Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 1/2095
Tháng Âm lịch ~11/2094
Can chi tháng Bính Tý
Năm can chi Giáp Dần
Ngày tốt 11 / 31 ngày

Sự kiện dương lịch 1/2095

Ngày
Sự kiện
1/1 Còn 24983 ngày
Tết Dương Lịch
6/1 Còn 24988 ngày
Tổng tuyển cử QH khóa đầu tiên
9/1 Còn 24991 ngày
Ngày Học sinh - Sinh viên VN
11/1 Còn 24993 ngày
Việt Nam gia nhập WTO
27/1 Còn 25009 ngày
Ký Hiệp định Paris
30/1 Còn 25012 ngày
Kỷ niệm ngày sinh Phạm Quỳnh

Sự kiện âm lịch 1/2095

Ngày ÂL
Sự kiện
25/11 Còn 24983 ngày
Hội Vân Lệ (Thanh Hóa)
12/12 Còn 24999 ngày
Hội Mậu Lân (Vĩnh Phúc)
15/12 Còn 25002 ngày
Rằm tháng 12
23/12 Còn 25010 ngày
Ông Công Ông Táo

Lịch nghỉ lễ 1/2095

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 1/2095

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/1 Còn 24983 ngày
25/11
Thứ Bảy
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
2/1 Còn 24984 ngày
26/11
Chủ Nhật
Xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
3/1 Còn 24985 ngày
27/11
Thứ Hai
Tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
4/1 Còn 24986 ngày
28/11
Thứ Ba
Rất xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
5/1 Còn 24987 ngày
29/11
Thứ Tư
Bình thường
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
6/1 Còn 24988 ngày
1/12
Thứ Năm
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
7/1 Còn 24989 ngày
2/12
Thứ Sáu
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
8/1 Còn 24990 ngày
3/12
Thứ Bảy
Bình thường
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
9/1 Còn 24991 ngày
4/12
Chủ Nhật
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
10/1 Còn 24992 ngày
5/12
Thứ Hai
Tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
11/1 Còn 24993 ngày
6/12
Thứ Ba
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
12/1 Còn 24994 ngày
7/12
Thứ Tư
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
13/1 Còn 24995 ngày
8/12
Thứ Năm
Bình thường
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
14/1 Còn 24996 ngày
9/12
Thứ Sáu
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
15/1 Còn 24997 ngày
10/12
Thứ Bảy
Rất tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
16/1 Còn 24998 ngày
11/12
Chủ Nhật
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
17/1 Còn 24999 ngày
12/12
Thứ Hai
Rất tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
18/1 Còn 25000 ngày
13/12
Thứ Ba
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
19/1 Còn 25001 ngày
14/12
Thứ Tư
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
20/1 Còn 25002 ngày
15/12
Thứ Năm
Bình thường
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
21/1 Còn 25003 ngày
16/12
Thứ Sáu
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
22/1 Còn 25004 ngày
17/12
Thứ Bảy
Tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
23/1 Còn 25005 ngày
18/12
Chủ Nhật
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
24/1 Còn 25006 ngày
19/12
Thứ Hai
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
25/1 Còn 25007 ngày
20/12
Thứ Ba
Xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
26/1 Còn 25008 ngày
21/12
Thứ Tư
Bình thường
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
27/1 Còn 25009 ngày
22/12
Thứ Năm
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
28/1 Còn 25010 ngày
23/12
Thứ Sáu
Rất xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
29/1 Còn 25011 ngày
24/12
Thứ Bảy
Rất tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
30/1 Còn 25012 ngày
25/12
Chủ Nhật
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
31/1 Còn 25013 ngày
26/12
Thứ Hai
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 1/2095 – Bính Tý

Lịch âm tháng 1/2095 mang can chi Bính Tý, thuộc năm Giáp Dần. Tháng này có 31 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 11 âm lịch năm 2094. Trong số 31 ngày, có 11 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 1/2095 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 1/2095

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 1/2095 mang can chi Bính Tý.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 11 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 1/2095

Tháng 1/2095 có 11 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 1/2095" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2095 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 1/2095 có 11 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 1/2095 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 1/2095 dương lịch tương đương khoảng tháng 11 âm lịch năm 2094 (Giáp Dần). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 1/2095 là gì?

Tháng 1/2095 mang can chi là Bính Tý, thuộc năm Giáp Dần trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 2095 để có cái nhìn tổng quan cả năm.