Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 11/1971
Tháng Âm lịch ~9/1971
Can chi tháng Mậu Tuất
Năm can chi Tân Hợi
Ngày tốt 12 / 30 ngày

Sự kiện dương lịch 11/1971

Ngày
Sự kiện
9/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
20/11
Ngày Nhà Giáo Việt Nam
23/11
Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ VN
28/11
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam

Sự kiện âm lịch 11/1971

Ngày ÂL
Sự kiện
15/9
Rằm tháng 9
20/9
Hội đền Bắc Lệ (Lạng Sơn)
29/9
Hội Đại Bái (Bắc Ninh)
10/10
Tết Trùng Thập

Lịch nghỉ lễ 11/1971

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 11/1971

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/11 Đã qua 20003 ngày
14/9
Thứ Hai
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
2/11 Đã qua 20002 ngày
15/9
Thứ Ba
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
3/11 Đã qua 20001 ngày
16/9
Thứ Tư
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
4/11 Đã qua 20000 ngày
17/9
Thứ Năm
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
5/11 Đã qua 19999 ngày
18/9
Thứ Sáu
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
6/11 Đã qua 19998 ngày
19/9
Thứ Bảy
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
7/11 Đã qua 19997 ngày
20/9
Chủ Nhật
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
8/11 Đã qua 19996 ngày
21/9
Thứ Hai
Xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
9/11 Đã qua 19995 ngày
22/9
Thứ Ba
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
10/11 Đã qua 19994 ngày
23/9
Thứ Tư
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
11/11 Đã qua 19993 ngày
24/9
Thứ Năm
Rất xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
12/11 Đã qua 19992 ngày
25/9
Thứ Sáu
Tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
13/11 Đã qua 19991 ngày
26/9
Thứ Bảy
Xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
14/11 Đã qua 19990 ngày
27/9
Chủ Nhật
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
15/11 Đã qua 19989 ngày
28/9
Thứ Hai
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
16/11 Đã qua 19988 ngày
29/9
Thứ Ba
Xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
17/11 Đã qua 19987 ngày
30/9
Thứ Tư
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
18/11 Đã qua 19986 ngày
1/10
Thứ Năm
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
19/11 Đã qua 19985 ngày
2/10
Thứ Sáu
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
20/11 Đã qua 19984 ngày
3/10
Thứ Bảy
Xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
21/11 Đã qua 19983 ngày
4/10
Chủ Nhật
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
22/11 Đã qua 19982 ngày
5/10
Thứ Hai
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
23/11 Đã qua 19981 ngày
6/10
Thứ Ba
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
24/11 Đã qua 19980 ngày
7/10
Thứ Tư
Xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
25/11 Đã qua 19979 ngày
8/10
Thứ Năm
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
26/11 Đã qua 19978 ngày
9/10
Thứ Sáu
Xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
27/11 Đã qua 19977 ngày
10/10
Thứ Bảy
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
28/11 Đã qua 19976 ngày
11/10
Chủ Nhật
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
29/11 Đã qua 19975 ngày
12/10
Thứ Hai
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
30/11 Đã qua 19974 ngày
13/10
Thứ Ba
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 11/1971 – Mậu Tuất

Lịch âm tháng 11/1971 mang can chi Mậu Tuất, thuộc năm Tân Hợi. Tháng này có 30 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 9 âm lịch năm 1971. Trong số 30 ngày, có 12 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 11/1971 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 11/1971

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 11/1971 mang can chi Mậu Tuất.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 12 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 11/1971

Tháng 11/1971 có 12 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 11/1971" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1971 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 11/1971 có 12 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 11/1971 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 11/1971 dương lịch tương đương khoảng tháng 9 âm lịch năm 1971 (Tân Hợi). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 11/1971 là gì?

Tháng 11/1971 mang can chi là Mậu Tuất, thuộc năm Tân Hợi trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 1971 để có cái nhìn tổng quan cả năm.