Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 4/1915
Tháng Âm lịch ~2/1915
Can chi tháng Kỷ Mão
Năm can chi Ất Mão
Ngày tốt 13 / 30 ngày

Sự kiện dương lịch 4/1915

Ngày
Sự kiện
1/4
Ngày Cá Tháng Tư
4/4
Ngày QT Nhận thức Bom mìn
5/4
Tết Thanh Minh
7/4
Ngày Y tế TG
14/4
Tết Dân tộc Khmer Nam Bộ
22/4
Ngày Trái Đất
23/4
Ngày Sách và Bản quyền TG
26/4
Ngày Sở hữu Trí tuệ TG
30/4
Ngày Giải Phóng Miền Nam

Sự kiện âm lịch 4/1915

Ngày ÂL
Sự kiện
19/2
Lễ hội Quan Thế Âm (Đà Nẵng)
22/2
Hội đình Trúc Tay (Bắc Giang)
27/2
Hội chùa Sàn (Bắc Giang)
3/3
Tết Thanh Minh
6/3
Lễ hội Cố đô Hoa Lư (Ninh Bình)
7/3
Lễ hội chùa Thầy (Hà Nội)
9/3
Lễ hội Nam Trì (Hưng Yên)
10/3
Giỗ Tổ Hùng Vương
15/3
Hội làng Đông Hồ (Bắc Ninh) – Rằm tháng 3

Lịch nghỉ lễ 4/1915

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 4/1915

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/4 Đã qua 40715 ngày
17/2
Thứ Năm
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
2/4 Đã qua 40714 ngày
18/2
Thứ Sáu
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
3/4 Đã qua 40713 ngày
19/2
Thứ Bảy
Tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
4/4 Đã qua 40712 ngày
20/2
Chủ Nhật
Bình thường
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
5/4 Đã qua 40711 ngày
21/2
Thứ Hai
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
6/4 Đã qua 40710 ngày
22/2
Thứ Ba
Bình thường
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
7/4 Đã qua 40709 ngày
23/2
Thứ Tư
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
8/4 Đã qua 40708 ngày
24/2
Thứ Năm
Rất tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
9/4 Đã qua 40707 ngày
25/2
Thứ Sáu
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
10/4 Đã qua 40706 ngày
26/2
Thứ Bảy
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
11/4 Đã qua 40705 ngày
27/2
Chủ Nhật
Bình thường
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
12/4 Đã qua 40704 ngày
28/2
Thứ Hai
Tốt
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
13/4 Đã qua 40703 ngày
29/2
Thứ Ba
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
14/4 Đã qua 40702 ngày
1/3
Thứ Tư
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
15/4 Đã qua 40701 ngày
2/3
Thứ Năm
Rất xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
16/4 Đã qua 40700 ngày
3/3
Thứ Sáu
Rất xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
17/4 Đã qua 40699 ngày
4/3
Thứ Bảy
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
18/4 Đã qua 40698 ngày
5/3
Chủ Nhật
Xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
19/4 Đã qua 40697 ngày
6/3
Thứ Hai
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
20/4 Đã qua 40696 ngày
7/3
Thứ Ba
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
21/4 Đã qua 40695 ngày
8/3
Thứ Tư
Rất xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
22/4 Đã qua 40694 ngày
9/3
Thứ Năm
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
23/4 Đã qua 40693 ngày
10/3
Thứ Sáu
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
24/4 Đã qua 40692 ngày
11/3
Thứ Bảy
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
25/4 Đã qua 40691 ngày
12/3
Chủ Nhật
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
26/4 Đã qua 40690 ngày
13/3
Thứ Hai
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
27/4 Đã qua 40689 ngày
14/3
Thứ Ba
Rất xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
28/4 Đã qua 40688 ngày
15/3
Thứ Tư
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
29/4 Đã qua 40687 ngày
16/3
Thứ Năm
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
30/4 Đã qua 40686 ngày
17/3
Thứ Sáu
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 4/1915 – Kỷ Mão

Lịch âm tháng 4/1915 mang can chi Kỷ Mão, thuộc năm Ất Mão. Tháng này có 30 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 2 âm lịch năm 1915. Trong số 30 ngày, có 13 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 4/1915 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 4/1915

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 4/1915 mang can chi Kỷ Mão.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 13 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 4/1915

Tháng 4/1915 có 13 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 4/1915" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1915 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 4/1915 có 13 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 4/1915 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 4/1915 dương lịch tương đương khoảng tháng 2 âm lịch năm 1915 (Ất Mão). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 4/1915 là gì?

Tháng 4/1915 mang can chi là Kỷ Mão, thuộc năm Ất Mão trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 1915 để có cái nhìn tổng quan cả năm.