Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 5/2097
Tháng Âm lịch ~3/2097
Can chi tháng Giáp Thìn
Năm can chi Đinh Tỵ
Ngày tốt 11 / 31 ngày

Sự kiện dương lịch 5/2097

Ngày
Sự kiện
1/5 Còn 25834 ngày
Ngày Quốc Tế Lao Động
3/5 Còn 25836 ngày
Ngày Tự do Báo chí TG
5/5 Còn 25838 ngày
Ngày sinh Karl Marx
7/5 Còn 25840 ngày
Chiến thắng Điện Biên Phủ
15/5 Còn 25848 ngày
Ngày thành lập Đội Thiếu niên TF HCM
17/5 Còn 25850 ngày
Ngày Xã hội Thông tin TG
19/5 Còn 25852 ngày
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
21/5 Còn 25854 ngày
Ngày TG Đa dạng Văn hóa
22/5 Còn 25855 ngày
Ngày QT Đa dạng Sinh học
29/5 Còn 25862 ngày
Ngày QT Gìn giữ Hòa bình LHQ
31/5 Còn 25864 ngày
Ngày TG không Thuốc lá

Sự kiện âm lịch 5/2097

Ngày ÂL
Sự kiện
23/3 Còn 25837 ngày
Hội chùa Bút Tháp (Bắc Ninh)
27/3 Còn 25841 ngày
Hội thả chim Bồ câu (Bắc Ninh)
1/4 Còn 25845 ngày
Lễ hội làng cá Cát Bà (Hải Phòng)
8/4 Còn 25852 ngày
Lễ hội chùa Dâu (Bắc Ninh)
9/4 Còn 25853 ngày
Hội Gióng Phù Đổng (Hà Nội)
10/4 Còn 25854 ngày
Hội làng Cựu Ấp (Vĩnh Phúc)
14/4 Còn 25858 ngày
Tết Dân tộc Khmer
15/4 Còn 25859 ngày
Lễ Phật Đản – Rằm tháng 4

Lịch nghỉ lễ 5/2097

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 5/2097

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/5 Còn 25834 ngày
20/3
Thứ Tư
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
2/5 Còn 25835 ngày
21/3
Thứ Năm
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
3/5 Còn 25836 ngày
22/3
Thứ Sáu
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
4/5 Còn 25837 ngày
23/3
Thứ Bảy
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
5/5 Còn 25838 ngày
24/3
Chủ Nhật
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
6/5 Còn 25839 ngày
25/3
Thứ Hai
Xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
7/5 Còn 25840 ngày
26/3
Thứ Ba
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
8/5 Còn 25841 ngày
27/3
Thứ Tư
Rất tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
9/5 Còn 25842 ngày
28/3
Thứ Năm
Xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
10/5 Còn 25843 ngày
29/3
Thứ Sáu
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
11/5 Còn 25844 ngày
30/3
Thứ Bảy
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
12/5 Còn 25845 ngày
1/4
Chủ Nhật
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
13/5 Còn 25846 ngày
2/4
Thứ Hai
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
14/5 Còn 25847 ngày
3/4
Thứ Ba
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
15/5 Còn 25848 ngày
4/4
Thứ Tư
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
16/5 Còn 25849 ngày
5/4
Thứ Năm
Xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
17/5 Còn 25850 ngày
6/4
Thứ Sáu
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
18/5 Còn 25851 ngày
7/4
Thứ Bảy
Rất xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
19/5 Còn 25852 ngày
8/4
Chủ Nhật
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
20/5 Còn 25853 ngày
9/4
Thứ Hai
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
21/5 Còn 25854 ngày
10/4
Thứ Ba
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
22/5 Còn 25855 ngày
11/4
Thứ Tư
Xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
23/5 Còn 25856 ngày
12/4
Thứ Năm
Bình thường
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
24/5 Còn 25857 ngày
13/4
Thứ Sáu
Xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
25/5 Còn 25858 ngày
14/4
Thứ Bảy
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
26/5 Còn 25859 ngày
15/4
Chủ Nhật
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
27/5 Còn 25860 ngày
16/4
Thứ Hai
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
28/5 Còn 25861 ngày
17/4
Thứ Ba
Xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
29/5 Còn 25862 ngày
18/4
Thứ Tư
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
30/5 Còn 25863 ngày
19/4
Thứ Năm
Xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
31/5 Còn 25864 ngày
20/4
Thứ Sáu
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 5/2097 – Giáp Thìn

Lịch âm tháng 5/2097 mang can chi Giáp Thìn, thuộc năm Đinh Tỵ. Tháng này có 31 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 3 âm lịch năm 2097. Trong số 31 ngày, có 11 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 5/2097 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 5/2097

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 5/2097 mang can chi Giáp Thìn.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 11 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 5/2097

Tháng 5/2097 có 11 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 5/2097" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/2097 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 5/2097 có 11 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 5/2097 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 5/2097 dương lịch tương đương khoảng tháng 3 âm lịch năm 2097 (Đinh Tỵ). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 5/2097 là gì?

Tháng 5/2097 mang can chi là Giáp Thìn, thuộc năm Đinh Tỵ trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 2097 để có cái nhìn tổng quan cả năm.