Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 4/2030
Tháng Âm lịch ~2/2030
Can chi tháng Kỷ Mão
Năm can chi Canh Tuất
Ngày tốt 9 / 30 ngày
Tháng 3

Tháng 4 năm 2030

Tháng 5
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Xấu
Rất xấu

Sự kiện dương lịch 4/2030

Ngày
Sự kiện
1/4 Còn 1317 ngày
Ngày Cá Tháng Tư
4/4 Còn 1320 ngày
Ngày QT Nhận thức Bom mìn
5/4 Còn 1321 ngày
Tết Thanh Minh
7/4 Còn 1323 ngày
Ngày Y tế TG
14/4 Còn 1330 ngày
Tết Dân tộc Khmer Nam Bộ
22/4 Còn 1338 ngày
Ngày Trái Đất
23/4 Còn 1339 ngày
Ngày Sách và Bản quyền TG
26/4 Còn 1342 ngày
Ngày Sở hữu Trí tuệ TG
30/4 Còn 1346 ngày
Ngày Giải Phóng Miền Nam

Sự kiện âm lịch 4/2030

Ngày ÂL
Sự kiện
3/3 Còn 1321 ngày
Tết Thanh Minh
6/3 Còn 1324 ngày
Lễ hội Cố đô Hoa Lư (Ninh Bình)
7/3 Còn 1325 ngày
Lễ hội chùa Thầy (Hà Nội)
9/3 Còn 1327 ngày
Lễ hội Nam Trì (Hưng Yên)
10/3 Còn 1328 ngày
Giỗ Tổ Hùng Vương
15/3 Còn 1333 ngày
Hội làng Đông Hồ (Bắc Ninh) – Rằm tháng 3
18/3 Còn 1336 ngày
Hội Đậu (Bắc Ninh)
23/3 Còn 1341 ngày
Hội chùa Bút Tháp (Bắc Ninh)
27/3 Còn 1345 ngày
Hội thả chim Bồ câu (Bắc Ninh)

Lịch nghỉ lễ 4/2030

Ngày
Tên ngày lễ
12/4 Còn 1328 ngày
Nghỉ Giỗ tổ Hùng Vương
13/4 Còn 1329 ngày
Nghỉ Giỗ tổ Hùng Vương
14/4 Còn 1330 ngày
Nghỉ Giỗ tổ Hùng Vương
27/4 Còn 1343 ngày
Nghỉ 30-4 và 1-5
28/4 Còn 1344 ngày
Nghỉ 30-4 và 1-5
29/4 Còn 1345 ngày
Nghỉ 30-4 và 1-5
30/4 Còn 1346 ngày
Nghỉ 30-4 và 1-5

Ngày tốt xấu tháng 4/2030

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/4 Còn 1317 ngày
29/2
Thứ Hai
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
2/4 Còn 1318 ngày
30/2
Thứ Ba
Rất tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
3/4 Còn 1319 ngày
1/3
Thứ Tư
Bình thường
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
4/4 Còn 1320 ngày
2/3
Thứ Năm
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
5/4 Còn 1321 ngày
3/3
Thứ Sáu
Bình thường
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
6/4 Còn 1322 ngày
4/3
Thứ Bảy
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
7/4 Còn 1323 ngày
5/3
Chủ Nhật
Rất tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
8/4 Còn 1324 ngày
6/3
Thứ Hai
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
9/4 Còn 1325 ngày
7/3
Thứ Ba
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
10/4 Còn 1326 ngày
8/3
Thứ Tư
Bình thường
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
11/4 Còn 1327 ngày
9/3
Thứ Năm
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
12/4 Còn 1328 ngày
10/3
Thứ Sáu
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
13/4 Còn 1329 ngày
11/3
Thứ Bảy
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
14/4 Còn 1330 ngày
12/3
Chủ Nhật
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
15/4 Còn 1331 ngày
13/3
Thứ Hai
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
16/4 Còn 1332 ngày
14/3
Thứ Ba
Bình thường
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
17/4 Còn 1333 ngày
15/3
Thứ Tư
Bình thường
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
18/4 Còn 1334 ngày
16/3
Thứ Năm
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
19/4 Còn 1335 ngày
17/3
Thứ Sáu
Rất tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
20/4 Còn 1336 ngày
18/3
Thứ Bảy
Bình thường
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
21/4 Còn 1337 ngày
19/3
Chủ Nhật
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
22/4 Còn 1338 ngày
20/3
Thứ Hai
Bình thường
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
23/4 Còn 1339 ngày
21/3
Thứ Ba
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
24/4 Còn 1340 ngày
22/3
Thứ Tư
Rất xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
25/4 Còn 1341 ngày
23/3
Thứ Năm
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
26/4 Còn 1342 ngày
24/3
Thứ Sáu
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
27/4 Còn 1343 ngày
25/3
Thứ Bảy
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
28/4 Còn 1344 ngày
26/3
Chủ Nhật
Xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
29/4 Còn 1345 ngày
27/3
Thứ Hai
Bình thường
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
30/4 Còn 1346 ngày
28/3
Thứ Ba
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 4/2030 – Kỷ Mão

Lịch âm tháng 4/2030 mang can chi Kỷ Mão, thuộc năm Canh Tuất. Tháng này có 30 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 2 âm lịch năm 2030. Trong số 30 ngày, có 9 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 4/2030 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 4/2030

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 4/2030 mang can chi Kỷ Mão.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 9 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 4/2030

Tháng 4/2030 có 9 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 4/2030" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2030 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 4/2030 có 9 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 4/2030 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 4/2030 dương lịch tương đương khoảng tháng 2 âm lịch năm 2030 (Canh Tuất). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 4/2030 là gì?

Tháng 4/2030 mang can chi là Kỷ Mão, thuộc năm Canh Tuất trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 2030 để có cái nhìn tổng quan cả năm.