Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Năm dương lịch 1935
Năm âm lịch Ất Hợi
Mệnh (Nạp âm) Sơn Đầu Hỏa
Con giáp Lợn
Thời gian Từ 3/2/1935 đến 23/1/1936
Năm
2
THÁNG HAI February
1935
#
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
5
28
24
29
25
30
26
31
27
1
28/12
2
29
3
1/1
6
4
2
5
3
6
4
7
5
8
6
9
7
10
8
7
11
9
12
10
13
11
14
12
15
13
16
14
17
15
8
18
16
19
17
20
18
21
19
22
20
23
21
24
22
9
25
23
26
24
27
25
28
26
1
27/1
2
28
3
29

Sự kiện của bạn năm 1935

Đăng nhập để lưu và xem sự kiện cá nhân ngay trên lịch.

Ngày nghỉ lễ 1935
Chưa có lịch nghỉ lễ chính thức cho năm 1935.
Sự kiện trong năm 1935
Ngày
Tên sự kiện
Ngày âm
Thứ
Đánh giá
1/1
Tết Dương Lịch
26/11
Thứ 3
Tốt
6/1
Tổng tuyển cử QH khóa đầu tiên
2/12
CN
Rất xấu
9/1
Ngày Học sinh - Sinh viên VN
5/12
Thứ 4
Rất xấu
11/1
Việt Nam gia nhập WTO
7/12
Thứ 6
Tốt
27/1
Ký Hiệp định Paris
23/12
CN
Tốt
30/1
Kỷ niệm ngày sinh Phạm Quỳnh
26/12
Thứ 4
Xấu
2/2
Ngày sinh nhà thơ Xuân Diệu
29/12
Thứ 7
Xấu
3/2
Ngày thành lập Đảng CSVN
1/1
CN
Rất tốt
4/2
Thống nhất các tổ chức mặt trận
2/1
Thứ 2
Tốt
8/2
Nguyễn Ái Quốc về nước
6/1
Thứ 6
Rất xấu
11/2
Ngày sinh Thomas Edison
9/1
Thứ 2
Bình thường
14/2
Ngày Lễ Tình Nhân (Valentine)
12/1
Thứ 5
Rất xấu
15/2
Ngày sinh Galileo Galilei
13/1
Thứ 6
Tốt
19/2
Ngày sinh Nicolaus Copernicus
17/1
Thứ 3
Bình thường
20/2
Ngày Công bằng Xã hội TG
18/1
Thứ 4
Rất xấu
21/2
Ngày Ngôn ngữ Mẹ đẻ QT
19/1
Thứ 5
Tốt
27/2
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
25/1
Thứ 4
Rất tốt
8/3
Ngày Quốc Tế Phụ Nữ
4/2
Thứ 6
Rất tốt
11/3
Khởi nghĩa Ba Tơ (Quảng Ngãi)
7/2
Thứ 2
Rất xấu
14/3
Ngày sinh Albert Einstein
10/2
Thứ 5
Bình thường
19/3
Ngày toàn quốc chống Mỹ
15/2
Thứ 3
Tốt
20/3
Ngày Quốc Tế Hạnh phúc
16/2
Thứ 4
Rất tốt
21/3
Ngày QT Hội chứng Down
17/2
Thứ 5
Rất xấu
22/3
Ngày Nước sạch TG
18/2
Thứ 6
Bình thường
23/3
Ngày Khí tượng TG
19/2
Thứ 7
Rất xấu
26/3
Ngày thành lập Đoàn TNCS HCM
22/2
Thứ 3
Xấu
27/3
Ngày Thể Thao Việt Nam
23/2
Thứ 4
Bình thường
1/4
Ngày Cá Tháng Tư
28/2
Thứ 2
Rất tốt
4/4
Ngày QT Nhận thức Bom mìn
2/3
Thứ 5
Rất xấu
5/4
Tết Thanh Minh
3/3
Thứ 6
Rất xấu
7/4
Ngày Y tế TG
5/3
CN
Xấu
14/4
Tết Dân tộc Khmer Nam Bộ
12/3
CN
Tốt
22/4
Ngày Trái Đất
20/3
Thứ 2
Tốt
23/4
Ngày Sách và Bản quyền TG
21/3
Thứ 3
Tốt
26/4
Ngày Sở hữu Trí tuệ TG
24/3
Thứ 6
Tốt
30/4
Ngày Giải Phóng Miền Nam
28/3
Thứ 3
Xấu
1/5
Ngày Quốc Tế Lao Động
29/3
Thứ 4
Bình thường
3/5
Ngày Tự do Báo chí TG
1/4
Thứ 6
Xấu
5/5
Ngày sinh Karl Marx
3/4
CN
Bình thường
7/5
Chiến thắng Điện Biên Phủ
5/4
Thứ 3
Tốt
15/5
Ngày thành lập Đội Thiếu niên TF HCM
13/4
Thứ 4
Rất xấu
17/5
Ngày Xã hội Thông tin TG
15/4
Thứ 6
Rất xấu
19/5
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
17/4
CN
Tốt
21/5
Ngày TG Đa dạng Văn hóa
19/4
Thứ 3
Xấu
22/5
Ngày QT Đa dạng Sinh học
20/4
Thứ 4
Tốt
29/5
Ngày QT Gìn giữ Hòa bình LHQ
27/4
Thứ 4
Rất xấu
31/5
Ngày TG không Thuốc lá
29/4
Thứ 6
Tốt
1/6
Ngày Quốc Tế Thiếu Nhi
1/5
Thứ 7
Bình thường
4/6
Ngày QT Trẻ em Vô tội bị xâm lược
4/5
Thứ 3
Bình thường
5/6
Ngày Môi trường TG
5/5
Thứ 4
Rất xấu
17/6
Ngày TG chống Sa mạc hóa
17/5
Thứ 2
Tốt
20/6
Ngày Tị nạn TG
20/5
Thứ 5
Tốt
21/6
Ngày Báo chí Việt Nam
21/5
Thứ 6
Bình thường
23/6
Ngày Dịch vụ Công cộng LHQ
23/5
CN
Tốt
28/6
Ngày Gia đình Việt Nam
28/5
Thứ 6
Rất xấu
2/7
QH khóa VI lấy tên CHXHCNVN
2/6
Thứ 3
Rất tốt
6/7
Ngày Hôn TG
6/6
Thứ 7
Bình thường
11/7
Ngày Dân số TG
11/6
Thứ 5
Rất xấu
15/7
Ngày truyền thống TNXP
15/6
Thứ 2
Xấu
27/7
Ngày Thương binh Liệt sĩ
27/6
Thứ 7
Xấu
28/7
Ngày thành lập Công đoàn VN
28/6
CN
Rất tốt
9/8
Ngày QT Người thổ dân TG
11/7
Thứ 6
Rất tốt
12/8
Ngày QT Thanh Thiếu niên
14/7
Thứ 2
Rất xấu
19/8
Ngày Tổng Khởi nghĩa
21/7
Thứ 2
Xấu
23/8
Ngày QT Tưởng niệm Buôn bán Nô lệ
25/7
Thứ 6
Tốt
25/8
Bảo Đại thoái vị
27/7
CN
Rất xấu
2/9
Ngày Quốc Khánh Việt Nam
5/8
Thứ 2
Tốt
10/9
Ngày thành lập MTTQ Việt Nam
13/8
Thứ 3
Xấu
11/9
Sự kiện 11/9 tại Mỹ
14/8
Thứ 4
Tốt
12/9
Chiến dịch Xô Viết Nghệ Tĩnh
15/8
Thứ 5
Bình thường
15/9
Ngày QT Dân chủ
18/8
CN
Rất tốt
16/9
Ngày QT Bảo vệ Tầng ôzôn
19/8
Thứ 2
Tốt
20/9
Việt Nam gia nhập LHQ
23/8
Thứ 6
Xấu
21/9
Ngày QT Hòa bình
24/8
Thứ 7
Tốt
23/9
Ngày Nam Bộ Kháng chiến
26/8
Thứ 2
Tốt
27/9
Khởi nghĩa Bắc Sơn
30/8
Thứ 6
Rất tốt
1/10
Ngày QT Người cao tuổi
4/9
Thứ 3
Xấu
2/10
Ngày QT Bất bạo động
5/9
Thứ 4
Rất xấu
4/10
Ngày Động vật TG
7/9
Thứ 6
Rất xấu
5/10
Ngày Nhà giáo TG
8/9
Thứ 7
Tốt
9/10
Ngày Bưu chính TG
12/9
Thứ 4
Xấu
13/10
Ngày Doanh nhân Việt Nam
16/9
CN
Xấu
14/10
Ngày thành lập Hội Nông dân VN
17/9
Thứ 2
Tốt
15/10
Ngày truyền thống Hội LH Thanh niên VN
18/9
Thứ 3
Rất xấu
16/10
Ngày Lương thực TG
19/9
Thứ 4
Xấu
17/10
Ngày QT Xóa nghèo
20/9
Thứ 5
Bình thường
20/10
Ngày Phụ Nữ Việt Nam
23/9
CN
Tốt
31/10
Ngày Hallowen
5/10
Thứ 5
Bình thường
9/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
14/10
Thứ 7
Tốt
20/11
Ngày Nhà Giáo Việt Nam
25/10
Thứ 4
Rất xấu
23/11
Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ VN
28/10
Thứ 7
Bình thường
28/11
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam
3/11
Thứ 5
Rất xấu
1/12
Ngày TG Phòng chống AIDS
6/11
CN
Bình thường
2/12
Ngày QT Giải phóng Nô lệ
7/11
Thứ 2
Xấu
7/12
Ngày Hàng không Dân dụng QT
12/11
Thứ 7
Rất xấu
9/12
Ngày QT Chống Tham nhũng
14/11
Thứ 2
Rất xấu
19/12
Ngày toàn quốc Kháng chiến
24/11
Thứ 5
Rất xấu
22/12
Ngày thành lập QĐND Việt Nam
27/11
CN
Rất tốt
24/12
Lễ Giáng Sinh (Noel)
29/11
Thứ 3
Bình thường

Lịch âm 1935 – Năm Ất Hợi

Lịch âm 1935 là năm Ất Hợi, cầm tinh con Lợn, mệnh Sơn Đầu Hỏa. Tết Nguyên Đán 1935 rơi vào ngày 3/2/1935 dương lịch. Năm 1935 có tổng cộng 365 ngày và kéo dài từ 1/1/1935 đến 31/12/1935.

Trang lịch âm năm 1935 cung cấp đầy đủ lịch vạn niên của toàn bộ 12 tháng, giúp người dùng tra cứu ngày âm dương, can chi, ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo, các ngày lễ truyền thống và ngày nghỉ lễ chính thức trong năm một cách nhanh chóng và chính xác.

Các thông tin được cung cấp trên Lịch âm 1935

Khi tra cứu lịch âm năm 1935, người dùng có thể xem đầy đủ các thông tin quan trọng của từng ngày trong năm:

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng.
  • Can chi ngày, tháng, năm - năm 1935 là năm Ất Hợi.
  • Các ngày tốt, ngày xấu và đánh giá ngày theo lịch vạn niên.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Ngày lễ dương lịch, ngày lễ truyền thống âm lịch và sự kiện đáng chú ý.
  • Ngày nghỉ lễ chính thức theo quy định nhà nước trong năm 1935.
  • Công cụ chuyển đổi âm dương tại trang lịch âm hôm nay.
  • Liên kết xem chi tiết lịch từng ngày và từng tháng.

Người dùng có thể tùy chỉnh hiển thị lịch theo màu sắc, cỡ chữ hoặc bật/tắt từng loại thông tin thông qua nút Cài đặt trên trang.

Tra cứu lịch âm các tháng năm 1935

Lịch âm năm 1935 hiển thị đầy đủ toàn bộ 12 tháng trên một trang. Mỗi ô ngày trong lưới lịch đều hiển thị ngày âm lịch tương ứng, màu sắc đánh giá ngày tốt xấu, và các sự kiện nếu có. Click vào số tuần ở đầu mỗi hàng để chuyển sang xem lịch tuần chi tiết.

Giao diện lịch hỗ trợ chế độ xem 2 cột hoặc 3 cột, phù hợp với màn hình rộng hoặc thu gọn. Trên di động, lịch tự động điều chỉnh hiển thị phù hợp với kích thước màn hình.

Ngày nghỉ lễ chính thức và sự kiện năm 1935

Trang lịch âm năm 1935 tổng hợp đầy đủ lịch nghỉ lễ chính thức theo quy định nhà nước, bao gồm nghỉ Tết Dương lịch, Tết Nguyên Đán, Giỗ Tổ Hùng Vương, Lễ 30/4 – 1/5 và Quốc khánh 2/9. Mỗi đợt nghỉ được hiển thị rõ thời gian và số ngày nghỉ để người dùng tiện theo dõi và lên kế hoạch.

Ngoài ngày nghỉ lễ, trang còn liệt kê các sự kiện dương lịch và sự kiện âm lịch quan trọng trong năm như các ngày kỷ niệm, ngày lễ truyền thống, các ngày rằm lớn và lễ hội dân gian tiêu biểu.

Sự kiện cá nhân của bạn trong năm 1935

Trên trang lịch âm năm 1935, người dùng đã đăng nhập có thể xem toàn bộ sự kiện cá nhân đã lưu trong năm. Box "Sự kiện của bạn năm 1935" tổng hợp tất cả sự kiện kèm ngày dương lịch, ngày âm lịch, loại sự kiện và các thao tác sửa/xóa tiện lợi.

Trên lưới lịch năm, các ngày có sự kiện cá nhân được đánh dấu bằng dấu sao màu nhỏ bên cạnh ngày âm lịch. Người dùng có thể bật hoặc tắt hiển thị dấu sao này qua tùy chọn "Của bạn" trong thanh cài đặt lịch. Để sử dụng tính năng này, bạn cần đăng nhập tài khoản miễn phí trên LichAm.com.vn.

Câu hỏi thường gặp

Lịch âm 1935 là năm con gì?

Năm 1935 là năm Ất Hợi, cầm tinh con Lợn theo hệ Can Chi của lịch âm Việt Nam. Mệnh nạp âm của năm 1935 là Sơn Đầu Hỏa.

Tết Nguyên Đán 1935 ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên Đán 1935 (Mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào ngày 3/2/1935 dương lịch.

Năm 1935 có bao nhiêu ngày?

Năm dương lịch 1935 có 365 ngày, kéo dài từ ngày 1/1/1935 đến ngày 31/12/1935.

Năm 1935 có bao nhiêu tuần?

Năm 1935 có 52 tuần theo chuẩn ISO 8601. Tuần đầu tiên của năm là tuần chứa ngày thứ Năm đầu tiên của tháng Giêng.

Tôi có thể xem lịch âm từng tháng của năm 1935 không?

Có. Trang lịch âm năm 1935 hiển thị đầy đủ lịch của cả 12 tháng. Click vào tên tháng trên lưới lịch để chuyển sang xem chi tiết tháng đó trên trang lịch âm hàng ngày.

Tôi có thể xem ngày tốt xấu trong năm 1935 không?

Có. Mỗi ngày trong lưới lịch năm 1935 đều có chấm màu đánh giá ngày tốt xấu (rất tốt, tốt, bình thường, xấu, rất xấu). Người dùng bật tùy chọn hiển thị đầy đủ để xem thêm thông tin can chi và sự kiện từng ngày.

Tôi có thể xem lịch âm của các năm khác không?

Có. Sử dụng nút điều hướng năm hoặc danh sách nhanh các năm từ 2021 đến 2035 ở cuối trang để chuyển sang xem lịch âm của bất kỳ năm nào.