Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 4/1931
Tháng Âm lịch ~2/1931
Can chi tháng Tân Mão
Năm can chi Tân Mùi
Ngày tốt 8 / 30 ngày

Sự kiện dương lịch 4/1931

Ngày
Sự kiện
1/4
Ngày Cá Tháng Tư
4/4
Ngày QT Nhận thức Bom mìn
5/4
Tết Thanh Minh
7/4
Ngày Y tế TG
14/4
Tết Dân tộc Khmer Nam Bộ
22/4
Ngày Trái Đất
23/4
Ngày Sách và Bản quyền TG
26/4
Ngày Sở hữu Trí tuệ TG
30/4
Ngày Giải Phóng Miền Nam

Sự kiện âm lịch 4/1931

Ngày ÂL
Sự kiện
14/2
Lễ hội chùa Vĩnh Nghiêm (Bắc Giang)
15/2
Rằm tháng 2
19/2
Lễ hội Quan Thế Âm (Đà Nẵng)
22/2
Hội đình Trúc Tay (Bắc Giang)
27/2
Hội chùa Sàn (Bắc Giang)
3/3
Tết Thanh Minh
6/3
Lễ hội Cố đô Hoa Lư (Ninh Bình)
7/3
Lễ hội chùa Thầy (Hà Nội)
9/3
Lễ hội Nam Trì (Hưng Yên)
10/3
Giỗ Tổ Hùng Vương

Lịch nghỉ lễ 4/1931

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 4/1931

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/4 Đã qua 34871 ngày
14/2
Thứ Tư
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
2/4 Đã qua 34870 ngày
15/2
Thứ Năm
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
3/4 Đã qua 34869 ngày
16/2
Thứ Sáu
Rất tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
4/4 Đã qua 34868 ngày
17/2
Thứ Bảy
Xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
5/4 Đã qua 34867 ngày
18/2
Chủ Nhật
Bình thường
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
6/4 Đã qua 34866 ngày
19/2
Thứ Hai
Xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
7/4 Đã qua 34865 ngày
20/2
Thứ Ba
Bình thường
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
8/4 Đã qua 34864 ngày
21/2
Thứ Tư
Bình thường
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
9/4 Đã qua 34863 ngày
22/2
Thứ Năm
Rất xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
10/4 Đã qua 34862 ngày
23/2
Thứ Sáu
Xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
11/4 Đã qua 34861 ngày
24/2
Thứ Bảy
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
12/4 Đã qua 34860 ngày
25/2
Chủ Nhật
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
13/4 Đã qua 34859 ngày
26/2
Thứ Hai
Xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
14/4 Đã qua 34858 ngày
27/2
Thứ Ba
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
15/4 Đã qua 34857 ngày
28/2
Thứ Tư
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
16/4 Đã qua 34856 ngày
29/2
Thứ Năm
Xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
17/4 Đã qua 34855 ngày
30/2
Thứ Sáu
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
18/4 Đã qua 34854 ngày
1/3
Thứ Bảy
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
19/4 Đã qua 34853 ngày
2/3
Chủ Nhật
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
20/4 Đã qua 34852 ngày
3/3
Thứ Hai
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
21/4 Đã qua 34851 ngày
4/3
Thứ Ba
Bình thường
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
22/4 Đã qua 34850 ngày
5/3
Thứ Tư
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
23/4 Đã qua 34849 ngày
6/3
Thứ Năm
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
24/4 Đã qua 34848 ngày
7/3
Thứ Sáu
Bình thường
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
25/4 Đã qua 34847 ngày
8/3
Thứ Bảy
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
26/4 Đã qua 34846 ngày
9/3
Chủ Nhật
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
27/4 Đã qua 34845 ngày
10/3
Thứ Hai
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
28/4 Đã qua 34844 ngày
11/3
Thứ Ba
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
29/4 Đã qua 34843 ngày
12/3
Thứ Tư
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
30/4 Đã qua 34842 ngày
13/3
Thứ Năm
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 4/1931 – Tân Mão

Lịch âm tháng 4/1931 mang can chi Tân Mão, thuộc năm Tân Mùi. Tháng này có 30 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 2 âm lịch năm 1931. Trong số 30 ngày, có 8 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 4/1931 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 4/1931

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 4/1931 mang can chi Tân Mão.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 8 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 4/1931

Tháng 4/1931 có 8 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 4/1931" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1931 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 4/1931 có 8 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 4/1931 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 4/1931 dương lịch tương đương khoảng tháng 2 âm lịch năm 1931 (Tân Mùi). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 4/1931 là gì?

Tháng 4/1931 mang can chi là Tân Mão, thuộc năm Tân Mùi trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 1931 để có cái nhìn tổng quan cả năm.