Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng Ngày tốt
0/100
Nên tránh
Còn 261 ngày nữa
5/4/2027 (DL) · 29/2 (ÂL) · Giáp Dần · Trực Bế

Ngày 5/4/2027 (Giáp Dần, Trực Bế) đạt 0/100 điểm cưới hỏi — xếp loại "Nên tránh". Ngày tốt theo lịch vạn niên. Trực Bế không hợp cưới hỏi theo trực nhật.

Chi tiết điểm đánh giá

  • Ngày tốt theo lịch vạn niên.
  • Trực Bế không hợp cưới hỏi theo trực nhật.

Nhập năm sinh chú rể, cô dâu để xem điểm cá nhân hoá cho cặp đôi.

Vòng tròn 12 con giáp

Chuột Sửu Trâu Dần Hổ Mão Mèo Thìn Rồng Tỵ Rắn Ngọ Ngựa Mùi Thân Khỉ Dậu Tuất Chó Hợi Lợn
Ngày 5/4/2027 — tuổi Hổ (Dần) Nhập năm sinh chú rể, cô dâu ở trang Xem ngày cưới hỏi để xem quan hệ tuổi với ngày này.

Giờ đẹp theo từng nghi lễ

Đón dâu
  • Giờ Mão (05:00-06:59) — Ngọc Đường
Lễ gia tiên
  • Giờ Ngọ (11:00-12:59) — Tư Mệnh
Xuất hành, đãi tiệc
  • Giờ Thân (15:00-16:59) — Thanh Long
  • Giờ Dậu (17:00-18:59) — Minh Đường

Toàn bộ giờ hoàng đạo / hắc đạo

Giờ Tý 23:00-00:59 Kim Quỹ
Giờ Sửu 01:00-02:59 Bảo Quang
Giờ Dần 03:00-04:59 Bạch Hổ
Giờ Mão 05:00-06:59 Ngọc Đường
Giờ Thìn 07:00-08:59 Thiên Lao
Giờ Tỵ 09:00-10:59 Huyền Vũ
Giờ Ngọ 11:00-12:59 Tư Mệnh
Giờ Mùi 13:00-14:59 Câu Trận
Giờ Thân 15:00-16:59 Thanh Long
Giờ Dậu 17:00-18:59 Minh Đường
Giờ Tuất 19:00-20:59 Thiên Hình
Giờ Hợi 21:00-22:59 Chu Tước

Sao tốt / xấu trong ngày

Cát tinh
Dương Đức — Ngày dương đức, tốt cho mọi việc, đặc biệt việc dương trạch, xây nhà.
Vương Nhật — Ngày vượng khí của vua, tốt cho nhậm chức, cầu quan.
Dịch Mã — Ngựa trạm dịch, lợi xuất hành, di chuyển, giao dịch xa.
Thiên Hậu — Ngày được mẫu hậu trời che chở, tốt cho cầu con, hôn nhân.
Thời Dương — Ngày dương khí thuận, tốt cho khởi sự, xuất hành.
Sinh Khí — Ngày sinh khí vượng. Tốt cho làm nhà, sửa nhà, động thổ, gieo trồng.
Lục Nghi — Ngày đủ lễ nghi, tốt cho cúng tế, lễ nghi, giao tiếp.
Tục Thế — Ngày nối dõi, tốt cho hôn nhân, giá thú, cầu con.
Ngũ Hợp — Ngày hòa hợp ngũ hành, tốt cho giao kết, ký hợp đồng, hợp tác.
Tư Mệnh — Hoàng Đạo phú quý, lợi cho lễ cúng tế, cầu phúc và nghi lễ tâm linh.
Minh Phệ Đối — Ngày tốt cho an táng, hạ huyệt.
Hung tinh
Yếm Đối — Kỵ hôn nhân, gặp việc đối nghịch, bất hòa.
Chiêu Diêu — Kỵ thuyền bè, sông nước, xuất hành đường thủy.
Huyết Kỵ — Kỵ việc liên quan máu huyết, phẫu thuật, châm cứu.
Bát Chuyên — Kỵ hôn nhân, dễ đổ vỡ tình cảm, ngoại tình.

Ngày đẹp khác trong tháng 4/2027

Ngày 5/4/2027 có tốt để cưới không?

Ngày 5/4/2027 (Giáp Dần, Trực Bế) đạt 0/100 điểm cưới hỏi — xếp loại "Nên tránh". Ngày tốt theo lịch vạn niên. Trực Bế không hợp cưới hỏi theo trực nhật.

Trực ngày 5/4/2027 có hợp cưới hỏi không?

Trực Bế — Ngày xấu cho khởi sự. Thích hợp an táng, tích lũy. Việc nên làm: An táng, Chứa trữ, Tích lũy. Việc nên tránh: Khai trương, Xuất hành, Cưới hỏi, Ký kết.

Câu hỏi thường gặp

Giờ hoàng đạo ngày 5/4/2027 cưới lúc mấy giờ đẹp?

Các giờ hoàng đạo ngày 5/4/2027: Giờ Tý (23:00-00:59), Giờ Sửu (01:00-02:59), Giờ Mão (05:00-06:59), Giờ Ngọ (11:00-12:59), Giờ Thân (15:00-16:59), Giờ Dậu (17:00-18:59).

Ngày 5/4/2027 có phải ngày kỵ dân gian không?

Không. Ngày 5/4/2027 không rơi vào các ngày kỵ dân gian phổ biến như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ.

Nếu ngày 5/4/2027 không hợp tuổi chú rể, cô dâu thì nên làm gì?

Có thể xem Top 5 ngày đẹp khác trong tháng 4/2027 ngay bên dưới, hoặc quay lại trang Xem ngày cưới hỏi để đổi tháng, năm và so sánh nhiều ngày cùng lúc, chọn ra ngày phù hợp nhất với cả hai tuổi.