Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 2/2057
Tháng Âm lịch ~12/2056
Can chi tháng Tân Sửu
Năm can chi Bính Tý
Ngày tốt 9 / 28 ngày
Tháng 1

Tháng 2 năm 2057

Tháng 3
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
29
25
Bính Tuất
30
26
Đinh Hợi
31
27
Mậu Tý
1
28/12
Kỷ Sửu
2
29
Canh Dần
3
30
Tân Mão
4
1/1
Nhâm Thìn
5
2
Quý Tỵ
6
3
Giáp Ngọ
7
4
Ất Mùi
8
5
Bính Thân
9
6
Đinh Dậu
10
7
Mậu Tuất
11
8
Kỷ Hợi
12
9
Canh Tý
13
10
Tân Sửu
14
11
Nhâm Dần
15
12
Quý Mão
16
13
Giáp Thìn
17
14
Ất Tỵ
18
15
Bính Ngọ
19
16
Đinh Mùi
20
17
Mậu Thân
21
18
Kỷ Dậu
22
19
Canh Tuất
23
20
Tân Hợi
24
21
Nhâm Tý
25
22
Quý Sửu
26
23
Giáp Dần
27
24
Ất Mão
28
25
Bính Thìn
1
26/1
Đinh Tỵ
2
27
Mậu Ngọ
3
28
Kỷ Mùi
4
29
Canh Thân
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Xấu
Rất xấu

Sự kiện dương lịch 2/2057

Ngày
Sự kiện
2/2 Còn 11136 ngày
Ngày sinh nhà thơ Xuân Diệu
3/2 Còn 11137 ngày
Ngày thành lập Đảng CSVN
4/2 Còn 11138 ngày
Thống nhất các tổ chức mặt trận
8/2 Còn 11142 ngày
Nguyễn Ái Quốc về nước
11/2 Còn 11145 ngày
Ngày sinh Thomas Edison
14/2 Còn 11148 ngày
Ngày Lễ Tình Nhân (Valentine)
15/2 Còn 11149 ngày
Ngày sinh Galileo Galilei
19/2 Còn 11153 ngày
Ngày sinh Nicolaus Copernicus
20/2 Còn 11154 ngày
Ngày Công bằng Xã hội TG
21/2 Còn 11155 ngày
Ngày Ngôn ngữ Mẹ đẻ QT
27/2 Còn 11161 ngày
Ngày Thầy thuốc Việt Nam

Sự kiện âm lịch 2/2057

Ngày ÂL
Sự kiện
28/12 Còn 11135 ngày
Hội Bạch Lưu (Vĩnh Phúc)
30/12 Còn 11137 ngày
Tất Niên
1/1 Còn 11138 ngày
Mùng 1 Tết Nguyên Đán
2/1 Còn 11139 ngày
Mùng 2 Tết
3/1 Còn 11140 ngày
Mùng 3 Tết
4/1 Còn 11141 ngày
Mùng 4 Tết
5/1 Còn 11142 ngày
Mùng 5 Tết – Tết Đoan Ngọ (15/5 Âm)
6/1 Còn 11143 ngày
Hội Gióng Sóc Sơn, Khai hội Chùa Hương
7/1 Còn 11144 ngày
Hội chợ Viềng (Nam Định)
8/1 Còn 11145 ngày
Lễ hội đền Vua Bà (Hòa Bình)
9/1 Còn 11146 ngày
Lễ hội Đức Chí Tôn (Tây Ninh)
10/1 Còn 11147 ngày
Khai hội Yên Tử (Quảng Ninh)
13/1 Còn 11150 ngày
Hội Lim (Bắc Ninh)
14/1 Còn 11151 ngày
Lễ hội Bà Chúa Kho (Bắc Ninh)
15/1 Còn 11152 ngày
Rằm tháng Giêng
17/1 Còn 11154 ngày
Lễ hội chọi trâu (Vĩnh Phúc)

Lịch nghỉ lễ 2/2057

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 2/2057

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/2 Còn 11135 ngày
28/12
Thứ Năm
Bình thường
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
2/2 Còn 11136 ngày
29/12
Thứ Sáu
Bình thường
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
3/2 Còn 11137 ngày
30/12
Thứ Bảy
Bình thường
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
4/2 Còn 11138 ngày
1/1
Chủ Nhật
Rất tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
5/2 Còn 11139 ngày
2/1
Thứ Hai
Tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
6/2 Còn 11140 ngày
3/1
Thứ Ba
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
7/2 Còn 11141 ngày
4/1
Thứ Tư
Bình thường
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
8/2 Còn 11142 ngày
5/1
Thứ Năm
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
9/2 Còn 11143 ngày
6/1
Thứ Sáu
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
10/2 Còn 11144 ngày
7/1
Thứ Bảy
Rất tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
11/2 Còn 11145 ngày
8/1
Chủ Nhật
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
12/2 Còn 11146 ngày
9/1
Thứ Hai
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
13/2 Còn 11147 ngày
10/1
Thứ Ba
Bình thường
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
14/2 Còn 11148 ngày
11/1
Thứ Tư
Bình thường
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
15/2 Còn 11149 ngày
12/1
Thứ Năm
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
16/2 Còn 11150 ngày
13/1
Thứ Sáu
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
17/2 Còn 11151 ngày
14/1
Thứ Bảy
Tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
18/2 Còn 11152 ngày
15/1
Chủ Nhật
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
19/2 Còn 11153 ngày
16/1
Thứ Hai
Bình thường
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
20/2 Còn 11154 ngày
17/1
Thứ Ba
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
21/2 Còn 11155 ngày
18/1
Thứ Tư
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
22/2 Còn 11156 ngày
19/1
Thứ Năm
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
23/2 Còn 11157 ngày
20/1
Thứ Sáu
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
24/2 Còn 11158 ngày
21/1
Thứ Bảy
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
25/2 Còn 11159 ngày
22/1
Chủ Nhật
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
26/2 Còn 11160 ngày
23/1
Thứ Hai
Bình thường
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
27/2 Còn 11161 ngày
24/1
Thứ Ba
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
28/2 Còn 11162 ngày
25/1
Thứ Tư
Rất tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 2/2057 – Tân Sửu

Lịch âm tháng 2/2057 mang can chi Tân Sửu, thuộc năm Bính Tý. Tháng này có 28 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 12 âm lịch năm 2056. Trong số 28 ngày, có 9 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 2/2057 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 2/2057

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 2/2057 mang can chi Tân Sửu.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 9 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 2/2057

Tháng 2/2057 có 9 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 28 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 2/2057" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/2057 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 2/2057 có 9 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 28 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 2/2057 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 2/2057 dương lịch tương đương khoảng tháng 12 âm lịch năm 2056 (Bính Tý). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 2/2057 là gì?

Tháng 2/2057 mang can chi là Tân Sửu, thuộc năm Bính Tý trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 2057 để có cái nhìn tổng quan cả năm.