Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 11/2064
Tháng Âm lịch ~9/2064
Can chi tháng Giáp Tuất
Năm can chi Giáp Thân
Ngày tốt 12 / 30 ngày

Sự kiện dương lịch 11/2064

Ngày
Sự kiện
9/11 Còn 13973 ngày
Ngày Pháp luật Việt Nam
20/11 Còn 13984 ngày
Ngày Nhà Giáo Việt Nam
23/11 Còn 13987 ngày
Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ VN
28/11 Còn 13992 ngày
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam

Sự kiện âm lịch 11/2064

Ngày ÂL
Sự kiện
29/9 Còn 13971 ngày
Hội Đại Bái (Bắc Ninh)
10/10 Còn 13982 ngày
Tết Trùng Thập
15/10 Còn 13987 ngày
Tết Hạ Nguyên – Tết Cơm mới – Rằm tháng 10

Lịch nghỉ lễ 11/2064

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 11/2064

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/11 Còn 13965 ngày
23/9
Thứ Bảy
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
2/11 Còn 13966 ngày
24/9
Chủ Nhật
Xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
3/11 Còn 13967 ngày
25/9
Thứ Hai
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
4/11 Còn 13968 ngày
26/9
Thứ Ba
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
5/11 Còn 13969 ngày
27/9
Thứ Tư
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
6/11 Còn 13970 ngày
28/9
Thứ Năm
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
7/11 Còn 13971 ngày
29/9
Thứ Sáu
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
8/11 Còn 13972 ngày
30/9
Thứ Bảy
Rất tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
9/11 Còn 13973 ngày
1/10
Chủ Nhật
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
10/11 Còn 13974 ngày
2/10
Thứ Hai
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
11/11 Còn 13975 ngày
3/10
Thứ Ba
Xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
12/11 Còn 13976 ngày
4/10
Thứ Tư
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
13/11 Còn 13977 ngày
5/10
Thứ Năm
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
14/11 Còn 13978 ngày
6/10
Thứ Sáu
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
15/11 Còn 13979 ngày
7/10
Thứ Bảy
Bình thường
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
16/11 Còn 13980 ngày
8/10
Chủ Nhật
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
17/11 Còn 13981 ngày
9/10
Thứ Hai
Xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
18/11 Còn 13982 ngày
10/10
Thứ Ba
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
19/11 Còn 13983 ngày
11/10
Thứ Tư
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
20/11 Còn 13984 ngày
12/10
Thứ Năm
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
21/11 Còn 13985 ngày
13/10
Thứ Sáu
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
22/11 Còn 13986 ngày
14/10
Thứ Bảy
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
23/11 Còn 13987 ngày
15/10
Chủ Nhật
Xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
24/11 Còn 13988 ngày
16/10
Thứ Hai
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
25/11 Còn 13989 ngày
17/10
Thứ Ba
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
26/11 Còn 13990 ngày
18/10
Thứ Tư
Xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
27/11 Còn 13991 ngày
19/10
Thứ Năm
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
28/11 Còn 13992 ngày
20/10
Thứ Sáu
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
29/11 Còn 13993 ngày
21/10
Thứ Bảy
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
30/11 Còn 13994 ngày
22/10
Chủ Nhật
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 11/2064 – Giáp Tuất

Lịch âm tháng 11/2064 mang can chi Giáp Tuất, thuộc năm Giáp Thân. Tháng này có 30 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 9 âm lịch năm 2064. Trong số 30 ngày, có 12 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 11/2064 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 11/2064

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 11/2064 mang can chi Giáp Tuất.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 12 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 11/2064

Tháng 11/2064 có 12 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 11/2064" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2064 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 11/2064 có 12 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 11/2064 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 11/2064 dương lịch tương đương khoảng tháng 9 âm lịch năm 2064 (Giáp Thân). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 11/2064 là gì?

Tháng 11/2064 mang can chi là Giáp Tuất, thuộc năm Giáp Thân trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 2064 để có cái nhìn tổng quan cả năm.