Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 2/1942
Tháng Âm lịch ~12/1941
Can chi tháng Tân Sửu
Năm can chi Tân Tỵ
Ngày tốt 13 / 28 ngày
Tháng 1

Tháng 2 năm 1942

Tháng 3
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
26
10
Kỷ Mão
27
11
Canh Thìn
28
12
Tân Tỵ
29
13
Nhâm Ngọ
30
14
Quý Mùi
31
15
Giáp Thân
1
16/12
Ất Dậu
2
17
Bính Tuất
3
18
Đinh Hợi
4
19
Mậu Tý
5
20
Kỷ Sửu
6
21
Canh Dần
7
22
Tân Mão
8
23
Nhâm Thìn
9
24
Quý Tỵ
10
25
Giáp Ngọ
11
26
Ất Mùi
12
27
Bính Thân
13
28
Đinh Dậu
14
29
Mậu Tuất
15
1/1
Kỷ Hợi
16
2
Canh Tý
17
3
Tân Sửu
18
4
Nhâm Dần
19
5
Quý Mão
20
6
Giáp Thìn
21
7
Ất Tỵ
22
8
Bính Ngọ
23
9
Đinh Mùi
24
10
Mậu Thân
25
11
Kỷ Dậu
26
12
Canh Tuất
27
13
Tân Hợi
28
14
Nhâm Tý
1
15/1
Quý Sửu
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Xấu
Rất xấu

Sự kiện dương lịch 2/1942

Ngày
Sự kiện
2/2
Ngày sinh nhà thơ Xuân Diệu
3/2
Ngày thành lập Đảng CSVN
4/2
Thống nhất các tổ chức mặt trận
8/2
Nguyễn Ái Quốc về nước
11/2
Ngày sinh Thomas Edison
14/2
Ngày Lễ Tình Nhân (Valentine)
15/2
Ngày sinh Galileo Galilei
19/2
Ngày sinh Nicolaus Copernicus
20/2
Ngày Công bằng Xã hội TG
21/2
Ngày Ngôn ngữ Mẹ đẻ QT
27/2
Ngày Thầy thuốc Việt Nam

Sự kiện âm lịch 2/1942

Ngày ÂL
Sự kiện
23/12
Ông Công Ông Táo
28/12
Hội Bạch Lưu (Vĩnh Phúc)
1/1
Mùng 1 Tết Nguyên Đán
2/1
Mùng 2 Tết
3/1
Mùng 3 Tết
4/1
Mùng 4 Tết
5/1
Mùng 5 Tết – Tết Đoan Ngọ (15/5 Âm)
6/1
Hội Gióng Sóc Sơn, Khai hội Chùa Hương
7/1
Hội chợ Viềng (Nam Định)
8/1
Lễ hội đền Vua Bà (Hòa Bình)
9/1
Lễ hội Đức Chí Tôn (Tây Ninh)
10/1
Khai hội Yên Tử (Quảng Ninh)
13/1
Hội Lim (Bắc Ninh)
14/1
Lễ hội Bà Chúa Kho (Bắc Ninh)

Lịch nghỉ lễ 2/1942

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 2/1942

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/2 Đã qua 30909 ngày
16/12
Chủ Nhật
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
2/2 Đã qua 30908 ngày
17/12
Thứ Hai
Tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
3/2 Đã qua 30907 ngày
18/12
Thứ Ba
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
4/2 Đã qua 30906 ngày
19/12
Thứ Tư
Bình thường
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
5/2 Đã qua 30905 ngày
20/12
Thứ Năm
Rất tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
6/2 Đã qua 30904 ngày
21/12
Thứ Sáu
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
7/2 Đã qua 30903 ngày
22/12
Thứ Bảy
Xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
8/2 Đã qua 30902 ngày
23/12
Chủ Nhật
Tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
9/2 Đã qua 30901 ngày
24/12
Thứ Hai
Rất tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
10/2 Đã qua 30900 ngày
25/12
Thứ Ba
Xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
11/2 Đã qua 30899 ngày
26/12
Thứ Tư
Tốt
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
12/2 Đã qua 30898 ngày
27/12
Thứ Năm
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
13/2 Đã qua 30897 ngày
28/12
Thứ Sáu
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
14/2 Đã qua 30896 ngày
29/12
Thứ Bảy
Tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
15/2 Đã qua 30895 ngày
1/1
Chủ Nhật
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
16/2 Đã qua 30894 ngày
2/1
Thứ Hai
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
17/2 Đã qua 30893 ngày
3/1
Thứ Ba
Bình thường
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
18/2 Đã qua 30892 ngày
4/1
Thứ Tư
Rất xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
19/2 Đã qua 30891 ngày
5/1
Thứ Năm
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
20/2 Đã qua 30890 ngày
6/1
Thứ Sáu
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
21/2 Đã qua 30889 ngày
7/1
Thứ Bảy
Rất tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
22/2 Đã qua 30888 ngày
8/1
Chủ Nhật
Xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
23/2 Đã qua 30887 ngày
9/1
Thứ Hai
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
24/2 Đã qua 30886 ngày
10/1
Thứ Ba
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
25/2 Đã qua 30885 ngày
11/1
Thứ Tư
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
26/2 Đã qua 30884 ngày
12/1
Thứ Năm
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
27/2 Đã qua 30883 ngày
13/1
Thứ Sáu
Rất xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
28/2 Đã qua 30882 ngày
14/1
Thứ Bảy
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 2/1942 – Tân Sửu

Lịch âm tháng 2/1942 mang can chi Tân Sửu, thuộc năm Tân Tỵ. Tháng này có 28 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 12 âm lịch năm 1941. Trong số 28 ngày, có 13 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 2/1942 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 2/1942

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 2/1942 mang can chi Tân Sửu.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 13 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 2/1942

Tháng 2/1942 có 13 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 28 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 2/1942" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1942 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 2/1942 có 13 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 28 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 2/1942 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 2/1942 dương lịch tương đương khoảng tháng 12 âm lịch năm 1941 (Tân Tỵ). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 2/1942 là gì?

Tháng 2/1942 mang can chi là Tân Sửu, thuộc năm Tân Tỵ trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 1942 để có cái nhìn tổng quan cả năm.