Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 5/1960
Tháng Âm lịch ~4/1960
Can chi tháng Tân Tỵ
Năm can chi Canh Tý
Ngày tốt 13 / 31 ngày
Tháng 4

Tháng 5 năm 1960

Tháng 6
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
25
30
Quý Mùi
26
1/4
Giáp Thân
27
2
Ất Dậu
28
3
Bính Tuất
29
4
Đinh Hợi
30
5
Mậu Tý
1
6/4
Kỷ Sửu
2
7
Canh Dần
3
8
Tân Mão
4
9
Nhâm Thìn
5
10
Quý Tỵ
6
11
Giáp Ngọ
7
12
Ất Mùi
8
13
Bính Thân
9
14
Đinh Dậu
10
15
Mậu Tuất
11
16
Kỷ Hợi
12
17
Canh Tý
13
18
Tân Sửu
14
19
Nhâm Dần
15
20
Quý Mão
16
21
Giáp Thìn
17
22
Ất Tỵ
18
23
Bính Ngọ
19
24
Đinh Mùi
20
25
Mậu Thân
21
26
Kỷ Dậu
22
27
Canh Tuất
23
28
Tân Hợi
24
29
Nhâm Tý
25
1/5
Quý Sửu
26
2
Giáp Dần
27
3
Ất Mão
28
4
Bính Thìn
29
5
Đinh Tỵ
30
6
Mậu Ngọ
31
7
Kỷ Mùi
1
8/5
Canh Thân
2
9
Tân Dậu
3
10
Nhâm Tuất
4
11
Quý Hợi
5
12
Giáp Tý
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Xấu
Rất xấu

Sự kiện dương lịch 5/1960

Ngày
Sự kiện
1/5
Ngày Quốc Tế Lao Động
3/5
Ngày Tự do Báo chí TG
5/5
Ngày sinh Karl Marx
7/5
Chiến thắng Điện Biên Phủ
15/5
Ngày thành lập Đội Thiếu niên TF HCM
17/5
Ngày Xã hội Thông tin TG
19/5
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
21/5
Ngày TG Đa dạng Văn hóa
22/5
Ngày QT Đa dạng Sinh học
29/5
Ngày QT Gìn giữ Hòa bình LHQ
31/5
Ngày TG không Thuốc lá

Sự kiện âm lịch 5/1960

Ngày ÂL
Sự kiện
8/4
Lễ hội chùa Dâu (Bắc Ninh)
9/4
Hội Gióng Phù Đổng (Hà Nội)
10/4
Hội làng Cựu Ấp (Vĩnh Phúc)
14/4
Tết Dân tộc Khmer
15/4
Lễ Phật Đản – Rằm tháng 4
5/5
Tết Đoan Ngọ

Lịch nghỉ lễ 5/1960

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 5/1960

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/5 Đã qua 24199 ngày
6/4
Chủ Nhật
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
2/5 Đã qua 24198 ngày
7/4
Thứ Hai
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
3/5 Đã qua 24197 ngày
8/4
Thứ Ba
Bình thường
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
4/5 Đã qua 24196 ngày
9/4
Thứ Tư
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
5/5 Đã qua 24195 ngày
10/4
Thứ Năm
Bình thường
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
6/5 Đã qua 24194 ngày
11/4
Thứ Sáu
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
7/5 Đã qua 24193 ngày
12/4
Thứ Bảy
Rất tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
8/5 Đã qua 24192 ngày
13/4
Chủ Nhật
Rất xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
9/5 Đã qua 24191 ngày
14/4
Thứ Hai
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
10/5 Đã qua 24190 ngày
15/4
Thứ Ba
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
11/5 Đã qua 24189 ngày
16/4
Thứ Tư
Tốt
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
12/5 Đã qua 24188 ngày
17/4
Thứ Năm
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
13/5 Đã qua 24187 ngày
18/4
Thứ Sáu
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
14/5 Đã qua 24186 ngày
19/4
Thứ Bảy
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
15/5 Đã qua 24185 ngày
20/4
Chủ Nhật
Bình thường
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
16/5 Đã qua 24184 ngày
21/4
Thứ Hai
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
17/5 Đã qua 24183 ngày
22/4
Thứ Ba
Bình thường
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
18/5 Đã qua 24182 ngày
23/4
Thứ Tư
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
19/5 Đã qua 24181 ngày
24/4
Thứ Năm
Rất tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
20/5 Đã qua 24180 ngày
25/4
Thứ Sáu
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
21/5 Đã qua 24179 ngày
26/4
Thứ Bảy
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
22/5 Đã qua 24178 ngày
27/4
Chủ Nhật
Bình thường
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
23/5 Đã qua 24177 ngày
28/4
Thứ Hai
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
24/5 Đã qua 24176 ngày
29/4
Thứ Ba
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
25/5 Đã qua 24175 ngày
1/5
Thứ Tư
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
26/5 Đã qua 24174 ngày
2/5
Thứ Năm
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
27/5 Đã qua 24173 ngày
3/5
Thứ Sáu
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
28/5 Đã qua 24172 ngày
4/5
Thứ Bảy
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
29/5 Đã qua 24171 ngày
5/5
Chủ Nhật
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
30/5 Đã qua 24170 ngày
6/5
Thứ Hai
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
31/5 Đã qua 24169 ngày
7/5
Thứ Ba
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 5/1960 – Tân Tỵ

Lịch âm tháng 5/1960 mang can chi Tân Tỵ, thuộc năm Canh Tý. Tháng này có 31 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 4 âm lịch năm 1960. Trong số 31 ngày, có 13 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 5/1960 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 5/1960

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 5/1960 mang can chi Tân Tỵ.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 13 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 5/1960

Tháng 5/1960 có 13 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 5/1960" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1960 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 5/1960 có 13 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 5/1960 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 5/1960 dương lịch tương đương khoảng tháng 4 âm lịch năm 1960 (Canh Tý). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 5/1960 là gì?

Tháng 5/1960 mang can chi là Tân Tỵ, thuộc năm Canh Tý trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 1960 để có cái nhìn tổng quan cả năm.