Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 4/2029
Tháng Âm lịch ~2/2029
Can chi tháng Đinh Mão
Năm can chi Kỷ Dậu
Ngày tốt 8 / 30 ngày
Tháng 3

Tháng 4 năm 2029

Tháng 5
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
26
12
Ất Mão
27
13
Bính Thìn
28
14
Đinh Tỵ
29
15
Mậu Ngọ
30
16
Kỷ Mùi
31
17
Canh Thân
1
18/2
Tân Dậu
2
19
Nhâm Tuất
3
20
Quý Hợi
4
21
Giáp Tý
5
22
Ất Sửu
6
23
Bính Dần
7
24
Đinh Mão
8
25
Mậu Thìn
9
26
Kỷ Tỵ
10
27
Canh Ngọ
11
28
Tân Mùi
12
29
Nhâm Thân
13
30
Quý Dậu
14
1/3
Giáp Tuất
15
2
Ất Hợi
16
3
Bính Tý
17
4
Đinh Sửu
18
5
Mậu Dần
19
6
Kỷ Mão
20
7
Canh Thìn
21
8
Tân Tỵ
22
9
Nhâm Ngọ
23
10
Quý Mùi
24
11
Giáp Thân
25
12
Ất Dậu
26
13
Bính Tuất
27
14
Đinh Hợi
28
15
Mậu Tý
29
16
Kỷ Sửu
30
17
Canh Dần
1
18/3
Tân Mão
2
19
Nhâm Thìn
3
20
Quý Tỵ
4
21
Giáp Ngọ
5
22
Ất Mùi
6
23
Bính Thân
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Xấu
Rất xấu

Ngày tốt xấu tháng 4/2029

Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Việc tốt nên làm
1/4 Còn 997 ngày
18/2
Chủ Nhật
Xấu
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
2/4 Còn 998 ngày
19/2
Thứ Hai
Rất xấu
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
3/4 Còn 999 ngày
20/2
Thứ Ba
Bình thường
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
4/4 Còn 1000 ngày
21/2
Thứ Tư
Xấu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
5/4 Còn 1001 ngày
22/2
Thứ Năm
Bình thường
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
6/4 Còn 1002 ngày
23/2
Thứ Sáu
Tốt
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
7/4 Còn 1003 ngày
24/2
Thứ Bảy
Bình thường
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
8/4 Còn 1004 ngày
25/2
Chủ Nhật
Tốt
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
9/4 Còn 1005 ngày
26/2
Thứ Hai
Rất tốt
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
10/4 Còn 1006 ngày
27/2
Thứ Ba
Rất xấu
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
11/4 Còn 1007 ngày
28/2
Thứ Tư
Bình thường
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
12/4 Còn 1008 ngày
29/2
Thứ Năm
Bình thường
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
13/4 Còn 1009 ngày
30/2
Thứ Sáu
Bình thường
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
14/4 Còn 1010 ngày
1/3
Thứ Bảy
Rất xấu
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
15/4 Còn 1011 ngày
2/3
Chủ Nhật
Tốt
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
16/4 Còn 1012 ngày
3/3
Thứ Hai
Bình thường
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
17/4 Còn 1013 ngày
4/3
Thứ Ba
Xấu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
18/4 Còn 1014 ngày
5/3
Thứ Tư
Rất tốt
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
19/4 Còn 1015 ngày
6/3
Thứ Năm
Rất xấu
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
20/4 Còn 1016 ngày
7/3
Thứ Sáu
Tốt
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
21/4 Còn 1017 ngày
8/3
Thứ Bảy
Bình thường
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
22/4 Còn 1018 ngày
9/3
Chủ Nhật
Xấu
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
23/4 Còn 1019 ngày
10/3
Thứ Hai
Xấu
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
24/4 Còn 1020 ngày
11/3
Thứ Ba
Rất tốt
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
25/4 Còn 1021 ngày
12/3
Thứ Tư
Bình thường
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
26/4 Còn 1022 ngày
13/3
Thứ Năm
Rất xấu
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
27/4 Còn 1023 ngày
14/3
Thứ Sáu
Bình thường
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
28/4 Còn 1024 ngày
15/3
Thứ Bảy
Bình thường
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
29/4 Còn 1025 ngày
16/3
Chủ Nhật
Xấu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
30/4 Còn 1026 ngày
17/3
Thứ Hai
Rất tốt
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 4/2029 – Đinh Mão

Lịch âm tháng 4/2029 mang can chi Đinh Mão, thuộc năm Kỷ Dậu. Tháng này có 30 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 2 âm lịch năm 2029. Trong số 30 ngày, có 8 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 4/2029 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 4/2029

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 4/2029 mang can chi Đinh Mão.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 8 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 4/2029

Tháng 4/2029 có 8 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 4/2029" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2029 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 4/2029 có 8 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 4/2029 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 4/2029 dương lịch tương đương khoảng tháng 2 âm lịch năm 2029 (Kỷ Dậu). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 4/2029 là gì?

Tháng 4/2029 mang can chi là Đinh Mão, thuộc năm Kỷ Dậu trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 2029 để có cái nhìn tổng quan cả năm.