Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 11/1928
Tháng Âm lịch ~9/1928
Can chi tháng Nhâm Tuất
Năm can chi Mậu Thìn
Ngày tốt 10 / 30 ngày

Sự kiện dương lịch 11/1928

Ngày
Sự kiện
9/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
20/11
Ngày Nhà Giáo Việt Nam
23/11
Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ VN
28/11
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam

Sự kiện âm lịch 11/1928

Ngày ÂL
Sự kiện
20/9
Hội đền Bắc Lệ (Lạng Sơn)
29/9
Hội Đại Bái (Bắc Ninh)
10/10
Tết Trùng Thập
15/10
Tết Hạ Nguyên – Tết Cơm mới – Rằm tháng 10

Lịch nghỉ lễ 11/1928

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 11/1928

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/11 Đã qua 35752 ngày
20/9
Thứ Năm
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
2/11 Đã qua 35751 ngày
21/9
Thứ Sáu
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
3/11 Đã qua 35750 ngày
22/9
Thứ Bảy
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
4/11 Đã qua 35749 ngày
23/9
Chủ Nhật
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
5/11 Đã qua 35748 ngày
24/9
Thứ Hai
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
6/11 Đã qua 35747 ngày
25/9
Thứ Ba
Xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
7/11 Đã qua 35746 ngày
26/9
Thứ Tư
Bình thường
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
8/11 Đã qua 35745 ngày
27/9
Thứ Năm
Rất xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
9/11 Đã qua 35744 ngày
28/9
Thứ Sáu
Tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
10/11 Đã qua 35743 ngày
29/9
Thứ Bảy
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
11/11 Đã qua 35742 ngày
30/9
Chủ Nhật
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
12/11 Đã qua 35741 ngày
1/10
Thứ Hai
Bình thường
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
13/11 Đã qua 35740 ngày
2/10
Thứ Ba
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
14/11 Đã qua 35739 ngày
3/10
Thứ Tư
Bình thường
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
15/11 Đã qua 35738 ngày
4/10
Thứ Năm
Rất tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
16/11 Đã qua 35737 ngày
5/10
Thứ Sáu
Rất xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
17/11 Đã qua 35736 ngày
6/10
Thứ Bảy
Bình thường
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
18/11 Đã qua 35735 ngày
7/10
Chủ Nhật
Xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
19/11 Đã qua 35734 ngày
8/10
Thứ Hai
Rất tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
20/11 Đã qua 35733 ngày
9/10
Thứ Ba
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
21/11 Đã qua 35732 ngày
10/10
Thứ Tư
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
22/11 Đã qua 35731 ngày
11/10
Thứ Năm
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
23/11 Đã qua 35730 ngày
12/10
Thứ Sáu
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
24/11 Đã qua 35729 ngày
13/10
Thứ Bảy
Bình thường
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
25/11 Đã qua 35728 ngày
14/10
Chủ Nhật
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
26/11 Đã qua 35727 ngày
15/10
Thứ Hai
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
27/11 Đã qua 35726 ngày
16/10
Thứ Ba
Rất tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
28/11 Đã qua 35725 ngày
17/10
Thứ Tư
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
29/11 Đã qua 35724 ngày
18/10
Thứ Năm
Bình thường
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
30/11 Đã qua 35723 ngày
19/10
Thứ Sáu
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 11/1928 – Nhâm Tuất

Lịch âm tháng 11/1928 mang can chi Nhâm Tuất, thuộc năm Mậu Thìn. Tháng này có 30 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 9 âm lịch năm 1928. Trong số 30 ngày, có 10 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 11/1928 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 11/1928

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 11/1928 mang can chi Nhâm Tuất.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 10 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 11/1928

Tháng 11/1928 có 10 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 11/1928" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1928 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 11/1928 có 10 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 11/1928 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 11/1928 dương lịch tương đương khoảng tháng 9 âm lịch năm 1928 (Mậu Thìn). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 11/1928 là gì?

Tháng 11/1928 mang can chi là Nhâm Tuất, thuộc năm Mậu Thìn trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 1928 để có cái nhìn tổng quan cả năm.