Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 9/2075
Tháng Âm lịch ~7/2075
Can chi tháng Giáp Thân
Năm can chi Ất Mùi
Ngày tốt 12 / 30 ngày

Sự kiện dương lịch 9/2075

Ngày
Sự kiện
2/9 Còn 17922 ngày
Ngày Quốc Khánh Việt Nam
10/9 Còn 17930 ngày
Ngày thành lập MTTQ Việt Nam
11/9 Còn 17931 ngày
Sự kiện 11/9 tại Mỹ
12/9 Còn 17932 ngày
Chiến dịch Xô Viết Nghệ Tĩnh
15/9 Còn 17935 ngày
Ngày QT Dân chủ
16/9 Còn 17936 ngày
Ngày QT Bảo vệ Tầng ôzôn
20/9 Còn 17940 ngày
Việt Nam gia nhập LHQ
21/9 Còn 17941 ngày
Ngày QT Hòa bình
23/9 Còn 17943 ngày
Ngày Nam Bộ Kháng chiến
27/9 Còn 17947 ngày
Khởi nghĩa Bắc Sơn

Sự kiện âm lịch 9/2075

Ngày ÂL
Sự kiện
1/8 Còn 17930 ngày
Tết Katê
4/8 Còn 17933 ngày
Lễ hội Đình Châm Khê (Bắc Ninh)
9/8 Còn 17938 ngày
Lễ hội chọi trâu Đồ Sơn (Hải Phòng)
10/8 Còn 17939 ngày
Hội Thị Cầu (Bắc Ninh)
15/8 Còn 17944 ngày
Tết Trung Thu

Lịch nghỉ lễ 9/2075

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 9/2075

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/9 Còn 17921 ngày
21/7
Chủ Nhật
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
2/9 Còn 17922 ngày
22/7
Thứ Hai
Rất xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
3/9 Còn 17923 ngày
23/7
Thứ Ba
Xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
4/9 Còn 17924 ngày
24/7
Thứ Tư
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
5/9 Còn 17925 ngày
25/7
Thứ Năm
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
6/9 Còn 17926 ngày
26/7
Thứ Sáu
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
7/9 Còn 17927 ngày
27/7
Thứ Bảy
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
8/9 Còn 17928 ngày
28/7
Chủ Nhật
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
9/9 Còn 17929 ngày
29/7
Thứ Hai
Bình thường
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
10/9 Còn 17930 ngày
1/8
Thứ Ba
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
11/9 Còn 17931 ngày
2/8
Thứ Tư
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
12/9 Còn 17932 ngày
3/8
Thứ Năm
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
13/9 Còn 17933 ngày
4/8
Thứ Sáu
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
14/9 Còn 17934 ngày
5/8
Thứ Bảy
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
15/9 Còn 17935 ngày
6/8
Chủ Nhật
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
16/9 Còn 17936 ngày
7/8
Thứ Hai
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
17/9 Còn 17937 ngày
8/8
Thứ Ba
Xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
18/9 Còn 17938 ngày
9/8
Thứ Tư
Tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
19/9 Còn 17939 ngày
10/8
Thứ Năm
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
20/9 Còn 17940 ngày
11/8
Thứ Sáu
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
21/9 Còn 17941 ngày
12/8
Thứ Bảy
Tốt
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
22/9 Còn 17942 ngày
13/8
Chủ Nhật
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
23/9 Còn 17943 ngày
14/8
Thứ Hai
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
24/9 Còn 17944 ngày
15/8
Thứ Ba
Tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
25/9 Còn 17945 ngày
16/8
Thứ Tư
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
26/9 Còn 17946 ngày
17/8
Thứ Năm
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
27/9 Còn 17947 ngày
18/8
Thứ Sáu
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
28/9 Còn 17948 ngày
19/8
Thứ Bảy
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
29/9 Còn 17949 ngày
20/8
Chủ Nhật
Bình thường
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
30/9 Còn 17950 ngày
21/8
Thứ Hai
Tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 9/2075 – Giáp Thân

Lịch âm tháng 9/2075 mang can chi Giáp Thân, thuộc năm Ất Mùi. Tháng này có 30 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 7 âm lịch năm 2075. Trong số 30 ngày, có 12 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 9/2075 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 9/2075

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 9/2075 mang can chi Giáp Thân.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 12 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 9/2075

Tháng 9/2075 có 12 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 9/2075" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/2075 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 9/2075 có 12 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 9/2075 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 9/2075 dương lịch tương đương khoảng tháng 7 âm lịch năm 2075 (Ất Mùi). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 9/2075 là gì?

Tháng 9/2075 mang can chi là Giáp Thân, thuộc năm Ất Mùi trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 2075 để có cái nhìn tổng quan cả năm.