Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 11/1956
Tháng Âm lịch ~9/1956
Can chi tháng Mậu Tuất
Năm can chi Bính Thân
Ngày tốt 14 / 30 ngày

Sự kiện dương lịch 11/1956

Ngày
Sự kiện
9/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
20/11
Ngày Nhà Giáo Việt Nam
23/11
Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ VN
28/11
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam

Sự kiện âm lịch 11/1956

Ngày ÂL
Sự kiện
29/9
Hội Đại Bái (Bắc Ninh)
10/10
Tết Trùng Thập
15/10
Tết Hạ Nguyên – Tết Cơm mới – Rằm tháng 10

Lịch nghỉ lễ 11/1956

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 11/1956

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/11 Đã qua 25476 ngày
29/9
Thứ Năm
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
2/11 Đã qua 25475 ngày
1/10
Thứ Sáu
Bình thường
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
3/11 Đã qua 25474 ngày
2/10
Thứ Bảy
Xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
4/11 Đã qua 25473 ngày
3/10
Chủ Nhật
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
5/11 Đã qua 25472 ngày
4/10
Thứ Hai
Xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
6/11 Đã qua 25471 ngày
5/10
Thứ Ba
Xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
7/11 Đã qua 25470 ngày
6/10
Thứ Tư
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
8/11 Đã qua 25469 ngày
7/10
Thứ Năm
Rất xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
9/11 Đã qua 25468 ngày
8/10
Thứ Sáu
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
10/11 Đã qua 25467 ngày
9/10
Thứ Bảy
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
11/11 Đã qua 25466 ngày
10/10
Chủ Nhật
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
12/11 Đã qua 25465 ngày
11/10
Thứ Hai
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
13/11 Đã qua 25464 ngày
12/10
Thứ Ba
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
14/11 Đã qua 25463 ngày
13/10
Thứ Tư
Rất xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
15/11 Đã qua 25462 ngày
14/10
Thứ Năm
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
16/11 Đã qua 25461 ngày
15/10
Thứ Sáu
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
17/11 Đã qua 25460 ngày
16/10
Thứ Bảy
Xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
18/11 Đã qua 25459 ngày
17/10
Chủ Nhật
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
19/11 Đã qua 25458 ngày
18/10
Thứ Hai
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
20/11 Đã qua 25457 ngày
19/10
Thứ Ba
Rất xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
21/11 Đã qua 25456 ngày
20/10
Thứ Tư
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
22/11 Đã qua 25455 ngày
21/10
Thứ Năm
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
23/11 Đã qua 25454 ngày
22/10
Thứ Sáu
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
24/11 Đã qua 25453 ngày
23/10
Thứ Bảy
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
25/11 Đã qua 25452 ngày
24/10
Chủ Nhật
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
26/11 Đã qua 25451 ngày
25/10
Thứ Hai
Xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
27/11 Đã qua 25450 ngày
26/10
Thứ Ba
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
28/11 Đã qua 25449 ngày
27/10
Thứ Tư
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
29/11 Đã qua 25448 ngày
28/10
Thứ Năm
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
30/11 Đã qua 25447 ngày
29/10
Thứ Sáu
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 11/1956 – Mậu Tuất

Lịch âm tháng 11/1956 mang can chi Mậu Tuất, thuộc năm Bính Thân. Tháng này có 30 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 9 âm lịch năm 1956. Trong số 30 ngày, có 14 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 11/1956 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 11/1956

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 11/1956 mang can chi Mậu Tuất.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 14 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 11/1956

Tháng 11/1956 có 14 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 11/1956" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1956 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 11/1956 có 14 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 11/1956 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 11/1956 dương lịch tương đương khoảng tháng 9 âm lịch năm 1956 (Bính Thân). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 11/1956 là gì?

Tháng 11/1956 mang can chi là Mậu Tuất, thuộc năm Bính Thân trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 1956 để có cái nhìn tổng quan cả năm.