Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng Ngày tốt
0/100
Nên tránh
7/6/2026 (DL) · 22/4 (ÂL) · Nhâm Tý · Trực Nguy

Ngày 7/6/2026 (Nhâm Tý, Trực Nguy) đạt 0/100 điểm cưới hỏi — xếp loại "Nên tránh". Ngày tốt theo lịch vạn niên. Trực Nguy không hợp cưới hỏi theo trực nhật. Phạm Tam Nương — Ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch. Không nên cưới hỏi, xuất hành, khởi công lớn.

Chi tiết điểm đánh giá

  • Ngày tốt theo lịch vạn niên.
  • Trực Nguy không hợp cưới hỏi theo trực nhật.
  • Phạm Tam Nương — Ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch. Không nên cưới hỏi, xuất hành, khởi công lớn.

Nhập năm sinh chú rể, cô dâu để xem điểm cá nhân hoá cho cặp đôi.

Giờ đẹp theo từng nghi lễ

Đón dâu
  • Giờ Thìn (07:00-08:59) — Kim Quỹ
Lễ gia tiên
  • Giờ Tỵ (09:00-10:59) — Bảo Quang
Xuất hành, đãi tiệc
  • Giờ Mùi (13:00-14:59) — Ngọc Đường

Toàn bộ giờ hoàng đạo / hắc đạo

Giờ Tý 23:00-00:59 Thanh Long
Giờ Sửu 01:00-02:59 Minh Đường
Giờ Dần 03:00-04:59 Thiên Hình
Giờ Mão 05:00-06:59 Chu Tước
Giờ Thìn 07:00-08:59 Kim Quỹ
Giờ Tỵ 09:00-10:59 Bảo Quang
Giờ Ngọ 11:00-12:59 Bạch Hổ
Giờ Mùi 13:00-14:59 Ngọc Đường
Giờ Thân 15:00-16:59 Thiên Lao
Giờ Dậu 17:00-18:59 Huyền Vũ
Giờ Tuất 19:00-20:59 Tư Mệnh
Giờ Hợi 21:00-22:59 Câu Trận

Sao tốt / xấu trong ngày

Cát tinh
Nguyệt Không — Ngày thông thoáng, hóa giải trở ngại. Tốt cho làm nhà, sửa nhà, kê giường, động thổ.
Thiên Ân — Trời ban ơn huệ, ngày được phù trợ, tốt cho mọi việc, đặc biệt cầu phúc, tạ ơn.
Lục Nghi — Ngày đủ lễ nghi, tốt cho cúng tế, lễ nghi, giao tiếp.
Giải Thần — Thần giải trừ tai ách. Tốt cho cúng bái, tế tự, tố tụng, giải oan, trừ sao xấu.
Kim Quỹ — Hoàng Đạo lợi tài lộc, tốt cho giao dịch và ký kết hợp đồng.
Minh Phệ Đối — Ngày tốt cho an táng, hạ huyệt.
Hung tinh
Nguyệt Phá — Ngày xung phá với tháng, đại hung. Tuyệt đối không khởi sự việc quan trọng.
Đại Hao — Hao tài lớn, kỵ đầu tư lớn, ký kết hợp đồng tài chính, dễ tổn thất nặng.
Tai Sát — Sát khí tai ương, kỵ xuất hành, khởi sự, dễ gặp tai nạn.
Thiên Hỏa — Lửa trời, kỵ việc lợp nhà, làm bếp, liên quan hỏa hoạn.
Yếm Đối — Kỵ hôn nhân, gặp việc đối nghịch, bất hòa.
Chiêu Diêu — Kỵ thuyền bè, sông nước, xuất hành đường thủy.
Tứ Phế — Ngày khí suy, kỵ khởi sự, kinh doanh, cầu tài, dễ thất bại.
Ngũ Hư — Hư hao ngũ phương, kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.
Âm Dương Kích Xung — Âm dương xung kích, kỵ mọi việc trọng đại.
Tam Nương — Ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch. Không nên cưới hỏi, xuất hành, khởi công lớn.

Ngày đẹp khác trong tháng 6/2026

Ngày 7/6/2026 có hợp cưới hỏi không?

Ngày 7/6/2026 (Nhâm Tý, Trực Nguy) đạt 0/100 điểm cưới hỏi — xếp loại "Nên tránh". Ngày tốt theo lịch vạn niên. Trực Nguy không hợp cưới hỏi theo trực nhật. Phạm Tam Nương — Ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch. Không nên cưới hỏi, xuất hành, khởi công lớn.

Trực Nguy là gì?

Ngày nguy hiểm, không leo trèo, đi xa hay phẫu thuật. Việc nên làm trong ngày Trực Nguy: Thu hoạch nhỏ, Cất giữ. Việc nên tránh: Leo trèo cao, Đi xa, Phẫu thuật, Khai trương.

Câu hỏi thường gặp

Giờ hoàng đạo ngày 7/6/2026 cưới lúc mấy giờ đẹp?

Giờ Tý (23:00-00:59), Giờ Sửu (01:00-02:59), Giờ Thìn (07:00-08:59), Giờ Tỵ (09:00-10:59), Giờ Mùi (13:00-14:59), Giờ Tuất (19:00-20:59).

Trực ngày 7/6/2026 có hợp cưới hỏi không?

Trực Nguy — Ngày nguy hiểm, không leo trèo, đi xa hay phẫu thuật.