Ngày 18 tháng 2 năm 2028 tốt hay xấu?
Thông tin cơ bản ngày 18/2/2028
| Thời gian | Giờ | Loại | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| 23:00-00:59 | Tý | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 01:00-02:59 | Sửu | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 03:00-04:59 | Dần | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 05:00-06:59 | Mão | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 07:00-08:59 | Thìn | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 09:00-10:59 | Tỵ | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 11:00-12:59 | Ngọ | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 13:00-14:59 | Mùi | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 15:00-16:59 | Thân | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 17:00-18:59 | Dậu | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 19:00-20:59 | Tuất | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 21:00-22:59 | Hợi | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
Lưu Niên cư Bắc phương, Cẩn thận bệnh tật thương. Thưa kiện sinh ưu hoạn, Hành nhân chưa về làng. Cầu tài không đắc lợi, Mọi việc cần đề phòng.
Không nên leo trèo cao, xuất hành xa.
Leo trèo cao, đi xa, xây dựng trên cao. Sao hung chủ tai nạn rơi ngã, hao tài.
Ngày tập trung nhiều sát khí. Tốt nhất là tránh mọi việc lớn — cưới hỏi, khai trương, ký kết, xây dựng đều không nên thực hiện hôm nay.
Thông tin về ngày tốt xấu 18/2/2028
Ngày 18/2/2028 dương lịch tương ứng ngày 24/1 âm lịch, can chi ngày Quý Dậu, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân, ngũ hành Thủy. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày rất xấu, mang sao Huyền Vũ Hắc Đạo.
Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 18/2/2028
Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Sửu 01:00-02:59 (Ngọc Đường); Giờ Thìn 07:00-08:59 (Tư Mệnh); Giờ Ngọ 11:00-12:59 (Thanh Long); Giờ Mùi 13:00-14:59 (Minh Đường); Giờ Tuất 19:00-20:59 (Kim Quỹ); Giờ Hợi 21:00-22:59 (Bảo Quang). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.
Ngày 18/2/2028 có trực Nguy (Hung): Ngày nguy hiểm, không leo trèo, đi xa hay phẫu thuật.
Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu
Can Quý, Chi Dậu, nạp âm Kiếm Phong Kim. Sao Nhị Thập Bát Tú Nguy hành Nguyệt – Hung: Leo trèo, đi xa không nên; đề phòng tai nạn. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Lưu Niên (Hung) – Cẩn thận bệnh tật và kiện tụng, tránh hao tổn.
Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 4 sao tốt (Âm Đức, Phúc Sinh, Trừ Thần, Minh Phệ) và 5 sao xấu (Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư, Ngũ Ly, Huyền Vũ) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.
Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 18/2/2028
Hỷ Thần hướng Đông Bắc, Tài Thần hướng Đông. Tránh xuất hành hướng Đông. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Quý không nên kiện tụng - lý yếu dễ thua kiện.; Giờ Dậu không nên mở tiệc tiếp khách - dễ say rượu sinh loạn.
Tuổi xung khắc với ngày Quý Dậu: Chuột, Ngựa, Mèo. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.
Câu hỏi thường gặp về ngày 18/2/2028
Ngày 18/2/2028 có nên khai trương không?
Không nên, trực Nguy không thuận cho khai trương.
Ngày 18/2/2028 có nên cưới hỏi không?
Không khuyến khích, trực Nguy không thuận lợi cho hôn lễ.
Ngày 18/2/2028 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?
Ngày này mang sao Huyền Vũ Hắc Đạo, thuộc Hắc Đạo nên cần cẩn trọng, ưu tiên chọn giờ Hoàng Đạo trong ngày để hóa giải.
Ngày 18/2/2028 có nên động thổ, xây dựng không?
Không nên, trực Nguy không hợp với động thổ, xây dựng trong ngày này.
Ngày 18/2/2028 có nên xuất hành, đi xa không?
Không nên, trực Nguy không thuận cho xuất hành trong ngày này. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Đông Bắc hoặc Tài Thần Đông, tránh hướng Đông.