Lịch âm Lịch năm Lịch tuần Ngày tốt
Dương lịch 11/2/2028
Âm lịch 17/1/2028
Ngày trong tuần Thứ Sáu
Ngày hoàng đạo / hắc đạo Thiên Hình Hắc Đạo
/ /

Thông tin cơ bản ngày 11/2/2028

Can Chi ngày Bính Dần
Can Chi tháng Giáp Dần
Can Chi năm Mậu Thân
Trực Kiến Cát
Ngũ Hành Hỏa
Tiết Khí Lập Xuân
Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Thời gian Giờ Loại Đánh giá
23:00-00:59 Hoàng Đạo
01:00-02:59 Sửu Hoàng Đạo
03:00-04:59 Dần Hắc Đạo
05:00-06:59 Mão Hoàng Đạo
07:00-08:59 Thìn Hắc Đạo
09:00-10:59 Tỵ Hắc Đạo
11:00-12:59 Ngọ Hoàng Đạo
13:00-14:59 Mùi Hắc Đạo
15:00-16:59 Thân Hoàng Đạo
17:00-18:59 Dậu Hoàng Đạo
19:00-20:59 Tuất Hắc Đạo
21:00-22:59 Hợi Hắc Đạo
Tuổi hợp
Ngọ Tuất Hợi
Tuổi xung
Thân Tỵ Hợi
Bành Tổ Bách Kỵ
⚠ Ngày Bính không nên sửa bếp - dễ gặp tai ương.
⚠ Giờ Dần không nên cúng tế - thần linh không chứng giám.
Các Ngày Kỵ Không phạm ngày kỵ
Hôm nay không phạm bất kỳ ngày kỵ nào — thuận lợi để khởi sự mọi việc.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên Can Bính Hành Hỏa
Địa Chi Dần Hành Mộc
Nạp Âm Lô Trung Hỏa Hành Hỏa
Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi.
Thập Nhị Trực Trực Kiến
Kiến lập, khởi đầu, xây dựng cơ sở mới
Nên làm
Khai trương Xuất hành Động thổ Cúng tế Hôn lễ Ký kết
Kiêng cữ
An táng Phá tường Đào đất
Khổng Minh Lục Diệu Đại An — Cát
Ngày Đại An thuộc cung Đông, mọi sự bình an, vạn sự hanh thông. Thích hợp xuất hành, khai trương, cưới hỏi, gặp gỡ, ký kết. Bệnh tật mau khỏi, cầu tài đắc lợi.
Bài kệ
Đại An trú Đông phương,
Bình an phước khang tường.
Hành nhân lập tức đến,
Bệnh tật chóng bình an.
Cầu tài đại hanh thông,
Hôn nhân thành mỹ mãn.
Nhị Thập Bát Tú Sao Tâm – Hung Tú
Tên ngày Tâm Nguyệt Hồ
Hành Nguyệt
Tướng tinh Con Cáo
Chủ trị Thứ Hai
Nên làm

Không nên làm việc trọng đại. Có thể cúng tế, tu sửa nhỏ trong nhà.

Kiêng cữ

Kiện tụng, phẫu thuật, xây cất, xuất hành xa. Sao hung chủ tai ương, bệnh tật, khẩu thiệt.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 10   5
Sao tốt (10)
Nguyệt Đức
Trăng ban phúc đức, ngày đại cát, hóa giải hung sát. Rất tốt cho cưới hỏi, khai trương, xuất hành, cầu tài.
Thiên Ân
Trời ban ơn huệ, ngày được phù trợ, tốt cho mọi việc, đặc biệt cầu phúc, tạ ơn.
Nguyệt Ân
Trăng ban ân, ngày được phù trợ, tốt cho mọi việc.
Tứ Tướng
Can ngày vượng tướng theo mùa. Tốt cho khởi sự, khai trương, xây dựng, hợp tác kinh doanh.
Vương Nhật
Ngày vượng khí của vua, tốt cho nhậm chức, cầu quan.
Thiên Thương
Kho trời đầy đủ, tốt cho nhập trạch, tích trữ, thu hoạch.
Bất Tướng
Ngày không phạm tướng, đặc biệt tốt cho hôn nhân, cưới hỏi.
Yếu An
Ngày cần an định, tốt cho mọi việc, đặc biệt hôn nhân, giá thú.
Ngũ Hợp
Ngày hòa hợp ngũ hành, tốt cho giao kết, ký hợp đồng, hợp tác.
Minh Phệ Đối
Ngày tốt cho an táng, hạ huyệt.
Sao xấu (5)
Nguyệt Kiến
Ngày trùng Kiến của tháng, kỵ động thổ, tu sửa, dời chuyển.
Tiểu Thời
Hung tinh nhỏ theo thời, kỵ việc hệ trọng.
Thổ Phủ
Kỵ động thổ, xây dựng, đào đất, an táng.
Vãng Vong
Đi không trở lại, kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài, động thổ.
Thiên Hình
Hắc Đạo hung tinh, kỵ kiện tụng, tránh tranh chấp và các việc liên quan pháp lý.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ Thần Đông Nam
Tài Thần Nam
Hung Thần Bắc
Đại An Bình an, không lo lắng, vạn sự hanh thông.
Nhân Lộ Ngày bình thường cho xuất hành, không có nhiều may mắn nhưng cũng ít trở ngại.
Khung giờ Sao Ý nghĩa
23h-01h và 11h-13h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
01h-03h và 13h-15h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
03h-05h và 15h-17h Tiểu Các Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05h-07h và 17h-19h Tuyệt Lộ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
07h-09h và 19h-21h Đại An Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
09h-11h và 21h-23h Tốc Hỷ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
Kết luận ngày 11/2/2028
Ngày bình thường

Ngày trung tính, không có vượng khí đặc biệt nhưng cũng không nhiều sát khí. Phù hợp cho công việc thường ngày, hạn chế việc hệ trọng.

Việc nên làm
Khai trương Xuất hành Động thổ Cúng tế Hôn lễ Ký kết
Việc không nên làm
An táng Phá tường Đào đất
Chọn giờ Mão (05:00-06:59) hoặc Thân (15:00-16:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Nam (Hỷ Thần) hoặc Nam (Tài Thần). Tránh Bắc.
✦ ✧ ✦

Thông tin về ngày tốt xấu 11/2/2028

Ngày 11/2/2028 dương lịch tương ứng ngày 17/1 âm lịch, can chi ngày Bính Dần, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân, ngũ hành Hỏa. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày bình thường, mang sao Thiên Hình Hắc Đạo.

Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.

Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 11/2/2028

Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Tý 23:00-00:59 (Kim Quỹ); Giờ Sửu 01:00-02:59 (Bảo Quang); Giờ Mão 05:00-06:59 (Ngọc Đường); Giờ Ngọ 11:00-12:59 (Tư Mệnh); Giờ Thân 15:00-16:59 (Thanh Long); Giờ Dậu 17:00-18:59 (Minh Đường). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.

Ngày 11/2/2028 có trực Kiến (Cát): Ngày tốt cho việc khởi sự, khai trương, xuất hành và cúng tế.

Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu

Can Bính, Chi Dần, nạp âm Lô Trung Hỏa. Sao Nhị Thập Bát Tú Tâm hành Nguyệt – Hung: Kiện tụng, phẫu thuật không nên; cẩn thận sức khỏe. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Đại An (Cát) – Bình an, không lo lắng, vạn sự hanh thông.

Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 10 sao tốt (Nguyệt Đức, Thiên Ân, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Vương Nhật, Thiên Thương, Bất Tướng, Yếu An, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối) và 5 sao xấu (Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Vãng Vong, Thiên Hình) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.

Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 11/2/2028

Hỷ Thần hướng Đông Nam, Tài Thần hướng Nam. Tránh xuất hành hướng Bắc. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Bính không nên sửa bếp - dễ gặp tai ương.; Giờ Dần không nên cúng tế - thần linh không chứng giám.

Tuổi xung khắc với ngày Bính Dần: Khỉ, Rắn, Lợn. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/2/2028

Ngày 11/2/2028 có nên khai trương không?

Có, trực Kiến cho phép khai trương, kết hợp chọn giờ hoàng đạo để tốt nhất.

Ngày 11/2/2028 có nên cưới hỏi không?

Có, trực Kiến tốt cho hôn lễ, cưới hỏi.

Ngày 11/2/2028 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Thiên Hình Hắc Đạo, thuộc Hắc Đạo nên cần cẩn trọng, ưu tiên chọn giờ Hoàng Đạo trong ngày để hóa giải.

Ngày 11/2/2028 có nên động thổ, xây dựng không?

Có, trực Kiến thuận lợi cho động thổ, khởi công xây dựng.

Ngày 11/2/2028 có nên xuất hành, đi xa không?

Có, trực Kiến thuận lợi cho xuất hành, đi xa. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Đông Nam hoặc Tài Thần Nam, tránh hướng Bắc.