Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 4/1911
Tháng Âm lịch ~3/1911
Can chi tháng Nhâm Thìn
Năm can chi Tân Hợi
Ngày tốt 11 / 30 ngày

Sự kiện dương lịch 4/1911

Ngày
Sự kiện
1/4
Ngày Cá Tháng Tư
4/4
Ngày QT Nhận thức Bom mìn
5/4
Tết Thanh Minh
7/4
Ngày Y tế TG
14/4
Tết Dân tộc Khmer Nam Bộ
22/4
Ngày Trái Đất
23/4
Ngày Sách và Bản quyền TG
26/4
Ngày Sở hữu Trí tuệ TG
30/4
Ngày Giải Phóng Miền Nam

Sự kiện âm lịch 4/1911

Ngày ÂL
Sự kiện
3/3
Tết Thanh Minh
6/3
Lễ hội Cố đô Hoa Lư (Ninh Bình)
7/3
Lễ hội chùa Thầy (Hà Nội)
9/3
Lễ hội Nam Trì (Hưng Yên)
10/3
Giỗ Tổ Hùng Vương
15/3
Hội làng Đông Hồ (Bắc Ninh) – Rằm tháng 3
18/3
Hội Đậu (Bắc Ninh)
23/3
Hội chùa Bút Tháp (Bắc Ninh)
27/3
Hội thả chim Bồ câu (Bắc Ninh)
1/4
Lễ hội làng cá Cát Bà (Hải Phòng)

Lịch nghỉ lễ 4/1911

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 4/1911

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/4 Đã qua 42176 ngày
3/3
Thứ Bảy
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
2/4 Đã qua 42175 ngày
4/3
Chủ Nhật
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
3/4 Đã qua 42174 ngày
5/3
Thứ Hai
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
4/4 Đã qua 42173 ngày
6/3
Thứ Ba
Rất xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
5/4 Đã qua 42172 ngày
7/3
Thứ Tư
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
6/4 Đã qua 42171 ngày
8/3
Thứ Năm
Rất xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
7/4 Đã qua 42170 ngày
9/3
Thứ Sáu
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
8/4 Đã qua 42169 ngày
10/3
Thứ Bảy
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
9/4 Đã qua 42168 ngày
11/3
Chủ Nhật
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
10/4 Đã qua 42167 ngày
12/3
Thứ Hai
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
11/4 Đã qua 42166 ngày
13/3
Thứ Ba
Bình thường
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
12/4 Đã qua 42165 ngày
14/3
Thứ Tư
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
13/4 Đã qua 42164 ngày
15/3
Thứ Năm
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
14/4 Đã qua 42163 ngày
16/3
Thứ Sáu
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
15/4 Đã qua 42162 ngày
17/3
Thứ Bảy
Xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
16/4 Đã qua 42161 ngày
18/3
Chủ Nhật
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
17/4 Đã qua 42160 ngày
19/3
Thứ Hai
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
18/4 Đã qua 42159 ngày
20/3
Thứ Ba
Xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
19/4 Đã qua 42158 ngày
21/3
Thứ Tư
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
20/4 Đã qua 42157 ngày
22/3
Thứ Năm
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
21/4 Đã qua 42156 ngày
23/3
Thứ Sáu
Bình thường
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
22/4 Đã qua 42155 ngày
24/3
Thứ Bảy
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
23/4 Đã qua 42154 ngày
25/3
Chủ Nhật
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
24/4 Đã qua 42153 ngày
26/3
Thứ Hai
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
25/4 Đã qua 42152 ngày
27/3
Thứ Ba
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
26/4 Đã qua 42151 ngày
28/3
Thứ Tư
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
27/4 Đã qua 42150 ngày
29/3
Thứ Năm
Xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
28/4 Đã qua 42149 ngày
30/3
Thứ Sáu
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
29/4 Đã qua 42148 ngày
1/4
Thứ Bảy
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
30/4 Đã qua 42147 ngày
2/4
Chủ Nhật
Xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 4/1911 – Nhâm Thìn

Lịch âm tháng 4/1911 mang can chi Nhâm Thìn, thuộc năm Tân Hợi. Tháng này có 30 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 3 âm lịch năm 1911. Trong số 30 ngày, có 11 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 4/1911 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 4/1911

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 4/1911 mang can chi Nhâm Thìn.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 11 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 4/1911

Tháng 4/1911 có 11 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 4/1911" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1911 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 4/1911 có 11 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 4/1911 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 4/1911 dương lịch tương đương khoảng tháng 3 âm lịch năm 1911 (Tân Hợi). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 4/1911 là gì?

Tháng 4/1911 mang can chi là Nhâm Thìn, thuộc năm Tân Hợi trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 1911 để có cái nhìn tổng quan cả năm.