Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 2/2032
Tháng Âm lịch ~12/2031
Can chi tháng Tân Sửu
Năm can chi Tân Hợi
Ngày tốt 14 / 29 ngày
Tháng 1

Tháng 2 năm 2032

Tháng 3
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
26
14
Tân Mùi
27
15
Nhâm Thân
28
16
Quý Dậu
29
17
Giáp Tuất
30
18
Ất Hợi
31
19
Bính Tý
1
20/12
Đinh Sửu
2
21
Mậu Dần
3
22
Kỷ Mão
4
23
Canh Thìn
5
24
Tân Tỵ
6
25
Nhâm Ngọ
7
26
Quý Mùi
8
27
Giáp Thân
9
28
Ất Dậu
10
29
Bính Tuất
11
1/1
Đinh Hợi
12
2
Mậu Tý
13
3
Kỷ Sửu
14
4
Canh Dần
15
5
Tân Mão
16
6
Nhâm Thìn
17
7
Quý Tỵ
18
8
Giáp Ngọ
19
9
Ất Mùi
20
10
Bính Thân
21
11
Đinh Dậu
22
12
Mậu Tuất
23
13
Kỷ Hợi
24
14
Canh Tý
25
15
Tân Sửu
26
16
Nhâm Dần
27
17
Quý Mão
28
18
Giáp Thìn
29
19
Ất Tỵ
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Xấu
Rất xấu

Sự kiện dương lịch 2/2032

Ngày
Sự kiện
2/2 Còn 1988 ngày
Ngày sinh nhà thơ Xuân Diệu
3/2 Còn 1989 ngày
Ngày thành lập Đảng CSVN
4/2 Còn 1990 ngày
Thống nhất các tổ chức mặt trận
8/2 Còn 1994 ngày
Nguyễn Ái Quốc về nước
11/2 Còn 1997 ngày
Ngày sinh Thomas Edison
14/2 Còn 2000 ngày
Ngày Lễ Tình Nhân (Valentine)
15/2 Còn 2001 ngày
Ngày sinh Galileo Galilei
19/2 Còn 2005 ngày
Ngày sinh Nicolaus Copernicus
20/2 Còn 2006 ngày
Ngày Công bằng Xã hội TG
21/2 Còn 2007 ngày
Ngày Ngôn ngữ Mẹ đẻ QT
27/2 Còn 2013 ngày
Ngày Thầy thuốc Việt Nam

Sự kiện âm lịch 2/2032

Ngày ÂL
Sự kiện
23/12 Còn 1990 ngày
Ông Công Ông Táo
28/12 Còn 1995 ngày
Hội Bạch Lưu (Vĩnh Phúc)
1/1 Còn 1997 ngày
Mùng 1 Tết Nguyên Đán
2/1 Còn 1998 ngày
Mùng 2 Tết
3/1 Còn 1999 ngày
Mùng 3 Tết
4/1 Còn 2000 ngày
Mùng 4 Tết
5/1 Còn 2001 ngày
Mùng 5 Tết – Tết Đoan Ngọ (15/5 Âm)
6/1 Còn 2002 ngày
Hội Gióng Sóc Sơn, Khai hội Chùa Hương
7/1 Còn 2003 ngày
Hội chợ Viềng (Nam Định)
8/1 Còn 2004 ngày
Lễ hội đền Vua Bà (Hòa Bình)
9/1 Còn 2005 ngày
Lễ hội Đức Chí Tôn (Tây Ninh)
10/1 Còn 2006 ngày
Khai hội Yên Tử (Quảng Ninh)
13/1 Còn 2009 ngày
Hội Lim (Bắc Ninh)
14/1 Còn 2010 ngày
Lễ hội Bà Chúa Kho (Bắc Ninh)
15/1 Còn 2011 ngày
Rằm tháng Giêng
17/1 Còn 2013 ngày
Lễ hội chọi trâu (Vĩnh Phúc)

Lịch nghỉ lễ 2/2032

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 2/2032

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/2 Còn 1987 ngày
20/12
Chủ Nhật
Xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
2/2 Còn 1988 ngày
21/12
Thứ Hai
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
3/2 Còn 1989 ngày
22/12
Thứ Ba
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
4/2 Còn 1990 ngày
23/12
Thứ Tư
Tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
5/2 Còn 1991 ngày
24/12
Thứ Năm
Rất tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
6/2 Còn 1992 ngày
25/12
Thứ Sáu
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
7/2 Còn 1993 ngày
26/12
Thứ Bảy
Tốt
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
8/2 Còn 1994 ngày
27/12
Chủ Nhật
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
9/2 Còn 1995 ngày
28/12
Thứ Hai
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
10/2 Còn 1996 ngày
29/12
Thứ Ba
Tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
11/2 Còn 1997 ngày
1/1
Thứ Tư
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
12/2 Còn 1998 ngày
2/1
Thứ Năm
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
13/2 Còn 1999 ngày
3/1
Thứ Sáu
Bình thường
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
14/2 Còn 2000 ngày
4/1
Thứ Bảy
Xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
15/2 Còn 2001 ngày
5/1
Chủ Nhật
Xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
16/2 Còn 2002 ngày
6/1
Thứ Hai
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
17/2 Còn 2003 ngày
7/1
Thứ Ba
Tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
18/2 Còn 2004 ngày
8/1
Thứ Tư
Xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
19/2 Còn 2005 ngày
9/1
Thứ Năm
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
20/2 Còn 2006 ngày
10/1
Thứ Sáu
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
21/2 Còn 2007 ngày
11/1
Thứ Bảy
Xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
22/2 Còn 2008 ngày
12/1
Chủ Nhật
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
23/2 Còn 2009 ngày
13/1
Thứ Hai
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
24/2 Còn 2010 ngày
14/1
Thứ Ba
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
25/2 Còn 2011 ngày
15/1
Thứ Tư
Bình thường
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
26/2 Còn 2012 ngày
16/1
Thứ Năm
Rất xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
27/2 Còn 2013 ngày
17/1
Thứ Sáu
Xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
28/2 Còn 2014 ngày
18/1
Thứ Bảy
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
29/2 Còn 2015 ngày
19/1
Chủ Nhật
Rất tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 2/2032 – Tân Sửu

Lịch âm tháng 2/2032 mang can chi Tân Sửu, thuộc năm Tân Hợi. Tháng này có 29 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 12 âm lịch năm 2031. Trong số 29 ngày, có 14 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 2/2032 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 2/2032

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 2/2032 mang can chi Tân Sửu.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 14 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 2/2032

Tháng 2/2032 có 14 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 29 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 2/2032" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/2032 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 2/2032 có 14 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 29 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 2/2032 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 2/2032 dương lịch tương đương khoảng tháng 12 âm lịch năm 2031 (Tân Hợi). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 2/2032 là gì?

Tháng 2/2032 mang can chi là Tân Sửu, thuộc năm Tân Hợi trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 2032 để có cái nhìn tổng quan cả năm.