Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 2/1972
Tháng Âm lịch ~12/1971
Can chi tháng Tân Sửu
Năm can chi Tân Hợi
Ngày tốt 10 / 29 ngày
Tháng 1

Tháng 2 năm 1972

Tháng 3
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Xấu
Rất xấu

Sự kiện dương lịch 2/1972

Ngày
Sự kiện
2/2
Ngày sinh nhà thơ Xuân Diệu
3/2
Ngày thành lập Đảng CSVN
4/2
Thống nhất các tổ chức mặt trận
8/2
Nguyễn Ái Quốc về nước
11/2
Ngày sinh Thomas Edison
14/2
Ngày Lễ Tình Nhân (Valentine)
15/2
Ngày sinh Galileo Galilei
19/2
Ngày sinh Nicolaus Copernicus
20/2
Ngày Công bằng Xã hội TG
21/2
Ngày Ngôn ngữ Mẹ đẻ QT
27/2
Ngày Thầy thuốc Việt Nam

Sự kiện âm lịch 2/1972

Ngày ÂL
Sự kiện
23/12
Ông Công Ông Táo
28/12
Hội Bạch Lưu (Vĩnh Phúc)
30/12
Tất Niên
1/1
Mùng 1 Tết Nguyên Đán
2/1
Mùng 2 Tết
3/1
Mùng 3 Tết
4/1
Mùng 4 Tết
5/1
Mùng 5 Tết – Tết Đoan Ngọ (15/5 Âm)
6/1
Hội Gióng Sóc Sơn, Khai hội Chùa Hương
7/1
Hội chợ Viềng (Nam Định)
8/1
Lễ hội đền Vua Bà (Hòa Bình)
9/1
Lễ hội Đức Chí Tôn (Tây Ninh)
10/1
Khai hội Yên Tử (Quảng Ninh)
13/1
Hội Lim (Bắc Ninh)
14/1
Lễ hội Bà Chúa Kho (Bắc Ninh)
15/1
Rằm tháng Giêng

Lịch nghỉ lễ 2/1972

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 2/1972

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/2 Đã qua 19912 ngày
17/12
Thứ Ba
Tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
2/2 Đã qua 19911 ngày
18/12
Thứ Tư
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
3/2 Đã qua 19910 ngày
19/12
Thứ Năm
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
4/2 Đã qua 19909 ngày
20/12
Thứ Sáu
Xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
5/2 Đã qua 19908 ngày
21/12
Thứ Bảy
Xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
6/2 Đã qua 19907 ngày
22/12
Chủ Nhật
Bình thường
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
7/2 Đã qua 19906 ngày
23/12
Thứ Hai
Tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
8/2 Đã qua 19905 ngày
24/12
Thứ Ba
Rất tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
9/2 Đã qua 19904 ngày
25/12
Thứ Tư
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
10/2 Đã qua 19903 ngày
26/12
Thứ Năm
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
11/2 Đã qua 19902 ngày
27/12
Thứ Sáu
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
12/2 Đã qua 19901 ngày
28/12
Thứ Bảy
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
13/2 Đã qua 19900 ngày
29/12
Chủ Nhật
Tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
14/2 Đã qua 19899 ngày
30/12
Thứ Hai
Bình thường
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
15/2 Đã qua 19898 ngày
1/1
Thứ Ba
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
16/2 Đã qua 19897 ngày
2/1
Thứ Tư
Bình thường
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
17/2 Đã qua 19896 ngày
3/1
Thứ Năm
Rất xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
18/2 Đã qua 19895 ngày
4/1
Thứ Sáu
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
19/2 Đã qua 19894 ngày
5/1
Thứ Bảy
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
20/2 Đã qua 19893 ngày
6/1
Chủ Nhật
Tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
21/2 Đã qua 19892 ngày
7/1
Thứ Hai
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
22/2 Đã qua 19891 ngày
8/1
Thứ Ba
Bình thường
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
23/2 Đã qua 19890 ngày
9/1
Thứ Tư
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
24/2 Đã qua 19889 ngày
10/1
Thứ Năm
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
25/2 Đã qua 19888 ngày
11/1
Thứ Sáu
Rất tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
26/2 Đã qua 19887 ngày
12/1
Thứ Bảy
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
27/2 Đã qua 19886 ngày
13/1
Chủ Nhật
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
28/2 Đã qua 19885 ngày
14/1
Thứ Hai
Bình thường
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
29/2 Đã qua 19884 ngày
15/1
Thứ Ba
Bình thường
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 2/1972 – Tân Sửu

Lịch âm tháng 2/1972 mang can chi Tân Sửu, thuộc năm Tân Hợi. Tháng này có 29 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 12 âm lịch năm 1971. Trong số 29 ngày, có 10 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 2/1972 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 2/1972

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 2/1972 mang can chi Tân Sửu.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 10 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 2/1972

Tháng 2/1972 có 10 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 29 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 2/1972" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1972 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 2/1972 có 10 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 29 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 2/1972 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 2/1972 dương lịch tương đương khoảng tháng 12 âm lịch năm 1971 (Tân Hợi). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 2/1972 là gì?

Tháng 2/1972 mang can chi là Tân Sửu, thuộc năm Tân Hợi trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 1972 để có cái nhìn tổng quan cả năm.