Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 11/2074
Tháng Âm lịch ~9/2074
Can chi tháng Giáp Tuất
Năm can chi Giáp Ngọ
Ngày tốt 10 / 30 ngày

Sự kiện dương lịch 11/2074

Ngày
Sự kiện
9/11 Còn 17625 ngày
Ngày Pháp luật Việt Nam
20/11 Còn 17636 ngày
Ngày Nhà Giáo Việt Nam
23/11 Còn 17639 ngày
Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ VN
28/11 Còn 17644 ngày
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam

Sự kiện âm lịch 11/2074

Ngày ÂL
Sự kiện
13/9 Còn 17617 ngày
Lễ hội chùa Keo (Thái Bình)
15/9 Còn 17619 ngày
Rằm tháng 9
20/9 Còn 17624 ngày
Hội đền Bắc Lệ (Lạng Sơn)
29/9 Còn 17633 ngày
Hội Đại Bái (Bắc Ninh)
10/10 Còn 17644 ngày
Tết Trùng Thập

Lịch nghỉ lễ 11/2074

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 11/2074

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/11 Còn 17617 ngày
13/9
Thứ Năm
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
2/11 Còn 17618 ngày
14/9
Thứ Sáu
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
3/11 Còn 17619 ngày
15/9
Thứ Bảy
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
4/11 Còn 17620 ngày
16/9
Chủ Nhật
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
5/11 Còn 17621 ngày
17/9
Thứ Hai
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
6/11 Còn 17622 ngày
18/9
Thứ Ba
Bình thường
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
7/11 Còn 17623 ngày
19/9
Thứ Tư
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
8/11 Còn 17624 ngày
20/9
Thứ Năm
Bình thường
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
9/11 Còn 17625 ngày
21/9
Thứ Sáu
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
10/11 Còn 17626 ngày
22/9
Thứ Bảy
Rất xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
11/11 Còn 17627 ngày
23/9
Chủ Nhật
Tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
12/11 Còn 17628 ngày
24/9
Thứ Hai
Xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
13/11 Còn 17629 ngày
25/9
Thứ Ba
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
14/11 Còn 17630 ngày
26/9
Thứ Tư
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
15/11 Còn 17631 ngày
27/9
Thứ Năm
Xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
16/11 Còn 17632 ngày
28/9
Thứ Sáu
Rất tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
17/11 Còn 17633 ngày
29/9
Thứ Bảy
Rất tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
18/11 Còn 17634 ngày
30/9
Chủ Nhật
Bình thường
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
19/11 Còn 17635 ngày
1/10
Thứ Hai
Xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
20/11 Còn 17636 ngày
2/10
Thứ Ba
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
21/11 Còn 17637 ngày
3/10
Thứ Tư
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
22/11 Còn 17638 ngày
4/10
Thứ Năm
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
23/11 Còn 17639 ngày
5/10
Thứ Sáu
Bình thường
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
24/11 Còn 17640 ngày
6/10
Thứ Bảy
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
25/11 Còn 17641 ngày
7/10
Chủ Nhật
Rất xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
26/11 Còn 17642 ngày
8/10
Thứ Hai
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
27/11 Còn 17643 ngày
9/10
Thứ Ba
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
28/11 Còn 17644 ngày
10/10
Thứ Tư
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
29/11 Còn 17645 ngày
11/10
Thứ Năm
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
30/11 Còn 17646 ngày
12/10
Thứ Sáu
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 11/2074 – Giáp Tuất

Lịch âm tháng 11/2074 mang can chi Giáp Tuất, thuộc năm Giáp Ngọ. Tháng này có 30 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 9 âm lịch năm 2074. Trong số 30 ngày, có 10 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 11/2074 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 11/2074

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 11/2074 mang can chi Giáp Tuất.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 10 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 11/2074

Tháng 11/2074 có 10 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 11/2074" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2074 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 11/2074 có 10 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 11/2074 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 11/2074 dương lịch tương đương khoảng tháng 9 âm lịch năm 2074 (Giáp Ngọ). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 11/2074 là gì?

Tháng 11/2074 mang can chi là Giáp Tuất, thuộc năm Giáp Ngọ trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 2074 để có cái nhìn tổng quan cả năm.