Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 11/1993
Tháng Âm lịch ~9/1993
Can chi tháng Nhâm Tuất
Năm can chi Quý Dậu
Ngày tốt 11 / 30 ngày

Sự kiện dương lịch 11/1993

Ngày
Sự kiện
9/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
20/11
Ngày Nhà Giáo Việt Nam
23/11
Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ VN
28/11
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam

Sự kiện âm lịch 11/1993

Ngày ÂL
Sự kiện
20/9
Hội đền Bắc Lệ (Lạng Sơn)
29/9
Hội Đại Bái (Bắc Ninh)
10/10
Tết Trùng Thập
15/10
Tết Hạ Nguyên – Tết Cơm mới – Rằm tháng 10

Lịch nghỉ lễ 11/1993

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 11/1993

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/11 Đã qua 11967 ngày
18/9
Thứ Hai
Xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
2/11 Đã qua 11966 ngày
19/9
Thứ Ba
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
3/11 Đã qua 11965 ngày
20/9
Thứ Tư
Xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
4/11 Đã qua 11964 ngày
21/9
Thứ Năm
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
5/11 Đã qua 11963 ngày
22/9
Thứ Sáu
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
6/11 Đã qua 11962 ngày
23/9
Thứ Bảy
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
7/11 Đã qua 11961 ngày
24/9
Chủ Nhật
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
8/11 Đã qua 11960 ngày
25/9
Thứ Hai
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
9/11 Đã qua 11959 ngày
26/9
Thứ Ba
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
10/11 Đã qua 11958 ngày
27/9
Thứ Tư
Rất tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
11/11 Đã qua 11957 ngày
28/9
Thứ Năm
Xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
12/11 Đã qua 11956 ngày
29/9
Thứ Sáu
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
13/11 Đã qua 11955 ngày
30/9
Thứ Bảy
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
14/11 Đã qua 11954 ngày
1/10
Chủ Nhật
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
15/11 Đã qua 11953 ngày
2/10
Thứ Hai
Xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
16/11 Đã qua 11952 ngày
3/10
Thứ Ba
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
17/11 Đã qua 11951 ngày
4/10
Thứ Tư
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
18/11 Đã qua 11950 ngày
5/10
Thứ Năm
Xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
19/11 Đã qua 11949 ngày
6/10
Thứ Sáu
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
20/11 Đã qua 11948 ngày
7/10
Thứ Bảy
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
21/11 Đã qua 11947 ngày
8/10
Chủ Nhật
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
22/11 Đã qua 11946 ngày
9/10
Thứ Hai
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
23/11 Đã qua 11945 ngày
10/10
Thứ Ba
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
24/11 Đã qua 11944 ngày
11/10
Thứ Tư
Xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
25/11 Đã qua 11943 ngày
12/10
Thứ Năm
Bình thường
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
26/11 Đã qua 11942 ngày
13/10
Thứ Sáu
Bình thường
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
27/11 Đã qua 11941 ngày
14/10
Thứ Bảy
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
28/11 Đã qua 11940 ngày
15/10
Chủ Nhật
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
29/11 Đã qua 11939 ngày
16/10
Thứ Hai
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
30/11 Đã qua 11938 ngày
17/10
Thứ Ba
Xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 11/1993 – Nhâm Tuất

Lịch âm tháng 11/1993 mang can chi Nhâm Tuất, thuộc năm Quý Dậu. Tháng này có 30 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 9 âm lịch năm 1993. Trong số 30 ngày, có 11 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 11/1993 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 11/1993

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 11/1993 mang can chi Nhâm Tuất.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 11 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 11/1993

Tháng 11/1993 có 11 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 11/1993" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1993 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 11/1993 có 11 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 11/1993 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 11/1993 dương lịch tương đương khoảng tháng 9 âm lịch năm 1993 (Quý Dậu). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 11/1993 là gì?

Tháng 11/1993 mang can chi là Nhâm Tuất, thuộc năm Quý Dậu trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 1993 để có cái nhìn tổng quan cả năm.