Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 4/2051
Tháng Âm lịch ~2/2051
Can chi tháng Tân Mão
Năm can chi Tân Mùi
Ngày tốt 10 / 30 ngày

Sự kiện dương lịch 4/2051

Ngày
Sự kiện
1/4 Còn 9008 ngày
Ngày Cá Tháng Tư
4/4 Còn 9011 ngày
Ngày QT Nhận thức Bom mìn
5/4 Còn 9012 ngày
Tết Thanh Minh
7/4 Còn 9014 ngày
Ngày Y tế TG
14/4 Còn 9021 ngày
Tết Dân tộc Khmer Nam Bộ
22/4 Còn 9029 ngày
Ngày Trái Đất
23/4 Còn 9030 ngày
Ngày Sách và Bản quyền TG
26/4 Còn 9033 ngày
Ngày Sở hữu Trí tuệ TG
30/4 Còn 9037 ngày
Ngày Giải Phóng Miền Nam

Sự kiện âm lịch 4/2051

Ngày ÂL
Sự kiện
22/2 Còn 9010 ngày
Hội đình Trúc Tay (Bắc Giang)
27/2 Còn 9015 ngày
Hội chùa Sàn (Bắc Giang)
3/3 Còn 9020 ngày
Tết Thanh Minh
6/3 Còn 9023 ngày
Lễ hội Cố đô Hoa Lư (Ninh Bình)
7/3 Còn 9024 ngày
Lễ hội chùa Thầy (Hà Nội)
9/3 Còn 9026 ngày
Lễ hội Nam Trì (Hưng Yên)
10/3 Còn 9027 ngày
Giỗ Tổ Hùng Vương
15/3 Còn 9032 ngày
Hội làng Đông Hồ (Bắc Ninh) – Rằm tháng 3
18/3 Còn 9035 ngày
Hội Đậu (Bắc Ninh)

Lịch nghỉ lễ 4/2051

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 4/2051

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/4 Còn 9008 ngày
20/2
Thứ Bảy
Xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
2/4 Còn 9009 ngày
21/2
Chủ Nhật
Rất xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
3/4 Còn 9010 ngày
22/2
Thứ Hai
Rất tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
4/4 Còn 9011 ngày
23/2
Thứ Ba
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
5/4 Còn 9012 ngày
24/2
Thứ Tư
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
6/4 Còn 9013 ngày
25/2
Thứ Năm
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
7/4 Còn 9014 ngày
26/2
Thứ Sáu
Xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
8/4 Còn 9015 ngày
27/2
Thứ Bảy
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
9/4 Còn 9016 ngày
28/2
Chủ Nhật
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
10/4 Còn 9017 ngày
29/2
Thứ Hai
Bình thường
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
11/4 Còn 9018 ngày
1/3
Thứ Ba
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
12/4 Còn 9019 ngày
2/3
Thứ Tư
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
13/4 Còn 9020 ngày
3/3
Thứ Năm
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
14/4 Còn 9021 ngày
4/3
Thứ Sáu
Bình thường
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
15/4 Còn 9022 ngày
5/3
Thứ Bảy
Bình thường
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
16/4 Còn 9023 ngày
6/3
Chủ Nhật
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
17/4 Còn 9024 ngày
7/3
Thứ Hai
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
18/4 Còn 9025 ngày
8/3
Thứ Ba
Bình thường
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
19/4 Còn 9026 ngày
9/3
Thứ Tư
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
20/4 Còn 9027 ngày
10/3
Thứ Năm
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
21/4 Còn 9028 ngày
11/3
Thứ Sáu
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
22/4 Còn 9029 ngày
12/3
Thứ Bảy
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
23/4 Còn 9030 ngày
13/3
Chủ Nhật
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
24/4 Còn 9031 ngày
14/3
Thứ Hai
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
25/4 Còn 9032 ngày
15/3
Thứ Ba
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
26/4 Còn 9033 ngày
16/3
Thứ Tư
Bình thường
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
27/4 Còn 9034 ngày
17/3
Thứ Năm
Xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
28/4 Còn 9035 ngày
18/3
Thứ Sáu
Rất xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
29/4 Còn 9036 ngày
19/3
Thứ Bảy
Rất tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
30/4 Còn 9037 ngày
20/3
Chủ Nhật
Bình thường
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 4/2051 – Tân Mão

Lịch âm tháng 4/2051 mang can chi Tân Mão, thuộc năm Tân Mùi. Tháng này có 30 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 2 âm lịch năm 2051. Trong số 30 ngày, có 10 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 4/2051 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 4/2051

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 4/2051 mang can chi Tân Mão.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 10 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 4/2051

Tháng 4/2051 có 10 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 4/2051" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2051 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 4/2051 có 10 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 4/2051 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 4/2051 dương lịch tương đương khoảng tháng 2 âm lịch năm 2051 (Tân Mùi). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 4/2051 là gì?

Tháng 4/2051 mang can chi là Tân Mão, thuộc năm Tân Mùi trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 2051 để có cái nhìn tổng quan cả năm.