Lịch âm Lịch năm Lịch tuần Ngày tốt
Dương lịch 1/5/2021
Âm lịch 20/3/2021
Ngày trong tuần Thứ Bảy
Ngày hoàng đạo / hắc đạo Thiên Đức Hoàng Đạo
/ /

Thông tin cơ bản ngày 1/5/2021

Can Chi ngày Kỷ Dậu
Can Chi tháng Nhâm Thìn
Can Chi năm Tân Sửu
Trực Chấp Cát
Ngũ Hành Thổ
Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Thời gian Giờ Loại Đánh giá
23:00-00:59 Hắc Đạo
01:00-02:59 Sửu Hoàng Đạo
03:00-04:59 Dần Hắc Đạo
05:00-06:59 Mão Hắc Đạo
07:00-08:59 Thìn Hoàng Đạo
09:00-10:59 Tỵ Hắc Đạo
11:00-12:59 Ngọ Hoàng Đạo
13:00-14:59 Mùi Hoàng Đạo
15:00-16:59 Thân Hắc Đạo
17:00-18:59 Dậu Hắc Đạo
19:00-20:59 Tuất Hoàng Đạo
21:00-22:59 Hợi Hoàng Đạo
Tuổi hợp
Sửu Tỵ Thìn
Tuổi xung
Ngọ Mão
Bành Tổ Bách Kỵ
⚠ Ngày Kỷ không nên hủy giao kèo - hai bên đều tổn hại.
⚠ Giờ Dậu không nên mở tiệc tiếp khách - dễ say rượu sinh loạn.
Các Ngày Kỵ Không phạm ngày kỵ
Hôm nay không phạm bất kỳ ngày kỵ nào — thuận lợi để khởi sự mọi việc.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên Can Kỷ Hành Thổ
Địa Chi Dậu Hành Kim
Nạp Âm Đại Dịch Thổ Hành Thổ
Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ và Sửu thành Kim cục. Xung Mão, hình Dậu (tự hình), hại Tuất, phá Tý.
Thập Nhị Trực Trực Chấp
Nắm giữ, tiếp thu, thực thi công việc
Nên làm
Gieo trồng Chăn nuôi Làm vườn Đặt bẫy
Kiêng cữ
Khai trương Hôn lễ Xây dựng lớn
Khổng Minh Lục Diệu Không Vong — Hung
Ngày Không Vong (trống rỗng) — vạn sự đều không thành. Cầu tài thất bại, hành nhân chưa về, thất vật khó tìm, bệnh tật nguy hiểm. Nên nghỉ ngơi, không khởi sự việc gì.
Bài kệ
Không Vong vạn sự không,
Cầu gì cũng hư không.
Hành nhân chưa về nhà,
Thất vật mất tây đông.
Bệnh giả nguy nan lắm,
Nhất thiết nghỉ an phòng.
Nhị Thập Bát Tú Sao Chủy – Hung Tú
Tên ngày Chủy Hỏa Hầu
Hành Hỏa
Tướng tinh Con Khỉ
Chủ trị Thứ Ba
Nên làm

Sao Chủy không nên làm bất kỳ việc chi.

Kiêng cữ

Khởi công tạo tác việc gì cũng không tốt. KỴ NHẤT là chôn cất và mọi việc liên quan đến tang ma như sửa đắp mồ mả, làm sanh phần, đóng thọ đường. Tuyệt đối không tiến hành chôn cất người chết.

Ngoại lệ
  • Tại Tỵ bị đoạt khí, còn Hung thì càng thêm Hung. Tại Dậu rất tốt vì Sao Chủy Đăng Viên ở Dậu đem lại sự khởi động và thăng tiến, tuy nhiên phạm vào Phục Đoạn Sát.
  • Tại Sửu là Đắc Địa, mọi việc ắt nên. Rất hợp với ngày Đinh Sửu và Tân Sửu, mọi tạo tác Đại Lợi, nếu chôn cất thì Phú Quý song toàn.
Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 7   7
Sao tốt (7)
Thiên Ân
Trời ban ơn huệ, ngày được phù trợ, tốt cho mọi việc, đặc biệt cầu phúc, tạ ơn.
Lục Hợp
Chi ngày hợp với Chi tháng. Rất tốt cho hôn nhân, hợp tác, giao kết, ký hợp đồng.
Bất Tướng
Ngày không phạm tướng, đặc biệt tốt cho hôn nhân, cưới hỏi.
Phổ Hộ
Ngày được phổ độ che chở. Tốt cho mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.
Trừ Thần
Trừ bỏ điều xấu, tốt cho dọn dẹp, tẩy uế, trừ bệnh.
Bảo Quang
Hoàng Đạo sáng quý, tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành.
Minh Phệ
Ngày tốt cho an táng, hạ huyệt.
Sao xấu (7)
Đại Thời
Hung tinh lớn theo thời, kỵ khởi sự quan trọng.
Đại Bại
Ngày đại bại, kỵ khởi sự, kinh doanh, đầu tư.
Hàm Trì
Sao đào hoa hung, kỵ giá thú, dễ thị phi tình cảm.
Tiểu Hao
Hao tài nhỏ, kỵ chi tiêu lớn, mua sắm, đầu tư.
Ngũ Hư
Hư hao ngũ phương, kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.
Thổ Phù
Kỵ động thổ, xây dựng, đào đất.
Ngũ Ly
Ngày chia lìa, kỵ hôn nhân, giá thú, hợp tác.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ Thần Tây Bắc
Tài Thần Tây
Hung Thần Đông
Không Vong Trống rỗng, việc gì cũng thất bại; nên nghỉ ngơi.
Quỷ Lộ Không nên xuất hành, dễ gặp tai họa, thị phi; nếu bắt buộc cần đặc biệt cẩn thận.
Khung giờ Sao Ý nghĩa
23h-01h và 11h-13h Tốc Hỷ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
01h-03h và 13h-15h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
03h-05h và 15h-17h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
05h-07h và 17h-19h Tiểu Các Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07h-09h và 19h-21h Tuyệt Lộ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
09h-11h và 21h-23h Đại An Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Kết luận ngày 1/5/2021
Ngày bình thường

Ngày trung tính, không có vượng khí đặc biệt nhưng cũng không nhiều sát khí. Phù hợp cho công việc thường ngày, hạn chế việc hệ trọng.

Việc nên làm
Gieo trồng Chăn nuôi Làm vườn Đặt bẫy
Việc không nên làm
Khai trương Hôn lễ Xây dựng lớn
Chọn giờ Sửu (01:00-02:59) hoặc Ngọ (11:00-12:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Tây Bắc (Hỷ Thần) hoặc Tây (Tài Thần). Tránh Đông.
✦ ✧ ✦

Thông tin về ngày tốt xấu 1/5/2021

Ngày 1/5/2021 dương lịch tương ứng ngày 20/3 âm lịch, can chi ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu, ngũ hành Thổ. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày bình thường, mang sao Thiên Đức Hoàng Đạo.

Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.

Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 1/5/2021

Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Sửu 01:00-02:59 (Ngọc Đường); Giờ Thìn 07:00-08:59 (Tư Mệnh); Giờ Ngọ 11:00-12:59 (Thanh Long); Giờ Mùi 13:00-14:59 (Minh Đường); Giờ Tuất 19:00-20:59 (Kim Quỹ); Giờ Hợi 21:00-22:59 (Bảo Quang). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.

Ngày 1/5/2021 có trực Chấp (Cát): Thích hợp làm vườn, trồng trọt. Không nên khai trương, hôn lễ.

Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu

Can Kỷ, Chi Dậu, nạp âm Đại Dịch Thổ. Sao Nhị Thập Bát Tú Chủy hành Hỏa – Hung: Xây dựng, khai trương không nên; tránh tranh cãi. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Không Vong (Hung) – Trống rỗng, việc gì cũng thất bại; nên nghỉ ngơi.

Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 7 sao tốt (Thiên Ân, Lục Hợp, Bất Tướng, Phổ Hộ, Trừ Thần, Bảo Quang, Minh Phệ) và 7 sao xấu (Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Ngũ Hư, Thổ Phù, Ngũ Ly) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.

Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 1/5/2021

Hỷ Thần hướng Tây Bắc, Tài Thần hướng Tây. Tránh xuất hành hướng Đông. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Kỷ không nên hủy giao kèo - hai bên đều tổn hại.; Giờ Dậu không nên mở tiệc tiếp khách - dễ say rượu sinh loạn.

Tuổi xung khắc với ngày Kỷ Dậu: Chuột, Ngựa, Mèo. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/5/2021

Ngày 1/5/2021 có nên khai trương không?

Không nên, trực Chấp không thuận cho khai trương.

Ngày 1/5/2021 có nên cưới hỏi không?

Không khuyến khích, trực Chấp không thuận lợi cho hôn lễ.

Ngày 1/5/2021 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Thiên Đức Hoàng Đạo, thuộc Hoàng Đạo nên thuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt nếu chọn đúng giờ tốt.

Ngày 1/5/2021 có nên động thổ, xây dựng không?

Không nên, trực Chấp không hợp với động thổ, xây dựng trong ngày này.

Ngày 1/5/2021 có nên xuất hành, đi xa không?

Không nên, trực Chấp không thuận cho xuất hành trong ngày này. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Tây Bắc hoặc Tài Thần Tây, tránh hướng Đông.