên Ân
Trời ban ơn huệ, ngày được phù trợ, tốt cho mọi việc, đặc biệt cầu phúc, tạ ơn.
Sao xấu (6)
Nguyệt Phá
Ngày xung phá với tháng, đại hung. Tuyệt đối không khởi sự việc quan trọng.
Đại Hao
Hao tài lớn, kỵ đầu tư lớn, ký kết hợp đồng tài chính, dễ tổn thất nặng.
Nguyệt Hình
Chi ngày xung hình Chi tháng, dễ tranh chấp, kiện tụng, bất hòa.
Tứ Kích
Kỵ xuất hành bốn phương, dễ va chạm, xung đột.
Cửu Không
Kỵ xuất hành, kinh doanh, cầu tài, khai trương.
Chu Tước
Hắc Đạo thị phi khẩu thiệt, cẩn thận lời ăn tiếng nói, tránh ký kết, nhập trạch, khai trương.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ Thần Đông Nam
Tài Thần Đông
Hung Thần Đông
Tốc Hỷ Niềm vui đến mau, lành mạnh, thích hợp hôn lễ.
Nhân Lộ Ngày bình thường cho xuất hành, không có nhiều may mắn nhưng cũng ít trở ngại.
Khung giờ Sao Ý nghĩa
23h-01h và 11h-13h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
01h-03h và 13h-15h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
03h-05h và 15h-17h Tiểu Các Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05h-07h và 17h-19h Tuyệt Lộ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
07h-09h và 19h-21h Đại An Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
09h-11h và 21h-23h Tốc Hỷ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
Kết luận ngày 18/7/1952
Ngày rất xấu

Ngày tập trung nhiều sát khí. Tốt nhất là tránh mọi việc lớn - cưới hỏi, khai trương, ký kết, xây dựng đều không nên thực hiện hôm nay.

Việc nên làm
Thu hoạch nhỏ Cất giữ
Việc không nên làm
Leo trèo cao Đi xa Phẫu thuật Khai trương Tam Nương
Chọn giờ Tỵ (09:00-10:59) hoặc Tuất (19:00-20:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Nam (Hỷ Thần) hoặc Đông (Tài Thần). Tránh Đông.
Sự kiện của bạn

Đăng nhập để lưu và xem sự kiện cá nhân ngay trên lịch.

✦ ✧ ✦

Thông tin về ngày tốt xấu 18/7/1952

Ngày 18/7/1952 dương lịch tương ứng ngày 27/5 âm lịch (tháng nhuận), can chi ngày Ất Sửu, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Thìn, ngũ hành Mộc. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày rất xấu, mang sao Chu Tước Hắc Đạo.

Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.

Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 18/7/1952

Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Dần 03:00-04:59 (Kim Quỹ); Giờ Mão 05:00-06:59 (Bảo Quang); Giờ Tỵ 09:00-10:59 (Ngọc Đường); Giờ Thân 15:00-16:59 (Tư Mệnh); Giờ Tuất 19:00-20:59 (Thanh Long); Giờ Hợi 21:00-22:59 (Minh Đường). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.

Ngày 18/7/1952 có trực Nguy (Hung): Ngày nguy hiểm, không leo trèo, đi xa hay phẫu thuật.

Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu

Can Ất, Chi Sửu, nạp âm Hải Trung Kim. Sao Nhị Thập Bát Tú Nguy hành Nguyệt – Hung: Leo trèo, đi xa không nên; đề phòng tai nạn. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Tốc Hỷ (Cát) – Niềm vui đến mau, lành mạnh, thích hợp hôn lễ.

Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 1 sao tốt (Thiên Ân) và 6 sao xấu (Nguyệt Phá, Đại Hao, Nguyệt Hình, Tứ Kích, Cửu Không, Chu Tước) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.

Lưu ý, ngày này thuộc các ngày kỵ: Tam Nương. Ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch. Không nên cưới hỏi, xuất hành, khởi công lớn.

Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 18/7/1952

Hỷ Thần hướng Đông Nam, Tài Thần hướng Đông. Tránh xuất hành hướng Đông. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Ất không nên trồng cây - cây không phát triển được.; Giờ Sửu không nên chỉnh trang y phục trọng đại.

Tuổi xung khắc với ngày Ất Sửu: Dê, Rồng, Chó. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/7/1952

Ngày 18/7/1952 có nên khai trương không?

Không nên, trực Nguy không thuận cho khai trương.

Ngày 18/7/1952 có nên cưới hỏi không?

Không khuyến khích, trực Nguy không thuận lợi cho hôn lễ.

Ngày 18/7/1952 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Chu Tước Hắc Đạo, thuộc Hắc Đạo nên cần cẩn trọng, ưu tiên chọn giờ Hoàng Đạo trong ngày để hóa giải.

Ngày 18/7/1952 có nên động thổ, xây dựng không?

Không nên, trực Nguy không hợp với động thổ, xây dựng trong ngày này.

Ngày 18/7/1952 có nên xuất hành, đi xa không?

Không nên, trực Nguy không thuận cho xuất hành trong ngày này. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Đông Nam hoặc Tài Thần Đông, tránh hướng Đông.