Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 2/1992
Tháng Âm lịch ~12/1991
Can chi tháng Tân Sửu
Năm can chi Tân Mùi
Ngày tốt 9 / 29 ngày
Tháng 1

Tháng 2 năm 1992

Tháng 3
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
27
23
Nhâm Dần
28
24
Quý Mão
29
25
Giáp Thìn
30
26
Ất Tỵ
31
27
Bính Ngọ
1
28/12
Đinh Mùi
2
29
Mậu Thân
3
30
Kỷ Dậu
4
1/1
Canh Tuất
5
2
Tân Hợi
6
3
Nhâm Tý
7
4
Quý Sửu
8
5
Giáp Dần
9
6
Ất Mão
10
7
Bính Thìn
11
8
Đinh Tỵ
12
9
Mậu Ngọ
13
10
Kỷ Mùi
14
11
Canh Thân
15
12
Tân Dậu
16
13
Nhâm Tuất
17
14
Quý Hợi
18
15
Giáp Tý
19
16
Ất Sửu
20
17
Bính Dần
21
18
Đinh Mão
22
19
Mậu Thìn
23
20
Kỷ Tỵ
24
21
Canh Ngọ
25
22
Tân Mùi
26
23
Nhâm Thân
27
24
Quý Dậu
28
25
Giáp Tuất
29
26
Ất Hợi
1
27/1
Bính Tý
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Xấu
Rất xấu

Sự kiện dương lịch 2/1992

Ngày
Sự kiện
2/2
Ngày sinh nhà thơ Xuân Diệu
3/2
Ngày thành lập Đảng CSVN
4/2
Thống nhất các tổ chức mặt trận
8/2
Nguyễn Ái Quốc về nước
11/2
Ngày sinh Thomas Edison
14/2
Ngày Lễ Tình Nhân (Valentine)
15/2
Ngày sinh Galileo Galilei
19/2
Ngày sinh Nicolaus Copernicus
20/2
Ngày Công bằng Xã hội TG
21/2
Ngày Ngôn ngữ Mẹ đẻ QT
27/2
Ngày Thầy thuốc Việt Nam

Sự kiện âm lịch 2/1992

Ngày ÂL
Sự kiện
28/12
Hội Bạch Lưu (Vĩnh Phúc)
30/12
Tất Niên
1/1
Mùng 1 Tết Nguyên Đán
2/1
Mùng 2 Tết
3/1
Mùng 3 Tết
4/1
Mùng 4 Tết
5/1
Mùng 5 Tết – Tết Đoan Ngọ (15/5 Âm)
6/1
Hội Gióng Sóc Sơn, Khai hội Chùa Hương
7/1
Hội chợ Viềng (Nam Định)
8/1
Lễ hội đền Vua Bà (Hòa Bình)
9/1
Lễ hội Đức Chí Tôn (Tây Ninh)
10/1
Khai hội Yên Tử (Quảng Ninh)
13/1
Hội Lim (Bắc Ninh)
14/1
Lễ hội Bà Chúa Kho (Bắc Ninh)
15/1
Rằm tháng Giêng
17/1
Lễ hội chọi trâu (Vĩnh Phúc)

Lịch nghỉ lễ 2/1992

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 2/1992

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/2 Đã qua 12606 ngày
28/12
Thứ Bảy
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
2/2 Đã qua 12605 ngày
29/12
Chủ Nhật
Bình thường
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
3/2 Đã qua 12604 ngày
30/12
Thứ Hai
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
4/2 Đã qua 12603 ngày
1/1
Thứ Ba
Rất tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
5/2 Đã qua 12602 ngày
2/1
Thứ Tư
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
6/2 Đã qua 12601 ngày
3/1
Thứ Năm
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
7/2 Đã qua 12600 ngày
4/1
Thứ Sáu
Xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
8/2 Đã qua 12599 ngày
5/1
Thứ Bảy
Bình thường
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
9/2 Đã qua 12598 ngày
6/1
Chủ Nhật
Xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
10/2 Đã qua 12597 ngày
7/1
Thứ Hai
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
11/2 Đã qua 12596 ngày
8/1
Thứ Ba
Tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
12/2 Đã qua 12595 ngày
9/1
Thứ Tư
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
13/2 Đã qua 12594 ngày
10/1
Thứ Năm
Bình thường
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
14/2 Đã qua 12593 ngày
11/1
Thứ Sáu
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
15/2 Đã qua 12592 ngày
12/1
Thứ Bảy
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
16/2 Đã qua 12591 ngày
13/1
Chủ Nhật
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
17/2 Đã qua 12590 ngày
14/1
Thứ Hai
Rất xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
18/2 Đã qua 12589 ngày
15/1
Thứ Ba
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
19/2 Đã qua 12588 ngày
16/1
Thứ Tư
Bình thường
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
20/2 Đã qua 12587 ngày
17/1
Thứ Năm
Bình thường
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
21/2 Đã qua 12586 ngày
18/1
Thứ Sáu
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
22/2 Đã qua 12585 ngày
19/1
Thứ Bảy
Rất tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
23/2 Đã qua 12584 ngày
20/1
Chủ Nhật
Tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
24/2 Đã qua 12583 ngày
21/1
Thứ Hai
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
25/2 Đã qua 12582 ngày
22/1
Thứ Ba
Xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
26/2 Đã qua 12581 ngày
23/1
Thứ Tư
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
27/2 Đã qua 12580 ngày
24/1
Thứ Năm
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
28/2 Đã qua 12579 ngày
25/1
Thứ Sáu
Rất tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
29/2 Đã qua 12578 ngày
26/1
Thứ Bảy
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 2/1992 – Tân Sửu

Lịch âm tháng 2/1992 mang can chi Tân Sửu, thuộc năm Tân Mùi. Tháng này có 29 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 12 âm lịch năm 1991. Trong số 29 ngày, có 9 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 2/1992 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 2/1992

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 2/1992 mang can chi Tân Sửu.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 9 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 2/1992

Tháng 2/1992 có 9 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 29 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 2/1992" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1992 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 2/1992 có 9 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 29 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 2/1992 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 2/1992 dương lịch tương đương khoảng tháng 12 âm lịch năm 1991 (Tân Mùi). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 2/1992 là gì?

Tháng 2/1992 mang can chi là Tân Sửu, thuộc năm Tân Mùi trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 1992 để có cái nhìn tổng quan cả năm.