Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 11/1919
Tháng Âm lịch ~9/1919
Can chi tháng Giáp Tuất
Năm can chi Kỷ Mùi
Ngày tốt 11 / 30 ngày

Sự kiện dương lịch 11/1919

Ngày
Sự kiện
9/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
20/11
Ngày Nhà Giáo Việt Nam
23/11
Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ VN
28/11
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam

Sự kiện âm lịch 11/1919

Ngày ÂL
Sự kiện
9/9
Tết Trùng Cửu
13/9
Lễ hội chùa Keo (Thái Bình)
15/9
Rằm tháng 9
20/9
Hội đền Bắc Lệ (Lạng Sơn)
29/9
Hội Đại Bái (Bắc Ninh)

Lịch nghỉ lễ 11/1919

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 11/1919

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/11 Đã qua 39040 ngày
9/9
Thứ Bảy
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
2/11 Đã qua 39039 ngày
10/9
Chủ Nhật
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
3/11 Đã qua 39038 ngày
11/9
Thứ Hai
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
4/11 Đã qua 39037 ngày
12/9
Thứ Ba
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
5/11 Đã qua 39036 ngày
13/9
Thứ Tư
Bình thường
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
6/11 Đã qua 39035 ngày
14/9
Thứ Năm
Rất xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
7/11 Đã qua 39034 ngày
15/9
Thứ Sáu
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
8/11 Đã qua 39033 ngày
16/9
Thứ Bảy
Xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
9/11 Đã qua 39032 ngày
17/9
Chủ Nhật
Rất tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
10/11 Đã qua 39031 ngày
18/9
Thứ Hai
Xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
11/11 Đã qua 39030 ngày
19/9
Thứ Ba
Xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
12/11 Đã qua 39029 ngày
20/9
Thứ Tư
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
13/11 Đã qua 39028 ngày
21/9
Thứ Năm
Xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
14/11 Đã qua 39027 ngày
22/9
Thứ Sáu
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
15/11 Đã qua 39026 ngày
23/9
Thứ Bảy
Rất tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
16/11 Đã qua 39025 ngày
24/9
Chủ Nhật
Xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
17/11 Đã qua 39024 ngày
25/9
Thứ Hai
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
18/11 Đã qua 39023 ngày
26/9
Thứ Ba
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
19/11 Đã qua 39022 ngày
27/9
Thứ Tư
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
20/11 Đã qua 39021 ngày
28/9
Thứ Năm
Xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
21/11 Đã qua 39020 ngày
29/9
Thứ Sáu
Rất tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
22/11 Đã qua 39019 ngày
1/10
Thứ Bảy
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
23/11 Đã qua 39018 ngày
2/10
Chủ Nhật
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
24/11 Đã qua 39017 ngày
3/10
Thứ Hai
Bình thường
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
25/11 Đã qua 39016 ngày
4/10
Thứ Ba
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
26/11 Đã qua 39015 ngày
5/10
Thứ Tư
Bình thường
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
27/11 Đã qua 39014 ngày
6/10
Thứ Năm
Rất tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
28/11 Đã qua 39013 ngày
7/10
Thứ Sáu
Rất xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
29/11 Đã qua 39012 ngày
8/10
Thứ Bảy
Bình thường
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
30/11 Đã qua 39011 ngày
9/10
Chủ Nhật
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 11/1919 – Giáp Tuất

Lịch âm tháng 11/1919 mang can chi Giáp Tuất, thuộc năm Kỷ Mùi. Tháng này có 30 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 9 âm lịch năm 1919. Trong số 30 ngày, có 11 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 11/1919 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 11/1919

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 11/1919 mang can chi Giáp Tuất.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 11 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 11/1919

Tháng 11/1919 có 11 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 11/1919" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1919 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 11/1919 có 11 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 11/1919 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 11/1919 dương lịch tương đương khoảng tháng 9 âm lịch năm 1919 (Kỷ Mùi). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 11/1919 là gì?

Tháng 11/1919 mang can chi là Giáp Tuất, thuộc năm Kỷ Mùi trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 1919 để có cái nhìn tổng quan cả năm.