Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 1/1944
Tháng Âm lịch ~12/1943
Can chi tháng Ất Sửu
Năm can chi Quý Mùi
Ngày tốt 13 / 31 ngày
Tháng 12

Tháng 1 năm 1944

Tháng 2

Sự kiện dương lịch 1/1944

Ngày
Sự kiện
1/1
Tết Dương Lịch
6/1
Tổng tuyển cử QH khóa đầu tiên
9/1
Ngày Học sinh - Sinh viên VN
11/1
Việt Nam gia nhập WTO
27/1
Ký Hiệp định Paris
30/1
Kỷ niệm ngày sinh Phạm Quỳnh

Sự kiện âm lịch 1/1944

Ngày ÂL
Sự kiện
12/12
Hội Mậu Lân (Vĩnh Phúc)
15/12
Rằm tháng 12
23/12
Ông Công Ông Táo
28/12
Hội Bạch Lưu (Vĩnh Phúc)
1/1
Mùng 1 Tết Nguyên Đán
2/1
Mùng 2 Tết
3/1
Mùng 3 Tết
4/1
Mùng 4 Tết
5/1
Mùng 5 Tết – Tết Đoan Ngọ (15/5 Âm)
6/1
Hội Gióng Sóc Sơn, Khai hội Chùa Hương
7/1
Hội chợ Viềng (Nam Định)

Lịch nghỉ lễ 1/1944

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 1/1944

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/1 Đã qua 30210 ngày
6/12
Thứ Bảy
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
2/1 Đã qua 30209 ngày
7/12
Chủ Nhật
Bình thường
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
3/1 Đã qua 30208 ngày
8/12
Thứ Hai
Bình thường
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
4/1 Đã qua 30207 ngày
9/12
Thứ Ba
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
5/1 Đã qua 30206 ngày
10/12
Thứ Tư
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
6/1 Đã qua 30205 ngày
11/12
Thứ Năm
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
7/1 Đã qua 30204 ngày
12/12
Thứ Sáu
Xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
8/1 Đã qua 30203 ngày
13/12
Thứ Bảy
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
9/1 Đã qua 30202 ngày
14/12
Chủ Nhật
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
10/1 Đã qua 30201 ngày
15/12
Thứ Hai
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
11/1 Đã qua 30200 ngày
16/12
Thứ Ba
Rất tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
12/1 Đã qua 30199 ngày
17/12
Thứ Tư
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
13/1 Đã qua 30198 ngày
18/12
Thứ Năm
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
14/1 Đã qua 30197 ngày
19/12
Thứ Sáu
Rất xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
15/1 Đã qua 30196 ngày
20/12
Thứ Bảy
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
16/1 Đã qua 30195 ngày
21/12
Chủ Nhật
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
17/1 Đã qua 30194 ngày
22/12
Thứ Hai
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
18/1 Đã qua 30193 ngày
23/12
Thứ Ba
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
19/1 Đã qua 30192 ngày
24/12
Thứ Tư
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
20/1 Đã qua 30191 ngày
25/12
Thứ Năm
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
21/1 Đã qua 30190 ngày
26/12
Thứ Sáu
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
22/1 Đã qua 30189 ngày
27/12
Thứ Bảy
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
23/1 Đã qua 30188 ngày
28/12
Chủ Nhật
Rất tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
24/1 Đã qua 30187 ngày
29/12
Thứ Hai
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
25/1 Đã qua 30186 ngày
1/1
Thứ Ba
Xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
26/1 Đã qua 30185 ngày
2/1
Thứ Tư
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
27/1 Đã qua 30184 ngày
3/1
Thứ Năm
Bình thường
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
28/1 Đã qua 30183 ngày
4/1
Thứ Sáu
Bình thường
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
29/1 Đã qua 30182 ngày
5/1
Thứ Bảy
Xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
30/1 Đã qua 30181 ngày
6/1
Chủ Nhật
Tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
31/1 Đã qua 30180 ngày
7/1
Thứ Hai
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 1/1944 – Ất Sửu

Lịch âm tháng 1/1944 mang can chi Ất Sửu, thuộc năm Quý Mùi. Tháng này có 31 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 12 âm lịch năm 1943. Trong số 31 ngày, có 13 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 1/1944 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 1/1944

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 1/1944 mang can chi Ất Sửu.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 13 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 1/1944

Tháng 1/1944 có 13 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 1/1944" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1944 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 1/1944 có 13 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 1/1944 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 1/1944 dương lịch tương đương khoảng tháng 12 âm lịch năm 1943 (Quý Mùi). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 1/1944 là gì?

Tháng 1/1944 mang can chi là Ất Sửu, thuộc năm Quý Mùi trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 1944 để có cái nhìn tổng quan cả năm.